Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:05:00 đến ngày 2022-05-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52221E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.977.032.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo ao môi trường thôn Đông Lai xã Liên Hồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Toàn. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.815091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 10 | Ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng ao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | công |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 79,2 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 41,218 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,71 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 118,776 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 29,694 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 268,66 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 360,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,312 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,527 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 113,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 113,12 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 424,2 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8,454 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 10,838 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 24,302 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 220,925 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 62,526 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 7,134 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,653 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 208 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,615 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,538 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,685 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 12,576 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,512 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,199 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ga thu, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,606 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,122 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 6,462 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ ga thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,147 | m3 |
| 30 | Sản xuất khung sắt đỡ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,242 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,242 | tấn |
| 32 | Nắp ghi gang 360x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | cái |
| C | CẦU AO, LAN CAN, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,841 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,348 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 12,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,28 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8,952 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,235 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,446 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,362 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 75,68 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 66 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 7,41 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,801 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,381 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,965 | m3 |
| 21 | Con tiện bê tông xi măng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 826 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 55,779 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 106,554 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 127,98 | m2 |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 134,721 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 382,418 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,202 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,202 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,3 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,3 | tấn |
| 31 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Chốt cửa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,624 | 100m3 |
| 35 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 240 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 43,2 | m3 |
| 37 | Đào hữu cơ, dọn rác, phế thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 38 | Đào hữu cơ, dọn rác, phế thải bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 43 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.130 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 113 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.130 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,318 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,045 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,636 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,796 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,418 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,159 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,918 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,946 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,293 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 44,562 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 17,431 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,48 | m |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,48 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,48 | 100m3 |
| 70 | Sản xuất hàng rào sắt 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 17,525 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8,763 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 17,525 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỒN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Khung móng M16x240x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 26 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 6,656 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn hình tròn cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | cột |
| 8 | Lắp đèn năng lượng mặt trời hình tròn 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | cột |
| 11 | Cần đèn D60 chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt chao cao áp, chóa đèn năng lượng mặt trời công suất 100W, thời gian sạc 4-6h, thời gian sáng 14-16h, quang thông 120lm/w, Tấm pin mặt trời Kt 820x510x30mm Công suất: 60w/1 tấm 18V, Pin lưu trữ: lithium 32700, 3.2V/60AH, kt 300x142x99mm, bộ điều khiển bên trong pin lưu trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,534 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 7,434 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 49,94 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 9,604 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 24,01 | m2 |
| 21 | Trồng cây ban tím (đk 8-10cm, cao 3-5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15 | cây |
| 22 | Trồng cây bằng lăng (đk 8-10cm, cao 3-5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 10 | cây |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 25 | cây/lần |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.032 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.032 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.179 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.179 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.179 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52221E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.977.032.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào, xúc | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,0 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi