Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:39:00 đến ngày 2022-05-16 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,290,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,203 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước dọc. (Riêng hạng mục cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa chỉ yêu cầu tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự).+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ vàcó kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 03 năm kinh nghiệm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên đường đang khai thác (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc tái sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành: 12T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành: 12T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san, máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước các đoạn Km12+335-Km18+790; Km19+745-Km20+300; Km48+400-Km49+550, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ:Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp nền đường | 203,72 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | 351,38 | m3 | |
| 3 | Đào vét hữu cơ | 1.236,48 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C4 | 78,93 | m3 | |
| 5 | Lu lèn lớp đất dưới áo đường dày 30cm, độ chặt yc K=0,98 | 84,18 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yc K=0,95 | 2.738,63 | m3 | |
| B | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ | 220,04 | m3 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 9.186,42 | m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.6 cm | 17.513,68 | m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 21.471,5 | m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 17,5 | m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 49.475,1 | m2 | |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 17,5 | m2 | |
| 8 | Sửa chữa cục bộ mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 1.303,5 | m2 | |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 22.256,28 | m2 | |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | 1.303,5 | m2 | |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | 17,5 | m2 | |
| 12 | Kê bù hằn lún mặt đường cũ, làm lớp mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày bình quân đã lèn ép 8cm | 1.047,87 | m2 | |
| 13 | Làm lớp mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 27cm | 263,09 | m2 | |
| 14 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 20cm | 16.536,36 | m2 | |
| 15 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 15cm | 4.672,05 | m2 | |
| 16 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô phần bù vênh dày bình quân 1,9cm | 5.768,97 | m2 | |
| 17 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô phần bù vênh dày bình quân 2,1cm | 2.665,54 | m2 | |
| 18 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô phần bù vênh dày bình quân 2,7cm | 985,68 | m2 | |
| C | Vuốt nối dân sinh, gia cố lề | |||
| 1 | Đào hố móng | 60,25 | m3 | |
| 2 | Vuốt nối dân sinh bằng BTN C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép bình quân 3cm | 808,55 | m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 808,55 | m2 | |
| 4 | Bê tông vuốt hoàn trả đường ds đá 2x4, mác 250 | 6,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố lề, vuốt hoàn trả ngõ ds, vỉa hè cũ, nâng cao thành rãnh đá 2x4, mác 200 | 68,83 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông hoàn trả đường ds, ngõ ds, vỉa hè cũ, gia cố lề, nâng cao thành rãnh | 98,12 | m2 | |
| 7 | Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách | 389,67 | m2 | |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,92 | m3 | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,9 | m3 | |
| 10 | Làm khe lún hoàn trả vỉa hè cũ, lề gia cố bằng giấy dầu quét nhựa bitum, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| D | Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy, đất C2 | 1.600,24 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 728,66 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông | 0,64 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 56,44 | m3 | |
| 5 | Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách | 40,8 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng rãnh thoát nước M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | 1,13 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan đậy rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | 116,48 | m3 | |
| 8 | Bê tông thân rãnh chữ U đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 378,08 | m3 | |
| 9 | Bê tông thân rãnh, tấm bản qua đường đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250 | 23,96 | m3 | |
| 10 | Cốt thép thân rãnh, tấm bản nắp rãnh chữ U đổ tại chổ, đường kính | 924,41 | kg | |
| 11 | Cốt thép thân rãnh thoát nước chữ U đúc sẵn, đường kính | 14.545,21 | kg | |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | 8.150,51 | kg | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | 5.043,17 | kg | |
| 14 | Cốt thép thân rãnh, tấm bản nắp rãnh chữ U đổ tại chổ, đường kính | 973,09 | kg | |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh thoát nước chữ U đúc sẵn | 4.408,21 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn | 559,98 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chổ | 205,66 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt thân rãnh, tấm bản bê tông đúc sẵn | 2.148 | cái | |
| E | Hệ thống ATGT trên tuyến | |||
| 1 | Mua, LD cột, biển báo tam giác cạnh 90 cm | 93 | bộ | |
| 2 | Mua, LD cột, biển báo tam giác cạnh 70 cm | 51 | bộ | |
| 3 | Thay thế biển báo tam giác cạnh 90 cm | 17 | cái | |
| 4 | Mua, LD cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.05x0.9m | 2 | bộ | |
| 5 | Mua, LD biển báo hình chử nhật kt 0,375x0,625m | 3 | cái | |
| 6 | Mua, LD biển báo hình chử nhật kt 0, 375x0,875m | 4 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt dải hộ lan bằng tôn lượn sóng | 146 | m | |
| 8 | Nâng cao trụ đỡ hộ lan | 10,8 | m | |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | 217 | cái | |
| 10 | Bọc tôn mạ kẽm, dán phản quang cột KM | 9 | cái | |
| 11 | Bọc tôn mạ kẽm, dán phản quang cột H | 70 | cái | |
| 12 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu | 2.662 | cái | |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột KM, biển báo M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | 37,84 | m3 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 1.022,2 | m2 | |
| 15 | Đào hố móng cọc tiêu, cột H, cột Km | 102,63 | m3 | |
| 16 | Đắp đất hố móng cọc tiêu, cột H, cột Km | 93,3 | m3 | |
| 17 | Cẩu nâng cọc tiêu, cột H, cột Km tận dụng | 933 | Ck | |
| F | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong thi công | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,203 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước dọc. (Riêng hạng mục cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa chỉ yêu cầu tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự).+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ vàcó kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 03 năm kinh nghiệm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên đường đang khai thác (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường | Máy cào bóc mặt đường | 1 |
| 2 | Máy cào bóc tái sinh | Máy cào bóc tái sinh | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 4 | Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T | Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành: 12T-25T | Máy lu rung tự hành: 12T-25T | 2 |
| 6 | Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T | Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Máy san, máy ủi | Máy san, máy ủi | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Thiết bị nấu, tưới nhựa | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Thiết bị nấu, tưới nhựa | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi