Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:53:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥20cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sở Chỉ huy diễn tập khu vực phòng thủ huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Bố Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trương Thế Vỹ. Chỉ huy trưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy quân sự huyện Bố Trạch, Tiểu khu 8, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 15X8X1M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,4253 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2836 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,475 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4183 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3666 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9153 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4719 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,4547 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6777 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1017 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4278 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,822 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9327 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,4048 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 536,7954 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp KT 60x30x1,6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4696 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4696 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 232,3944 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3346 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Ke chống bão (4 cái/m2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.133,84 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 536,7954 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 9X5X1M | |||
| 1 | Đào móng công sự, hầm ngầm sâu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3066 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2624 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0152 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6034 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,1696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2426 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9696 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1702 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0362 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,6588 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 170,9036 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3614 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3614 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0766 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0766 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,321 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,321 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1598 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,198 | 1m2 |
| 23 | Phủ mái bằng bạt quân sự | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148,7548 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 6X4X1M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6664 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2992 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7938 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,7508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2162 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1334 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3782 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8346 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,2826 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154,7228 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154,7228 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 6x4x0,3m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2288 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6496 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2859 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0173 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,738 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6221 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2593 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7241 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7241 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 4X3X1M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,419 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,898 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3495 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4805 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2965 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2855 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,416 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,5045 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 363,9795 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 363,9795 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KT 4X3X0,3M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0532 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4396 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1527 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,904 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4651 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8633 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9241 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1423 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1423 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0427 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0378 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0378 | tấn |
| 15 | Dây dù căng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 16 | Dây dù bo thái neo nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2703 | 1m2 |
| 18 | Phủ mái bằng bạt quân sự | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,7 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HẦM HỌP KT 4X3X0,3M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2363 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9013 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2147 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7499 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,4027 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,5579 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,5579 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG SỰ CHỮ A ĐÚNG QUY CÁCH ĐỔ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6711 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5949 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9481 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,379 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0384 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,86 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0732 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0443 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5469 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,186 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,0278 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6342 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 197,1852 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 287,73 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,0091 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CÔNG SỰ CHỮ A ĐÚNG QUY CÁCH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3371 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,734 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1349 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt lót lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0982 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,9846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4017 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,2656 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 915,876 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 915,876 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÔNG SỰ CHỮ A PHÁC HỌA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 124,3296 | 1m3 |
| K | HẠNG MỤC: HẦM BÁN ÂM KT 2X2,4M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,903 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,805 | 1m3 |
| L | HẠNG MỤC: HẦM KÉP KT 2,1X1,9M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4216 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3112 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4247 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,235 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8693 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9962 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5647 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1278 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0806 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,9842 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,99 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,9842 | m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0023 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0023 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép V40x40x1,4mm-L=400-600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 18 | Phủ mái bằng bạt quân sự | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,34 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG HÀO ĐÚNG QUY CÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4253 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,35 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,109 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,3 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG HÀO PHÁC HỌA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,7109 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,67 | 1m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỐ BẮN CÁ NHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,06 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,895 | 1m3 |
| P | HẠNG MỤC: CÔNG SỰ BẮN 12,7MM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6295 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0291 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 BUỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,392 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,368 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0466 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4916 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0614 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,048 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1424 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0566 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0612 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0132 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8734 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1724 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,462 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0616 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7986 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,908 | m3 |
| 27 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,324 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,424 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,12 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,16 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa tôn khung thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1628 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1628 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2052 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,524 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,704 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,368 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng gấy inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1964 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8576 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,5516 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3256 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3256 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3256 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6352 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0444 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1118 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0618 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đổ than củi vào hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| 58 | Đổ than xỉ vào hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| 59 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| 60 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 BUỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,968 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0614 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,412 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1028 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0466 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0062 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6126 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1724 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,345 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0424 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0454 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1802 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,918 | m3 |
| 27 | Trát tường chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,5346 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,2146 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,12 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa tôn khung thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,119 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,119 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1502 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,5746 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,9346 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,584 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng gấy inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1964 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8576 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,5516 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3256 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3256 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3256 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6352 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0444 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1118 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0618 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đổ than củi vào hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| 58 | Đổ than xỉ vào hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| 59 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| 60 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0022 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: BẾP HOÀNG CẦM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,691 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1536 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1946 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2024 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8623 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,76 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0325 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0325 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0678 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0678 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,016 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,379 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,163 | 100m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8275 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng bạt quân sự | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,189 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,102 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2316 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1021 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | 1 cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,893 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1488 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0049 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0677 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2202 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,76 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,76 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,76 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bơm chìm Italia, Q=10m3/h, h=70m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 23 | Dây bô treo bơm D10 (Hàn Quốc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 24 | SXLD bulon M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích nhựa, đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu bịt PVC D63 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | 1m khoan |
| 28 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0628 | 10m3 mùn khoan |
| U | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,5 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu ≥0,5 m3 | gàu ≥0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu ≥9T | ≥9T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | ≥7 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110cv | ≥110cv | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | ≥250L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥20cv | ≥20cv | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | 5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi