Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467420-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220467036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:53:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥20cv
- Đặc điểm thiết bị ≥20cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sở Chỉ huy diễn tập khu vực phòng thủ huyện
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Bố Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TVXD Kiến trúc xanh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Bố Trạch


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Bố Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trương Thế Vỹ. Chỉ huy trưởng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy quân sự huyện Bố Trạch, Tiểu khu 8, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 15X8X1M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo7,4253100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,28361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo2,475100m3
4Rải bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo5,4183100m2
5Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3666100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,688m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,9153m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6264100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0816tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4719tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,4547m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6777100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1017tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4278tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo93,822m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,9327100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo89,4048m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo536,7954m2
19Gia công xà gồ thép hộp KT 60x30x1,6mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4696tấn
20Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4696tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo232,39441m2
22Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,3346100m2
23Lắp đặt Ke chống bão (4 cái/m2)Như bản vẽ thi công kèm theo2.133,84cái
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo536,7954m2
B HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 9X5X1M
1Đào móng công sự, hầm ngầm sâu Như bản vẽ thi công kèm theo2,3066100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,26241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0152100m3
4Rải bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6034100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo23,1696m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2426100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,27100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,9696m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0406tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1702tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,0362100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo31,6588m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo170,9036m2
14Gia công cột bằng thép hìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3614tấn
15Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3614tấn
16Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0766tấn
17Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0766tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,321tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,321tấn
20Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1598tấn
21Lắp dựng giằng thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1598tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo62,1981m2
23Phủ mái bằng bạt quân sựNhư bản vẽ thi công kèm theo148,7548m2
C HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 6X4X1M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,6664100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,29921m3
3Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7938100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo16,7508m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2162100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0324tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1334tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,3782m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,8346100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo29,2826m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo154,7228m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo154,7228m2
D HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 6x4x0,3m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2288100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,64961m3
3Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2859100m2
4Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0173100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,738m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6221100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,2593m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,7241m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo5,7241m2
E HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 4X3X1M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,419100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,8981m3
3Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3495100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo28,192m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4805100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,072tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2965tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,2855m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo4,416100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo69,5045m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo363,9795m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo363,9795m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KT 4X3X0,3M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,05321m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,43961m3
3Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1527100m2
4Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0113100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,904m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,4651100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,8633m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,9241m2
9Gia công cột bằng thép hìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1423tấn
10Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1423tấn
11Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0427tấn
12Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0427tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0378tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0378tấn
15Dây dù căng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo12m
16Dây dù bo thái neo nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo36m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo11,27031m2
18Phủ mái bằng bạt quân sựNhư bản vẽ thi công kèm theo24,7m2
G HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 4X3X0,3M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,2363100m3
2Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9013100m2
3Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2147100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo66,88m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo20,7499100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo16,4027m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo74,5579m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo74,5579m2
H HẠNG MỤC: CÔNG SỰ CHỮ A ĐÚNG QUY CÁCH ĐỔ BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,8874100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6711100m3
3Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5949100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,9481m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo44,379m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,0384m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,86m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0732tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0443tấn
10Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5469100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,186100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,0278m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1152100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,6342m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo197,1852m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo287,73m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo107,0091m2
I HẠNG MỤC: CÔNG SỰ CHỮ A ĐÚNG QUY CÁCH XÂY GẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,3371100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,7341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,1349100m3
4Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0982100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,9846m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4017100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo94,2656m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo915,876m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo915,876m2
J HẠNG MỤC: CÔNG SỰ CHỮ A PHÁC HỌA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo124,32961m3
K HẠNG MỤC: HẦM BÁN ÂM KT 2X2,4M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo54,91m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,903100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,8051m3
L HẠNG MỤC: HẦM KÉP KT 2,1X1,9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4216100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,31121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,4247100m3
4Rải bạt lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,235100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,8693m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,9962m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,5647m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0016m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1278100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0148tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0806tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo90,9842m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,99m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo90,9842m2
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0023tấn
16Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0023tấn
17Đóng cọc thép V40x40x1,4mm-L=400-600Như bản vẽ thi công kèm theo6cọc
18Phủ mái bằng bạt quân sựNhư bản vẽ thi công kèm theo16,34m2
M HẠNG MỤC: GIAO THÔNG HÀO ĐÚNG QUY CÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,2758100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,4253100m3
3Rải bạt lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,67100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,35m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,2m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,109tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,3m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo147m2
10Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo147m2
N HẠNG MỤC: GIAO THÔNG HÀO PHÁC HỌA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo10,7109100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo39,671m3
O HẠNG MỤC: HỐ BẮN CÁ NHÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo37,061m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,8951m3
P HẠNG MỤC: CÔNG SỰ BẮN 12,7MM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,62951m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0291100m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 BUỒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,128100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0426100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,392m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,368m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,7474m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0288100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0106tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0466tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,4916m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0614100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,071tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,048m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,5664m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1424100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0566tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0612tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0132100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,8734m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9486m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1724100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,462m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0616100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,7986m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,908m3
27Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,2m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo45,324m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo77,424m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,12m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,16m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,6m2
33Lắp dựng cửa tôn khung thépNhư bản vẽ thi công kèm theo12m2
34Gia công xà gồ thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1628tấn
35Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1628tấn
36Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2052100m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo50,524m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo94,704m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo34,3681m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,18100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
42Lắp đặt xí xổmNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
43Lắp đặt hộp đựng gấy inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1964100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,8576m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,5516m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo37,3256m2
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo37,3256m2
51Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo37,3256m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,6352m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0444m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1118tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0618100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo221 cấu kiện
57Đổ than củi vào hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
58Đổ than xỉ vào hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
59Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30Như bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
60Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45Như bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
R HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 BUỒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1042100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0348100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,968m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,7474m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0288100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,4916m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0614100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,412m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,1308m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1028100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0106tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,032tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0466tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0062100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,6126m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9486m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1724100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,021tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,071tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,345m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,046100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0424tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0454tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,1802m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,918m3
27Trát tường chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,04m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo34,5346m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo51,2146m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,12m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,6m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,92m2
33Lắp dựng cửa tôn khung thépNhư bản vẽ thi công kèm theo8m2
34Gia công xà gồ thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,119tấn
35Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,119tấn
36Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1502100m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo38,5746m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo66,9346m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo23,5841m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
42Lắp đặt xí xổmNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
43Lắp đặt hộp đựng gấy inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1964100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,8576m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,5516m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo37,3256m2
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo37,3256m2
51Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo37,3256m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,6352m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0444m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1118tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0618100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo221 cấu kiện
57Đổ than củi vào hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
58Đổ than xỉ vào hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
59Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30Như bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
60Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45Như bản vẽ thi công kèm theo0,0022100m3
S HẠNG MỤC: BẾP HOÀNG CẦM CẤP 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo10,6911m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1536100m3
3Rải bạt lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1946100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,2024m3
5Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,8623m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,76m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0325tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0325tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0678tấn
10Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0678tấn
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,016100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,379100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,163100m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo17,76m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo8,82751m2
16Lợp mái che tường bằng bạt quân sựNhư bản vẽ thi công kèm theo0,189100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,102m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2316tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1021100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo331 cấu kiện
T HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,8931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,003100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,1488m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0072tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0049tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0552100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0677m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,2202m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,0435m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0112100m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,76m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,76m2
14Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1,76m2
15Lắp đặt bơm chìm Italia, Q=10m3/h, h=70mNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m
18Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo22m
23Dây bô treo bơm D10 (Hàn Quốc)Như bản vẽ thi công kèm theo22m
24SXLD bulon M16Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
25Lắp đặt bích nhựa, đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
26Lắp đặt đầu bịt PVC D63Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
27Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Như bản vẽ thi công kèm theo201m khoan
28Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤ 10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,062810m3 mùn khoan
U HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo8,5100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Như bản vẽ thi công kèm theo25,5100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
2 Kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
3 Phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥0,5 m3 gàu ≥0,5 m32
2 Máy lu ≥9T ≥9T1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn ≥7 tấn2
4 Máy ủi ≥110cv ≥110cv1
5 Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L ≥250L1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
8 Máy bơm nước ≥20cv ≥20cv1
9 Máy đầm cóc 1,5 kW 1,5 kW1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->