Gói thầu: Gói thầu số 1 Mua phụ tùng máy thủy Caterpillar và Yamaha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 972/Cục Vận Tải/Tổng cục Hậu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Mua phụ tùng máy thủy Caterpillar và Yamaha |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:35:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,599,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8995725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.800.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.659.401.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có các đại lý hoặc đại diện hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam để hướng dẫn sử dụng, lắp đặt và thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đại diện Nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, khai thác, sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì, sửa chữa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc điện tàu biển hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Mua phụ tùng máy thủy Caterpillar và Yamaha Mua sắm vật tư tàu thuyền năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết được phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy ủy quyền bán hàng để thực hiện gói thầu cấp bởi nhà phân phối chính thức của hãng tại Việt Nam. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc doanh nghiệp), kèm theo nội dung đăng ký kinh doanh (hoặc doanh nghiệp) của Nhà thầu để khẳng định hàng hóa chào trong E-HSDT thuộc danh mục hàng hóa Nhà thầu được phép kinh doanh. 3. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính phù hợp, tương thích của hàng hóa đối với từng loại động cơ và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu kê khai trong E-HSDT đã được hoàn thành. 6. Danh sách các đại lý (hoặc đại diện) của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế sau bán hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất đối với từng chủng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại Mục 10.1(g) E-CDNT, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng
Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 069.536319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536180 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536180 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc tách nước dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585 | ||
| 2 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585 | ||
| 3 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585 | ||
| 4 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585 | ||
| 5 | Lọc gió | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585 | ||
| 6 | Kẽm chống ăn mòn | 10 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585 | ||
| 7 | Lọc tách nước dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 8 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 9 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 10 | Đồng hồ áp lực dầu nhớt | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 11 | Đồng hồ tốc độ vòng tua | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 12 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 13 | Cảm biến nhiệt độ nước | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 14 | Kim phun | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502 | ||
| 15 | Cảm biến ga máy chính | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276 | ||
| 16 | Cánh bơm nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276 | ||
| 17 | Lọc gió | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276 | ||
| 18 | Kẽm chống ăn mòn | 24 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276 | ||
| 19 | Lọc tinh dầu đốt | 4 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 20 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 21 | Cánh bơm nước biển ( bên phải ) | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 22 | Cánh bơm nước biển ( bên trái ) | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 23 | Gioăng kim phun | 24 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 24 | Gioăng kim phun | 24 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 25 | Cảm biến tốc độ vòng tua | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 26 | Đồng hồ tốc độ vòng tua | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325 | ||
| 27 | Lõi lọc dầu nhớt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3512E, 1.911 cv, 2.250 v/ph,S2J00776 | ||
| 28 | Lọc dầu cháy | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3512E, 1.911 cv, 2.250 v/ph,S2J00776 | ||
| 29 | Màn hình máy chính | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3512E, 1.911 cv, 2.250 v/ph,S2J00776 | ||
| 30 | Lọc thô dầu đốt | 18 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818 | ||
| 31 | Lọc tinh dầu đốt | 18 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818 | ||
| 32 | Lọc tinh dầu nhờn | 18 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818 | ||
| 33 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818 | ||
| 34 | Kẽm chống ăn mòn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818 | ||
| 35 | Lọc thô dầu đốt | 18 | Cái | Dùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463 | ||
| 36 | Lọc tinh dầu đốt | 18 | Cái | Dùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463 | ||
| 37 | Lọc tinh dầu nhờn | 18 | Cái | Dùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463 | ||
| 38 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463 | ||
| 39 | Kẽm chống ăn mòn | 24 | Cái | Dùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463 | ||
| 40 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước biển | 4 | Cái | Dùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463 | ||
| 41 | Cảm biến nước làm mát máy | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145 | ||
| 42 | Lọc thô dầu đốt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145 | ||
| 43 | Lọc tinh dầu đốt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145 | ||
| 44 | Lọc tinh dầu nhờn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145 | ||
| 45 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145 | ||
| 46 | Kẽm chống ăn mòn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145 | ||
| 47 | Lọc thô dầu đốt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263 | ||
| 48 | Lọc tinh dầu đốt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263 | ||
| 49 | Lọc tinh dầu nhờn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263 | ||
| 50 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263 | ||
| 51 | Kẽm chống ăn mòn | 12 | Cái | Dùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263 | ||
| 52 | Lọc thô dầu đốt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084 | ||
| 53 | Lọc tinh dầu đốt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084 | ||
| 54 | Lọc tinh dầu nhờn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084 | ||
| 55 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084 | ||
| 56 | Kẽm chống ăn mòn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084 | ||
| 57 | Lọc dầu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C2.2; 27 kW; 1.500 v/p; SAJ01895 | ||
| 58 | Lọc nhớt | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C2.2; 27 kW; 1.500 v/p; SAJ01895 | ||
| 59 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C2.2; 27 kW; 1.500 v/p; SAJ01895 | ||
| 60 | Lọc dầu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C2.2 NA; 36,2 kW; 1.500 v/p; SAJ01822 | ||
| 61 | Lọc nhớt | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C2.2 NA; 36,2 kW; 1.500 v/p; SAJ01822 | ||
| 62 | Lọc gió | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C2.2 NA; 36,2 kW; 1.500 v/p; SAJ01822 | ||
| 63 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688 | ||
| 64 | Lọc dầu nhờn | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688 | ||
| 65 | Lọc gió thô | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688 | ||
| 66 | Cánh bơm làm mát nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688 | ||
| 67 | Lọc dầu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524 | ||
| 68 | Lọc dầu nhờn | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524 | ||
| 69 | Lọc gió thô | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524 | ||
| 70 | Cánh bơm làm mát nước biển | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524 | ||
| 71 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307 | ||
| 72 | Lọc dầu nhờn | 4 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307 | ||
| 73 | Lọc gió thô | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307 | ||
| 74 | Cánh bơm làm mát nước biển | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307 | ||
| 75 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895 | ||
| 76 | Lọc dầu nhờn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895 | ||
| 77 | Lọc gió thô | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895 | ||
| 78 | Cánh bơm làm mát nước biển | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895 | ||
| 79 | Lọc nhiên liệu | 5 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811 | ||
| 80 | Lọc dầu nhờn | 6 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811 | ||
| 81 | Lọc gió thô | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811 | ||
| 82 | Cánh bơm làm mát nước biển | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811 | ||
| 83 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323 | ||
| 84 | Lọc dầu nhờn | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323 | ||
| 85 | Lọc gió thô | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323 | ||
| 86 | Cánh bơm làm mát nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323 | ||
| 87 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647 | ||
| 88 | Lọc dầu nhờn | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647 | ||
| 89 | Lọc gió thô | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647 | ||
| 90 | Cánh bơm làm mát nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647 | ||
| 91 | Lọc dầu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667 | ||
| 92 | Lọc tinh dầu nhờn | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667 | ||
| 93 | Lọc gió | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667 | ||
| 94 | Cánh bơm làm mát nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667 | ||
| 95 | Cánh bơm làm mát nước ngọt | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667 | ||
| 96 | Cánh bơm nước biển | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 97 | Cảm biến áp lực dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 98 | Cảm biến áp lực dầu đốt (dầu nhờn) | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 99 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 100 | Lọc thô dầu đốt | 10 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 101 | Lọc tinh dầu đốt | 10 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 102 | Lọc tinh dầu nhờn | 10 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 103 | Lọc gió | 3 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653 | ||
| 104 | Cánh bơm nước biển | 3 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 105 | Cảm biến áp lực dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 106 | Cảm biến áp lực dầu nhờn | 3 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 107 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 3 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 108 | Lọc thô dầu đốt | 10 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 109 | Bầu lọc tinh nhiên liệu | 10 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 110 | Lõi lọc dầu nhớt | 8 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 111 | Lọc gió | 3 | Cái | Dùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576 | ||
| 112 | Cánh bơm nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623 | ||
| 113 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623 | ||
| 114 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623 | ||
| 115 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623 | ||
| 116 | Cánh bơm nước biển trong | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517 | ||
| 117 | Cánh bơm nước biển ngoài | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517 | ||
| 118 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517 | ||
| 119 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517 | ||
| 120 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517 | ||
| 121 | Cánh bơm nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021 | ||
| 122 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021 | ||
| 123 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021 | ||
| 124 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021 | ||
| 125 | Cánh bơm nước biển | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321 | ||
| 126 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321 | ||
| 127 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321 | ||
| 128 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321 | ||
| 129 | Kẽm chống ăn mòn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321 | ||
| 130 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189 | ||
| 131 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189 | ||
| 132 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189 | ||
| 133 | Kẽm chống ăn mòn | 10 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189 | ||
| 134 | Cánh bơm nước biển chính | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614 | ||
| 135 | Cánh bơm nước biển phụ | 1 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614 | ||
| 136 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614 | ||
| 137 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614 | ||
| 138 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614 | ||
| 139 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402 | ||
| 140 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402 | ||
| 141 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402 | ||
| 142 | Kẽm chống ăn mòn | 5 | Cái | Dùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402 | ||
| 143 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845 | ||
| 144 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845 | ||
| 145 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845 | ||
| 146 | Cánh bơm nước biển ( bên trái ) | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845 | ||
| 147 | Cánh bơm nước biển ( bên phải ) | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845 | ||
| 148 | Lọc thô dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285 | ||
| 149 | Lọc tinh dầu đốt | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285 | ||
| 150 | Lọc tinh dầu nhờn | 2 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285 | ||
| 151 | Kẽm chống ăn mòn | 10 | Cái | Dùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285 | ||
| 152 | Chân vịt | 13 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 15 cv | ||
| 153 | Cánh bơm nước làm mát | 41 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 15 cv | ||
| 154 | Bugi | 24 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 15 cv | ||
| 155 | Đầu giắc cắm xăng | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 15 cv | ||
| 156 | Kẽm chống ăn mòn | 27 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 15 cv | ||
| 157 | Van điều nhiệt | 15 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 15 cv | ||
| 158 | Chân vịt | 6 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 25 cv | ||
| 159 | Cánh bơm nước làm mát | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 25 cv | ||
| 160 | Bugi | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 25 cv | ||
| 161 | Kẽm chống ăn mòn | 12 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 25 cv | ||
| 162 | Chân vịt | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 40 cv | ||
| 163 | Cánh bơm nước làm mát | 20 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 40 cv | ||
| 164 | Bugi | 4 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 40 cv | ||
| 165 | Bugi | 26 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 166 | Cánh bơm nước làm mát | 39 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 167 | Chân vịt | 5 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 168 | Kẽm chống ăn mòn ngoài | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 169 | Kẽm chống ăn mòn trong | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 170 | Van điều nhiệt | 4 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 171 | Gioăng quy lát | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 172 | Tiết chế bán dẫn | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 173 | Dây bơm xăng | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 174 | Van cắm xăng vào máy | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 60 cv | ||
| 175 | Chân vịt | 25 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 176 | Kẽm chống ăn mòn trong | 28 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 177 | Kẽm chống ăn mòn ngoài | 21 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 178 | Van điều nhiệt | 22 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 179 | Bugi | 35 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 180 | Cánh bơm nước | 48 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 181 | Gioăng quy lát | 10 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 182 | Dây bơm xăng | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 183 | Ty số | 2 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 184 | Bánh răng số tiến | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 185 | Bánh răng số lùi | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 186 | Cam hộp số | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 85 cv | ||
| 187 | Chân vịt | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 188 | Kẽm chống ăn mòn ngoài | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 189 | Bánh răng số tiến | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 190 | Ly hợp | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 191 | Màng bơm nhiên liệu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 192 | Bugi | 3 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 193 | Cánh bơm làm mát | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 115 cv | ||
| 194 | Cánh bơm nước | 1 | Cái | Dùng cho động cơ Yamaha 245 cv |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8995725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.800.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.659.401.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có các đại lý hoặc đại diện hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam để hướng dẫn sử dụng, lắp đặt và thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại diện Nhà thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kinh doanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, khai thác, sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì, sửa chữa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc điện tàu biển hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi