Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466882-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220466832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:09:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,409,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.186.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.186.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị :(130 CV - 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Hoằng Lọc, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn , địa chỉ: Phố Phúc Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Bút Sơn Tên bên mời thầu: UBND thị trấn Bút Sơn Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTM tư vấn thiết kế và xây dựng Cường Hoàng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTM tư vấn thiết kế và xây dựng Cường Hoàng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Bút Sơn; Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Bút Sơn (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn , địa chỉ: Phố Phúc Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Bút Sơn Tên bên mời thầu: UBND thị trấn Bút Sơn Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Bút Sơn Tên bên mời thầu: UBND thị trấn Bút Sơn Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, Mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT79,2591m3
2Đào vét hữu cơ, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT15,0592100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT23,0124100m3/1km
4Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT26,2471m3
5Đào đánh cấp, khuôn đường máy đào Theo hồ sơ BCKTKT4,987100m3
6Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,84451m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,7305100m3
8San đất sau khi đào bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT21,8701100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT53,69m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,5369100m3
11Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách công trình 25KmTheo hồ sơ BCKTKT5.746,5021m3
12Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách công trình 25KmTheo hồ sơ BCKTKT1.683,1129m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT742,961510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmTheo hồ sơ BCKTKT742,961510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT742,961510m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,1014100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT39,9267100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT11,9914100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT23,9827100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT23,9827100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT22,7775100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT22,7775100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,2435100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ BCKTKT3,2435100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ BCKTKT3,2435100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT22,7775100m2
B Vỉa hè
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,3375100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,44m3
3Cắt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT2,4105100m
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,9642100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,53m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT140,61m2
7Đá bó vỉa hè thẳng bằng đá xẻ trắng xám dài 100cm + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT419,7viên
8Đá bó vỉa hè cong bằng đá xẻ trắng xám dài 40cm + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT302,75viên
9Lắp bó vỉa đoạn thẳngTheo hồ sơ BCKTKT419,7m
10Lắp bó vỉa đoạn congTheo hồ sơ BCKTKT121,1m
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,2812100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,11m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,32m2
14Đá bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT148m
15Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT18,94m3
16Trồng cây xoài cao 2,5 m, đường kính từ 10-12 cm chăm sóc đến khi còn sống và xanh tốtTheo hồ sơ BCKTKT37cây
17Duy trì cây bóng mát mới trồng (Duy trì cây trong 3 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT9,25cây/năm
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,8324100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,74m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,07m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT137,35m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT195,17m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.255,49m2
24Lát đá vỉa hè kích thước 40x40x4cmTheo hồ sơ BCKTKT2.255,49m2
C Hệ thống thoát nước
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,2401100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT33,48m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,48m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT77,75m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT353,42m2
6Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT3,1002100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,3986tấn
8Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,02m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,2649100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3,8753tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT26,04m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT310,021cấu kiện
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,5445100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT11,76m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,64m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT27,31m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT124,15m2
18Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,089100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1209tấn
20Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,0393tấn
21Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,47m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,5554100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,9525tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT11,43m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT108,91cấu kiện
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,3192100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,36m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,04m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,26m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT82,94m2
31Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,4894100m2
32Lắp dựng cốt thép mũ mố mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,059tấn
33Lắp dựng cốt thép mũ mố mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5158tấn
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,54m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1094100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6836tấn
37Gia công kết cấu thép nắp hố gaTheo hồ sơ BCKTKT1,3173tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT3,28m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT191cấu kiện
40Ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ BCKTKT0,5161100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,17m3
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,83m3
43Song thu nước composite KT: 860x430Theo hồ sơ BCKTKT19cái
44Vữa XM mác M100Theo hồ sơ BCKTKT6,3333m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT4,18m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,0418100m3
47Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,118100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT7,55m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT1,9116100m2
50Lắp dựng cốt thép thân rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6184tấn
51Lắp dựng cốt thép thân rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9696tấn
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,9m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,3186100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,2459tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT7,08m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT591cấu kiện
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,7006100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4,192tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT17,92m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT109,31cấu kiện
61Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0456100m2
62Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,86m3
63Song thu nước composite KT: 500x300Theo hồ sơ BCKTKT5cái
64Vữa XM mác M100Theo hồ sơ BCKTKT1,6667m2
D Vật liệu chính xây lắp điện
1Tiếp địa cột RC4Theo hồ sơ BCKTKT4Bộ
2Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13Theo hồ sơ BCKTKT6cột
3Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/DTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà chuyển hướngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ lệc 2 tầng cột đôi sứ đứng XNL-2T-2LT-SCTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn sứ đứng XĐL-2T-1LT-SĐ/DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà phụ đỡ đâyTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Xà đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà đỡ cầu chì và CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Giá đỡ cáp mặt máyTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
12Giá đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
13Sàn đặt máy biến áp 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
14Công son đỡ ghế sàn điTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
15Ghế cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
16Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
17Dây dòng nối đất chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
18Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
19Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6m
20Dây AC70 xuống thiết bịTheo hồ sơ BCKTKT15m
21Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo hồ sơ BCKTKT19Quả
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
23Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT15Cái
24Đầu cốt đồng S150Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
25Thanh đồng phi 8Theo hồ sơ BCKTKT10m
26Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Biển báo an toàn và tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
28Sứ đứng 24kVTheo hồ sơ BCKTKT27bộ
29Sứ chuỗi 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
30Cáp AC - 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.065m
31Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT80m
32Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT116m
33Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT107m
34Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ BCKTKT80m
35Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ BCKTKT223m
36Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ32/25Theo hồ sơ BCKTKT441m
37Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT8m
38Đầu cốt đồng S70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6cái
39Đầu cốt đồng S50mm2Theo hồ sơ BCKTKT8cái
40Đầu cốt đồng S35mm2Theo hồ sơ BCKTKT14cái
41Đầu cốt đồng S25mm2Theo hồ sơ BCKTKT4cái
42Thi công rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT223m
43Thi công rãnh cáp trên qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT8m
44Móng tủ điện hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
45Tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
46Cột bê tông li tâm LT-14-11 kNTheo hồ sơ BCKTKT2cột
47Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
48Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
49Xà đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
50Xà đỡ cầu chì và CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
51Giá đỡ cáp mặt máyTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
52Giá đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
53Sàn đặt máy biến áp 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
54Công son đỡ ghế sàn điTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
55Ghế cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
56Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
57Dây dòng nối đất chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
58Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
59Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6m
60Dây AC70 xuống thiết bịTheo hồ sơ BCKTKT15m
61Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo hồ sơ BCKTKT19quả
62Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
63Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
64Đầu cốt đồng S150Theo hồ sơ BCKTKT6cái
65Thanh đồng phi 8Theo hồ sơ BCKTKT10m
66Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
67Biển báo an toàn và tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
E Xây dựng cấp điện đường dây trung thế
1Móng cột đôi 18mTheo hồ sơ BCKTKT2Móng
2Móng cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT2Móng
3Tiếp địa cột RC4Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Móng cột đơn MT5Theo hồ sơ BCKTKT2cột
5Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1H.thống
F Xây lắp cấp điện đường dây trung thế
1Tiếp địa cột RC4Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
2Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13Theo hồ sơ BCKTKT6cột
3Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/DTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà chuyển hướngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ lệc 2 tầng cột đôi sứ đứng XNL-2T-2LT-SCTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn sứ đứng XĐL-2T-1LT-SĐ/DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà phụ đỡ đâyTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Sứ đứng 24kVTheo hồ sơ BCKTKT27bộ
9Sứ chuỗi 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
10Cáp AC - 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.065m
G Xây dựng đường dây hạ thế 0,4 Kv
1Thi công rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT223m
2Thi công rãnh cáp trên qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT8m
3Móng tủ điện hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
4Tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
H Xây lắp đường dây hạ thế 0,4 Kv
1Lắp đặt tủ điện phân phốiTheo hồ sơ BCKTKT4Tủ
2Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT80m
3Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT116m
4Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2Theo hồ sơ BCKTKT107m
5Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ BCKTKT276m
6Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ32/25Theo hồ sơ BCKTKT441m
7Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT8m
8Đầu cốt đồng S70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6cái
9Đầu cốt đồng S50mm2Theo hồ sơ BCKTKT8cái
10Đầu cốt đồng S35mm2Theo hồ sơ BCKTKT14cái
11Đầu cốt đồng S25mm2Theo hồ sơ BCKTKT4cái
12Thi công rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT223m
13Thi công rãnh cáp trên qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT8m
14Tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
I Xây lắp trạm biến áp treo
1Cột bê tông li tâm LT-14-11 kNTheo hồ sơ BCKTKT2cột
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ thống
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ cầu chì và CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Giá đỡ cáp mặt máyTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Sàn đặt máy biến áp 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Công son đỡ ghế sàn điTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Ghế cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Dây dòng nối đất chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6m
15Dây AC70 xuống thiết bịTheo hồ sơ BCKTKT15m
16Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo hồ sơ BCKTKT19quả
17Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
18Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
19Đầu cốt đồng S150Theo hồ sơ BCKTKT6cái
20Thanh đồng phi 8Theo hồ sơ BCKTKT10m
21Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Biển báo an toàn và tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
J Hệ thống điện chiếu sáng
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT446m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT29m
3Móng cột đèn MBGC-9mTheo hồ sơ BCKTKT14móng
4Móng tủ ĐKCSTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa cột đèn RC-1Theo hồ sơ BCKTKT12bộ
6Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT16m
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x 4mm2Theo hồ sơ BCKTKT531,1m
9Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ BCKTKT535,1m
10Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT140m
11Cột thép bát giác tròn côn 9mTheo hồ sơ BCKTKT14cột
12Bộ đèn LED SMD 100w IP66Theo hồ sơ BCKTKT14bộ
13Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT14bộ
14Ống thép đen f100 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT43m
15Ống nhựa f40/30bảo vệ cáp chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT521m
16Lắp tủ ĐKCSTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
17Đầu cốt đồng S16Theo hồ sơ BCKTKT6cái
18Đầu cốt đồng S6Theo hồ sơ BCKTKT84cái
19Đầu cốt đồng S4Theo hồ sơ BCKTKT28cái
K Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT4sợi
2TN MBA 3pha 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
3TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
4TN điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
5TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6TN biến dòng hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7TN ÁptômátTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8TN AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9TN VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
10TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
11TN tiếp địa trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4sợi
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ BCKTKT141 vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4sợi
L Chi phí thiết bị
1Thu lôi van LA 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1Máy
4Tủ điện hạ thế tổng 250ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
5Tủ điện chiếu sáng TĐ-03Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Tủ điện công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.186.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.186.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực)4
3 Máy ủi 1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW1
9 Máy lu bánh thép ≥16T (lu rung)2
10 Máy lu bánh thép ≥8,5T (lu tĩnh)1
11 Máy lu bánh hơi ≥16T1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa :(130 CV - 140 CV)1
13 Máy nén khí ≥600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->