Gói thầu: Mua sắm vật tư xe xích ATS-59, ATS-59G.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Máy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư xe xích ATS-59, ATS-59G. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:22:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,220,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành vật tư trong thời hạn 06 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X203/Cục Xe - Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư xe xích ATS-59, ATS-59G. Mua sắm vật tư động cơ A650 và vật tư xe xích ATS-59, ATS-59G. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có đầy đủ mã ký hiệu, xuất sứ rõ ràng, hợp pháp; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định…) |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có bảo lãnh thực hiện hợp đồng và bản cam kết thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội.(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn/ Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kỹ thuật/ Xưởng X203 Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Văn Tường, Ban tài Chính/ Xưởng X203 Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng nhiên liệu chính | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Khoá chuyển thùng nhiên liệu chính | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tay khóa chuyển thùng nhiên liệu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khoá chuyển thùng nhiên liệu phụ | 16 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm tay nhiên liệu | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Màng bơm tay | 15 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Van nạp bơm tay | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Van xả bơm tay | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm dầu M3H-3( Bơm dầu bằng điện) | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm dầu không mô tơ | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mô tơ bơm dầu điện | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Than bơm dầu điện | 12 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bầu lọc thô nhiên liệu | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ruột bầu lọc ly tâm | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống mềm từ bơm M3H- 3 đến bình lọc | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống mềm từ bơm dầu máy đến bình lọc | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống mềm từ B/ lọc đến phân/P trung tâm | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khóa xả nước | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khóa khởi động khí nén | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đồng hồ áp suất khí nén | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lưới lọc dưới | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lưới lọc giữa | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lưới lọc trên | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vòi hút trước | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vòi hút giữa | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vòi hút sau | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nối | 21 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy nén khí | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Pít tông nén máy nén khí | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xéc măng máy nén khí | 12 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ruột bầu lọc không khí | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây cu roa | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khóa hơi đầu ca bin | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Van an toàn | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đệm cao su giảm sóc chân máy | 8 | Bộ/xe | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Trục truyền lực chính | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đĩa ép trung gian | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đĩa ma sát | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cần điều chỉnh ly hợp | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bát di động | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bi ( ШП-1308) | 8 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bi ( ШП-926722) | 16 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bát cao su bầu trợ lực ly hợp | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Van trợ lực ly hợp (Mút xông) | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Nắp hộp số | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Trục trượt | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Càng cua | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bơm dầu hộp số | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bi trục chủ động 420310K | 8 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bi 6H402319 | 16 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bi 46312π | 16 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bi ШП -411 | 16 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bi РП -2312K1 | 16 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bi РП -3608 | 16 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đồng tốc số 1-số lùi | 3 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đồng tốc số 2-số 3; số 4-số 5 | 6 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dải phanh chuyển hướng | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lò xo chuyển hướng | 1 | Bộ/xe | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bát cao su trợ lực phanh | 7 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Van trợ lực phanh +lò xo | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tổng phanh | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ chi tiết tổng phanh | 3 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Vú báo phanh | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Khoá hơi phanh pháo | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Giảm tốc cạnh toàn bộ | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Trục truyền lực | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phớt chắn dầu giảm tốc cạnh | 16 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vòng bi cầu (Щπ-317) | 12 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vòng bi trụ ( pπ-32617K1) | 12 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phớt bánh dẫn hướng | 16 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Vòng bi cầu (Щ411) | 49 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vòng bi trụ ( 403312) | 48 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phớt bánh tỳ | 80 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cơ cấu tăng giảm xích | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Móc cáp tời | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Chốt móc kéo to | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ móc cáp | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Máy khởi động CT 16M | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Máy khởi động CT 713 | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Stato máy khởi động | 1 | Cuộn | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Roto máy khởi động | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Lò xo chổi than | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chổi than máy khởi động | 40 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cụm bánh răng khởi động | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Vòng bi 201 | 2 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Rơ le khởi động | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Khuyết cáp khởi động | 112 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu cọc cáp bình điện | 64 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Khoá khởi động, bơm dầu điện | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Máy phát điện Γ731 | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Stato máy phát điện | 3 | Cuộn | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Roto máy phát điện | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lò xo chổi than | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Chổi than máy phát điện | 76 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Vòng bi 201 | 6 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Vòng bi 202 | 6 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Khớp cao su truyền lực | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tiết chế PP 31M | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tiết chế PP 32 | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Rơ le dòng điện ngược | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Rơ le điều chỉnh điện áp | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Rơ le điều chỉnh cường độ dòng điện | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Điện trở 150Ω | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Khoá mát | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ổ cắm điện ra rơ móc | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cầu chì | 48 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đồng hồ áp suất dầu, khí nén | 20 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cảm biến áp suất dầu, khí nén | 23 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây cảm biến áp suất dầu, khí nén | 24 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đồng hồ nhiệt độ nước, dầu | 12 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cảm biến nhiệt độ nước, dầu | 12 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đồng hồ vôn ampe | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đồng hồ vòng phút | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cảm biến 3 pha | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đồng hồ km xe chạy | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dây báo km | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sun từ | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Đui đồng hồ áp suất, cảm biến | 11 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đui đồng hồ vôn ampe | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đui đồng hồ nhiệt độ, cảm biến | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đai đồng hồ | 13 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Đèn bảng đồng hồ | 16 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đèn trần + công tắc | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đèn pha đồng bộ | 22 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Pha đèn + bóng | 4 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Công tắc đèn pha | 7 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Đèn hậu | 14 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đèn thùng | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Đèn tín hiệu 3 mầu + núm ấn | 48 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đèn chỉ huy + công tắc | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đèn kích thước | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đèn xin đường | 12 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đèn báo xin đường | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đèn soi móc pháo | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Công tắc 701 | 15 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Công tắc đổi chiều | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Còi điện | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Núm ấn còi | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Rơ le nháy | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Khoá pha cốt | 6 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tay gạt xin đường | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Kính chắn gió | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Kính cánh cửa | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kính nách | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Tay mở cửa trong | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Máy gạt mưa (bằng điện) | 22 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cần gạt mưa | 22 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Chổi gạt mưa | 22 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ phun nước rửa kinh (bằng điện) | 8 | Bộ/xe | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Công tắc gạt mưa | 22 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Gương chiếu hậu | 16 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Giá gương chiếu hậu | 16 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành vật tư trong thời hạn 06 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi