Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:09:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,409,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.186.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.186.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | :(130 CV - 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Hoằng Lọc, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Bút Sơn
Tên bên mời thầu: UBND thị trấn Bút Sơn
Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,259 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,0592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,0124 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,247 | 1m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, khuôn đường máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,987 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8445 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7305 | 100m3 |
| 8 | San đất sau khi đào bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,8701 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,69 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5369 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách công trình 25Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.746,5021 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách công trình 25Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.683,1129 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 742,9615 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km | Theo hồ sơ BCKTKT | 742,9615 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT | 742,9615 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1014 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,9267 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9914 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,9827 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,9827 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,7775 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,7775 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2435 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2435 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2435 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,7775 | 100m2 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3375 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,44 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4105 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9642 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,53 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 140,61 | m2 |
| 7 | Đá bó vỉa hè thẳng bằng đá xẻ trắng xám dài 100cm + vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 419,7 | viên |
| 8 | Đá bó vỉa hè cong bằng đá xẻ trắng xám dài 40cm + vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 302,75 | viên |
| 9 | Lắp bó vỉa đoạn thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 419,7 | m |
| 10 | Lắp bó vỉa đoạn cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 121,1 | m |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2812 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,11 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,32 | m2 |
| 14 | Đá bó vỉa hố trồng cây + vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 148 | m |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,94 | m3 |
| 16 | Trồng cây xoài cao 2,5 m, đường kính từ 10-12 cm chăm sóc đến khi còn sống và xanh tốt | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | cây |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Duy trì cây trong 3 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,25 | cây/năm |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8324 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,74 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,07 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 137,35 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 195,17 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.255,49 | m2 |
| 24 | Lát đá vỉa hè kích thước 40x40x4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.255,49 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2401 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,75 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 353,42 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1002 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3986 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,02 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2649 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8753 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,04 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 310,02 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5445 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,76 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,64 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,31 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 124,15 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,089 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1209 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0393 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,47 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5554 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9525 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,43 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,9 | 1cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3192 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,36 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,04 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,26 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,94 | m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4894 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5158 | tấn |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,54 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1094 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6836 | tấn |
| 37 | Gia công kết cấu thép nắp hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3173 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,28 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | 1cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cửa thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5161 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,17 | m3 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,83 | m3 |
| 43 | Song thu nước composite KT: 860x430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| 44 | Vữa XM mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3333 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,18 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0418 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,118 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9116 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6184 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9696 | tấn |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3186 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2459 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,08 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 59 | 1cấu kiện |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7006 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,192 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,92 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 109,3 | 1cấu kiện |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0456 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,86 | m3 |
| 63 | Song thu nước composite KT: 500x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 64 | Vữa XM mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6667 | m2 |
| D | Vật liệu chính xây lắp điện | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 3 | Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà chuyển hướng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệc 2 tầng cột đôi sứ đứng XNL-2T-2LT-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn sứ đứng XĐL-2T-1LT-SĐ/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ đây | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Sàn đặt máy biến áp 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Công son đỡ ghế sàn đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 20 | Dây AC70 xuống thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Quả |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng S150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Thanh đồng phi 8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | bộ |
| 29 | Sứ chuỗi 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 30 | Cáp AC - 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.065 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 107 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 223 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 441 | m |
| 37 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng S70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng S35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng S25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 42 | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 223 | m |
| 43 | Thi công rãnh cáp trên qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 44 | Móng tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 45 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 46 | Cột bê tông li tâm LT-14-11 kN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 47 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 52 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 53 | Sàn đặt máy biến áp 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 54 | Công son đỡ ghế sàn đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 55 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 56 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 57 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 58 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 59 | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 60 | Dây AC70 xuống thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | quả |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng S150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 65 | Thanh đồng phi 8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 67 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| E | Xây dựng cấp điện đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột đôi 18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Móng cột đơn MT5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | H.thống |
| F | Xây lắp cấp điện đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 3 | Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà chuyển hướng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệc 2 tầng cột đôi sứ đứng XNL-2T-2LT-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn sứ đứng XĐL-2T-1LT-SĐ/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ đây | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 10 | Cáp AC - 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.065 | m |
| G | Xây dựng đường dây hạ thế 0,4 Kv | |||
| 1 | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 223 | m |
| 2 | Thi công rãnh cáp trên qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 3 | Móng tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 4 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| H | Xây lắp đường dây hạ thế 0,4 Kv | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 107 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 276 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 441 | m |
| 7 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng S70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng S35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng S25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 12 | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 223 | m |
| 13 | Thi công rãnh cáp trên qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 14 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| I | Xây lắp trạm biến áp treo | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-14-11 kN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt máy biến áp 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Công son đỡ ghế sàn đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 15 | Dây AC70 xuống thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | quả |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 20 | Thanh đồng phi 8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 22 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| J | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 446 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | m |
| 3 | Móng cột đèn MBGC-9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | móng |
| 4 | Móng tủ ĐKCS | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x 4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 531,1 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 535,1 | m |
| 10 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 140 | m |
| 11 | Cột thép bát giác tròn côn 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cột |
| 12 | Bộ đèn LED SMD 100w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | bộ |
| 13 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | bộ |
| 14 | Ống thép đen f100 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 43 | m |
| 15 | Ống nhựa f40/30bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 521 | m |
| 16 | Lắp tủ ĐKCS | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 17 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| K | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
| 2 | TN MBA 3pha 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 3 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 4 | TN điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 5 | TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | TN biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | TN Áptômát | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | TN Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | TN Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | TN tiếp địa trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
| L | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Thu lôi van LA 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế tổng 250A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.186.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.186.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy ủi | 1 | |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥16T (lu rung) | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥8,5T (lu tĩnh) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | :(130 CV - 140 CV) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥600 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi