Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461469-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220461357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:39:00 đến ngày 2022-05-16 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,290,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,203 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước dọc. (Riêng hạng mục cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa chỉ yêu cầu tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự).+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ vàcó kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 03 năm kinh nghiệm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên đường đang khai thác (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc tái sinh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành: 12T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành: 12T-25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san, máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước các đoạn Km12+335-Km18+790; Km19+745-Km20+300; Km48+400-Km49+550, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng Nhật Min


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ:Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nền đường
1Đào nền, đánh cấp nền đường203,72m3
2Đào rãnh thoát nước351,38m3
3Đào vét hữu cơ1.236,48m3
4Đào khuôn đường đất C478,93m3
5Lu lèn lớp đất dưới áo đường dày 30cm, độ chặt yc K=0,9884,18m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yc K=0,952.738,63m3
B Sửa chữa mặt đường
1Đào bỏ mặt đường BTN cũ220,04m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm9.186,42m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.6 cm17.513,68m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm21.471,5m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm17,5m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m249.475,1m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m217,5m2
8Sửa chữa cục bộ mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm1.303,5m2
9Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m222.256,28m2
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc 1.303,5m2
11Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc 17,5m2
12Kê bù hằn lún mặt đường cũ, làm lớp mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày bình quân đã lèn ép 8cm1.047,87m2
13Làm lớp mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 27cm263,09m2
14Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 20cm16.536,36m2
15Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 15cm4.672,05m2
16Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô phần bù vênh dày bình quân 1,9cm5.768,97m2
17Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô phần bù vênh dày bình quân 2,1cm2.665,54m2
18Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô phần bù vênh dày bình quân 2,7cm985,68m2
C Vuốt nối dân sinh, gia cố lề
1Đào hố móng60,25m3
2Vuốt nối dân sinh bằng BTN C19 MR, chiều dày mặt đường đã lèn ép bình quân 3cm808,55m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2808,55m2
4Bê tông vuốt hoàn trả đường ds đá 2x4, mác 2506,5m3
5Bê tông gia cố lề, vuốt hoàn trả ngõ ds, vỉa hè cũ, nâng cao thành rãnh đá 2x4, mác 20068,83m3
6Ván khuôn cho bê tông hoàn trả đường ds, ngõ ds, vỉa hè cũ, gia cố lề, nâng cao thành rãnh98,12m2
7Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách389,67m2
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,92m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,9m3
10Làm khe lún hoàn trả vỉa hè cũ, lề gia cố bằng giấy dầu quét nhựa bitum, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3m2
D Rãnh dọc gia cố
1Đào hố móng bằng máy, đất C21.600,24m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90728,66m3
3Phá dỡ bê tông0,64m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax56,44m3
5Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách40,8m2
6Bê tông móng rãnh thoát nước M150#, đá 2x4 đổ tại chổ1,13m3
7Bê tông tấm đan đậy rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép116,48m3
8Bê tông thân rãnh chữ U đúc sẵn, đá 1x2, mác 250378,08m3
9Bê tông thân rãnh, tấm bản qua đường đổ tại chổ, đá 1x2, mác 25023,96m3
10Cốt thép thân rãnh, tấm bản nắp rãnh chữ U đổ tại chổ, đường kính 924,41kg
11Cốt thép thân rãnh thoát nước chữ U đúc sẵn, đường kính 14.545,21kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 8.150,51kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 5.043,17kg
14Cốt thép thân rãnh, tấm bản nắp rãnh chữ U đổ tại chổ, đường kính 973,09kg
15Ván khuôn thân rãnh thoát nước chữ U đúc sẵn4.408,21m2
16Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn559,98m2
17Ván khuôn móng rãnh đổ tại chổ205,66m2
18Lắp đặt thân rãnh, tấm bản bê tông đúc sẵn2.148cái
E Hệ thống ATGT trên tuyến
1Mua, LD cột, biển báo tam giác cạnh 90 cm93bộ
2Mua, LD cột, biển báo tam giác cạnh 70 cm51bộ
3Thay thế biển báo tam giác cạnh 90 cm17cái
4Mua, LD cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.05x0.9m2bộ
5Mua, LD biển báo hình chử nhật kt 0,375x0,625m3cái
6Mua, LD biển báo hình chử nhật kt 0, 375x0,875m4cái
7Tháo dỡ, lắp đặt dải hộ lan bằng tôn lượn sóng146m
8Nâng cao trụ đỡ hộ lan10,8m
9Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m217cái
10Bọc tôn mạ kẽm, dán phản quang cột KM9cái
11Bọc tôn mạ kẽm, dán phản quang cột H70cái
12Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu2.662cái
13Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột KM, biển báo M150#, đá 2x4 đổ tại chổ37,84m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm1.022,2m2
15Đào hố móng cọc tiêu, cột H, cột Km102,63m3
16Đắp đất hố móng cọc tiêu, cột H, cột Km93,3m3
17Cẩu nâng cọc tiêu, cột H, cột Km tận dụng933Ck
F Đảm bảo ATGT trong thi công
1Đảm bảo ATGT trong thi công1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,203 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước dọc. (Riêng hạng mục cào bóc tái chế mặt đường BTN hoặc mặt đường láng nhựa chỉ yêu cầu tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự).+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ vàcó kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênTrong thời gian 05 năm gần đây, Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
4 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 03 năm kinh nghiệm trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên đường đang khai thác (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
6 Phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênTrong thời gian 03 năm gần đây, đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc mặt đường Máy cào bóc mặt đường1
2 Máy cào bóc tái sinh Máy cào bóc tái sinh1
3 Máy đào Máy đào2
4 Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T Máy lu tự hành: 8T - 18,0 T2
5 Máy lu rung tự hành: 12T-25T Máy lu rung tự hành: 12T-25T2
6 Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T Máy lu chân cừu tự hành: 12T-20T1
7 Máy nén khí Máy nén khí1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
9 Máy san, máy ủi Máy san, máy ủi1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T3
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
13 Thiết bị nấu, tưới nhựa Thiết bị nấu, tưới nhựa1
14 Thiết bị nấu, tưới nhựa Thiết bị nấu, tưới nhựa1
15 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->