Gói thầu: Gói thầu số 1 Mua phụ tùng máy thủy Caterpillar và Yamaha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451294-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 972/Cục Vận Tải/Tổng cục Hậu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Mua phụ tùng máy thủy Caterpillar và Yamaha
Số hiệu KHLCNT 20220451043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:35:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,599,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8995725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.800.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.659.401.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có các đại lý hoặc đại diện hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam để hướng dẫn sử dụng, lắp đặt và thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đại diện Nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, khai thác, sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì, sửa chữa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc điện tàu biển hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Mua phụ tùng máy thủy Caterpillar và Yamaha
Mua sắm vật tư tàu thuyền năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536319
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536319


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết được phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy ủy quyền bán hàng để thực hiện gói thầu cấp bởi nhà phân phối chính thức của hãng tại Việt Nam. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc doanh nghiệp), kèm theo nội dung đăng ký kinh doanh (hoặc doanh nghiệp) của Nhà thầu để khẳng định hàng hóa chào trong E-HSDT thuộc danh mục hàng hóa Nhà thầu được phép kinh doanh. 3. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính phù hợp, tương thích của hàng hóa đối với từng loại động cơ và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu kê khai trong E-HSDT đã được hoàn thành. 6. Danh sách các đại lý (hoặc đại diện) của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế sau bán hàng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của nhà sản xuất đối với từng chủng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định tại Mục 10.1(g) E-CDNT, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536180
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536180
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng Số 05, Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.536180
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọc tách nước dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585
2Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585
3Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585
4Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585
5Lọc gió1CáiDùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585
6Kẽm chống ăn mòn10CáiDùng cho động cơ 3412, 650 cv, 1.800 v/p, 60M06585
7Lọc tách nước dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
8Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
9Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
10Đồng hồ áp lực dầu nhớt1CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
11Đồng hồ tốc độ vòng tua1CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
12Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát1CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
13Cảm biến nhiệt độ nước1CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
14Kim phun2CáiDùng cho động cơ 3406, 250 cv, 1.800 v/p, 4TB06502
15Cảm biến ga máy chính1CáiDùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276
16Cánh bơm nước biển1CáiDùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276
17Lọc gió1CáiDùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276
18Kẽm chống ăn mòn24CáiDùng cho động cơ 3406E, 700 cv, 2.300 v/ph, 9WR10276
19Lọc tinh dầu đốt4CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
20Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
21Cánh bơm nước biển ( bên phải )1CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
22Cánh bơm nước biển ( bên trái )1CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
23Gioăng kim phun24CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
24Gioăng kim phun24CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
25Cảm biến tốc độ vòng tua1CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
26Đồng hồ tốc độ vòng tua1CáiDùng cho động cơ 3412E, 1.100 cv, 2.300 v/ph, 9KS04325
27Lõi lọc dầu nhớt2CáiDùng cho động cơ 3512E, 1.911 cv, 2.250 v/ph,S2J00776
28Lọc dầu cháy2CáiDùng cho động cơ 3512E, 1.911 cv, 2.250 v/ph,S2J00776
29Màn hình máy chính1CáiDùng cho động cơ 3512E, 1.911 cv, 2.250 v/ph,S2J00776
30Lọc thô dầu đốt18CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818
31Lọc tinh dầu đốt18CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818
32Lọc tinh dầu nhờn18CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818
33Lọc gió2CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818
34Kẽm chống ăn mòn5CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2,100 v/p, 9WR03818
35Lọc thô dầu đốt18CáiDùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463
36Lọc tinh dầu đốt18CáiDùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463
37Lọc tinh dầu nhờn18CáiDùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463
38Lọc gió2CáiDùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463
39Kẽm chống ăn mòn24CáiDùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463
40Kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước biển4CáiDùng cho động cơ 3412D, 750 cv, 1.800 v/p, REA02463
41Cảm biến nước làm mát máy1CáiDùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145
42Lọc thô dầu đốt5CáiDùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145
43Lọc tinh dầu đốt5CáiDùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145
44Lọc tinh dầu nhờn5CáiDùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145
45Lọc gió2CáiDùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145
46Kẽm chống ăn mòn5CáiDùng cho động cơ 3412E, 609 cv, 1.800 v/p, 9PW03145
47Lọc thô dầu đốt5CáiDùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263
48Lọc tinh dầu đốt5CáiDùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263
49Lọc tinh dầu nhờn5CáiDùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263
50Lọc gió2CáiDùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263
51Kẽm chống ăn mòn12CáiDùng cho động cơ C18; 560 cv, 1.900 v/ph, T2P02263
52Lọc thô dầu đốt5CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084
53Lọc tinh dầu đốt5CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084
54Lọc tinh dầu nhờn5CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084
55Lọc gió2CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084
56Kẽm chống ăn mòn5CáiDùng cho động cơ 3406E, 600 cv, 2.100 v/p, 9WR10084
57Lọc dầu3CáiDùng cho động cơ C2.2; 27 kW; 1.500 v/p; SAJ01895
58Lọc nhớt3CáiDùng cho động cơ C2.2; 27 kW; 1.500 v/p; SAJ01895
59Lọc gió2CáiDùng cho động cơ C2.2; 27 kW; 1.500 v/p; SAJ01895
60Lọc dầu3CáiDùng cho động cơ C2.2 NA; 36,2 kW; 1.500 v/p; SAJ01822
61Lọc nhớt3CáiDùng cho động cơ C2.2 NA; 36,2 kW; 1.500 v/p; SAJ01822
62Lọc gió2CáiDùng cho động cơ C2.2 NA; 36,2 kW; 1.500 v/p; SAJ01822
63Lọc nhiên liệu3CáiDùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688
64Lọc dầu nhờn3CáiDùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688
65Lọc gió thô2CáiDùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688
66Cánh bơm làm mát nước biển1CáiDùng cho động cơ C4.4; 47,8 kW; 1.500 v/p; D1K01688
67Lọc dầu3CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524
68Lọc dầu nhờn3CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524
69Lọc gió thô2CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524
70Cánh bơm làm mát nước biển2CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 54,3 kW; 1.500 v/p; D1K00524
71Lọc nhiên liệu4CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307
72Lọc dầu nhờn4CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307
73Lọc gió thô3CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307
74Cánh bơm làm mát nước biển3CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z01306, J1Z01307
75Lọc nhiên liệu4CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895
76Lọc dầu nhờn5CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895
77Lọc gió thô3CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895
78Cánh bơm làm mát nước biển3CáiDùng cho động cơ C4.4 DITA; 93,6 kW; 1.500 v/p; J1Z03889, J1Z03895
79Lọc nhiên liệu5CáiDùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811
80Lọc dầu nhờn6CáiDùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811
81Lọc gió thô2CáiDùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811
82Cánh bơm làm mát nước biển2CáiDùng cho động cơ C4.4 DIT; 56,4 kW; 1.500 v/p; J1Z03809, J1Z03811
83Lọc nhiên liệu3CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323
84Lọc dầu nhờn3CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323
85Lọc gió thô1CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323
86Cánh bơm làm mát nước biển1CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00323
87Lọc nhiên liệu3CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647
88Lọc dầu nhờn3CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647
89Lọc gió thô1CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647
90Cánh bơm làm mát nước biển1CáiDùng cho động cơ C4.4 DINA; 42,7 kW; 1.500 v/p; D1K00647
91Lọc dầu3CáiDùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667
92Lọc tinh dầu nhờn3CáiDùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667
93Lọc gió1CáiDùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667
94Cánh bơm làm mát nước biển1CáiDùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667
95Cánh bơm làm mát nước ngọt1CáiDùng cho động cơ C9, 178 kw, 1.500 v/p, C9A00666, C9A00667
96Cánh bơm nước biển2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
97Cảm biến áp lực dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
98Cảm biến áp lực dầu đốt (dầu nhờn)2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
99Cảm biến nhiệt độ nước làm mát2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
100Lọc thô dầu đốt10CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
101Lọc tinh dầu đốt10CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
102Lọc tinh dầu nhờn10CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
103Lọc gió3CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.600 v/p, ZP200653
104Cánh bơm nước biển3CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
105Cảm biến áp lực dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
106Cảm biến áp lực dầu nhờn3CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
107Cảm biến nhiệt độ nước làm mát3CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
108Lọc thô dầu đốt10CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
109Bầu lọc tinh nhiên liệu10CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
110Lõi lọc dầu nhớt8CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
111Lọc gió3CáiDùng cho động cơ 3516B, 2.375 cv, 1.600 v/p, S2X00576
112Cánh bơm nước biển1CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623
113Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623
114Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623
115Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/p, ZP200623
116Cánh bơm nước biển trong1CáiDùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517
117Cánh bơm nước biển ngoài1CáiDùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517
118Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517
119Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517
120Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ C32, 1.450 cv, 2.300 v/ph, SDN01517
121Cánh bơm nước biển1CáiDùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021
122Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021
123Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021
124Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ 3406C, 300 cv, 1.800 v/ph, 4TB10021
125Cánh bơm nước biển1CáiDùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321
126Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321
127Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321
128Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321
129Kẽm chống ăn mòn5CáiDùng cho động cơ 3412, 1.100 cv, 2.300 v/p, 9KS04321
130Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189
131Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189
132Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189
133Kẽm chống ăn mòn10CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2P01189
134Cánh bơm nước biển chính1CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614
135Cánh bơm nước biển phụ1CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614
136Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614
137Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614
138Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, T2R05614
139Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402
140Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402
141Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402
142Kẽm chống ăn mòn5CáiDùng cho động cơ C18, 560 cv, 2.100 v/ph, WKB00402
143Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845
144Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845
145Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845
146Cánh bơm nước biển ( bên trái )1CáiDùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845
147Cánh bơm nước biển ( bên phải )1CáiDùng cho động cơ 3512, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY00845
148Lọc thô dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285
149Lọc tinh dầu đốt2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285
150Lọc tinh dầu nhờn2CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285
151Kẽm chống ăn mòn10CáiDùng cho động cơ C32, 750 cv, 1.800 v/ph, RNY01285
152Chân vịt13CáiDùng cho động cơ Yamaha 15 cv
153Cánh bơm nước làm mát41CáiDùng cho động cơ Yamaha 15 cv
154Bugi24CáiDùng cho động cơ Yamaha 15 cv
155Đầu giắc cắm xăng1CáiDùng cho động cơ Yamaha 15 cv
156Kẽm chống ăn mòn27CáiDùng cho động cơ Yamaha 15 cv
157Van điều nhiệt15CáiDùng cho động cơ Yamaha 15 cv
158Chân vịt6CáiDùng cho động cơ Yamaha 25 cv
159Cánh bơm nước làm mát10CáiDùng cho động cơ Yamaha 25 cv
160Bugi10CáiDùng cho động cơ Yamaha 25 cv
161Kẽm chống ăn mòn12CáiDùng cho động cơ Yamaha 25 cv
162Chân vịt10CáiDùng cho động cơ Yamaha 40 cv
163Cánh bơm nước làm mát20CáiDùng cho động cơ Yamaha 40 cv
164Bugi4CáiDùng cho động cơ Yamaha 40 cv
165Bugi26CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
166Cánh bơm nước làm mát39CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
167Chân vịt5CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
168Kẽm chống ăn mòn ngoài10CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
169Kẽm chống ăn mòn trong10CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
170Van điều nhiệt4CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
171Gioăng quy lát10CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
172Tiết chế bán dẫn1CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
173Dây bơm xăng1CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
174Van cắm xăng vào máy1CáiDùng cho động cơ Yamaha 60 cv
175Chân vịt25CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
176Kẽm chống ăn mòn trong28CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
177Kẽm chống ăn mòn ngoài21CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
178Van điều nhiệt22CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
179Bugi35CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
180Cánh bơm nước48CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
181Gioăng quy lát10CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
182Dây bơm xăng1CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
183Ty số2CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
184Bánh răng số tiến3CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
185Bánh răng số lùi3CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
186Cam hộp số3CáiDùng cho động cơ Yamaha 85 cv
187Chân vịt3CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
188Kẽm chống ăn mòn ngoài3CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
189Bánh răng số tiến3CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
190Ly hợp3CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
191Màng bơm nhiên liệu3CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
192Bugi3CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
193Cánh bơm làm mát1CáiDùng cho động cơ Yamaha 115 cv
194Cánh bơm nước1CáiDùng cho động cơ Yamaha 245 cv
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8995725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.800.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.659.401.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có các đại lý hoặc đại diện hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam để hướng dẫn sử dụng, lắp đặt và thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đại diện Nhà thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên22
2 Cán bộ kinh doanh 1 Tốt nghiệp đại học trở lên22
3 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, khai thác, sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc tương đương22
4 Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì, sửa chữa 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy tàu biển hoặc điện tàu biển hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->