Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 2-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463732-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 2-2022
Số hiệu KHLCNT 20220451030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí: Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:04:00 đến ngày 2022-05-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 407,534,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 2-2022
Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí: Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 65 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 95 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải đồng cán gỗBCD2cáiChất liệu bằng đồng, cán gỗ
2Bản lề thùng xeZil 1302bộChất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10
3Băng a mi ăng20x1515cuộnChịu nhiệt độ 300độ đến 400độ C
4Băng dính cách điện5MIL x3/4'' x 20y16cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Băng dính giấy24x2000067cuộnBản 24mm; dài 20m
6Bánh răng điều chỉnh than âmФ16x12x224cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 16mm; dộ dày 12 gồm 22 răng x 2 tầng.Bao gói vỏ hộp carton
7Bánh răng điều chỉnh than dươngФ26x7x154cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 26mm; dộ dày 7 gồm 15 răng.Bao gói vỏ hộp carton
8Bạt che cửa sổKT: 40x706cáiDạng bạt tráng nhựa chống thấm nước; Dài 0,7m, rông 0,4m.
9Bạt che tủ điệnKT: 60x60x552cáiDạng bạt tráng nhựa chống thấm nước, hình hộp; Dài 0,6m, rộng 0,6m, sâu 0,55m.
10Bìa cách điện nomexδ=212m2Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
11Bộ chia điệnP-1324cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
12Bộ thanh quét tiếp điểmAPM-90 2bộLoại dùng cho xe đèn chiếu APM-90
13Bơm xăngБ92cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
14Bột rà xupapZil-130 2hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
15Bu lông đai ốcM10 x 100160bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 100. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
16Bu lông đai ốcM10x50140bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
17Bu lông đai ốcM12 x 120100bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 120. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
18Bu lông đai ốcM12x27010bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 270. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
19Bu lông đai ốcM14x6046bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 14, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
20Bu lông đai ốcM6 x 3030bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
21Bu lông đai ốcM8x100156bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 100. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
22Bu lông đai ốcM8x6090bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
23Bu lông đai ốc đồngM14x5020bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 14mm, dài 50mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
24Bu lông, đai ốc đồngM8x4020bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 8mm, dài 40mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
25Bu lông, đai ốc đồngM10x4060bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 10mm, dài 40mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
26Bút dạ dầuN504cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
27Cảm biến áp suất dầuM3581cáiSai số 1% Fs; thời gian đáp ứng Bao gói vỏ hộp carton
28Cảm biến nhiệt độT1004cáiĐường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600độ C.Bao gói vỏ hộp carton
29Cao su tấm5000x1000x58cuộnChất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 5 mm
30Cáp InoxФ2,58mChất liệu I NOX dạng sợi bện đường kính 2,5mm
31Cáp thép ngâm dầuФ4592mChất liệu thép không rỉ dạng sợi bện đường kính 4mm
32Cáp thép ngâm dầuФ8120mChất liệu thép không rỉ dạng sợi bện đường kính 8mm
33Chế hòa khíK1292cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
34Chổi đánh bóng125mm22cáiTốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm
35Chổi đánh rỉ100mm55cáiTốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm
36Chổi lông5 cm90cáiCán gỗ, KT: 5 cm
37Chổi than12x30x102bộKT: 12x30x10Bao gói vỏ hộp carton
38Chổi than10x10x304cáiKT: 10x10x30Bao gói vỏ hộp carton
39Chổi than16x25x408cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130; KT: (16X25X40)Bao gói vỏ hộp carton
40Chổi than máy phát điệnГ2504bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
41Chốt hãm đènФ181cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu APM-90Bao gói vỏ hộp carton
42Cơ cấu chuyển đổi chế độ máy phátZil 130 2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
43Cơ cấu hãm chúc ngẩngAPM-90  1bộLoại dùng cho xe đèn chiếu APM-90Bao gói vỏ hộp carton
44Cồn công nghiệp90o17lítNồng độ cồn 90 %
45Cút nước congФ454cáiĐường kính 45mm
46Cút nước congФ382cáiĐường kính 38mm
47Đá cắtФ150x5x22,213cáiĐường kính ngoài 150; đường kính lỗ trong 22,2; độ dày 5
48Đá màiФ180x6x2215ViênĐường kính ngoài 180; đường kính lỗ trong 22; độ dày 6
49Đai kẹpФ15÷2540cáiĐộ co thít trong khoảng 15 đến 25
50Đai kẹpФ40-5540cáiĐộ co thít trong khoảng 40 đến 55
51Dầu3210lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
52DầuMK-818lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
53Dầu bóng2K2cặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
54Đầu chụp nếnД-1116cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
55Đầu cốt đồngM14,8x1,532cáiĐường kính lỗ 14,8 độ dày 1,5
56Đầu cốt đồngФ12x160cáiĐường kính lỗ 12 độ dày 1
57Đầu cốt đồngФ4;6160cáiChất liệu đồng đỏ
58Dầu nhờnSAE-4073lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
59Đầu nốiM1420cáiChất liệu đồng đỏ ren trong đường kính 14mm; dài 5mm.
60Dầu phá rỉRP7, 175g17hộpLoại vỏ hộp sắt dung tích 175g
61Dây cuốn cách nhiệt vải thủy tinh50x10004cuộnDạng sợi khả năng chịu được nhiệt độ từ 200 đén 500 độ C.
62Dây đaiA334cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
63Dây đaiA414cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
64Dây dùФ12120mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
65Dây thépФ3,54kgChất liệu thép mạ kẽm đường kính 3,5mm.
66Dây thépФ1,54kgChất liệu thép mạ kẽm đường kính 1,5mm.
67Dây thít (50 cái/túi)15cm/20cm6túiNhựa Nylon PA66; KT: 3x15 cm; Màu trắng, Màu đen; Nhiệt độ làm việc (-10°80)°C
68Dây thít (50 cái/túi)30 cm4túiNhựa Nylon PA66; KT: 3x30 cm; Màu trắng, Màu đen; Nhiệt độ làm việc (-10°80)°C
69Đệm a mi ăngδ = 0,54m2Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 0,5mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách.
70Đệm a mi ăngδ = 0,84m2Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 0,8mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách.
71Đệm a mi ăngδ = 16m2Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1 mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách.
72Đệm nắp xupap4cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
73Điều tốc động cơZil 130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
74Đinh10,7,5,436kgChất liệu thép.
75Đồng hồ báo áp suấtYK2701cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
76Đóng rắnHardener H676kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
77Đóng rắnH411,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
78Dung môiUcs thinner14lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
79Dung môiXy len106lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
80Đường ống dẫn xăngđồng, Ф 8x16cáiChất liệu đồng đỏ, đường kính ống 8mm dày 1mm.
81Găng tay chịu dầusize L; XL4đôiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Găng tay lensize L; XL34đôiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
83Giấy rápP1000/P400198TờĐộ nhám: P1000/P400; Kích thước: (230 x 280) mm
84Giầy vải bảo hộ lao động namsize 406đôiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
85Gioăng cao suloại ống7mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
86Gít xupapZil 130 16cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
87Gỗ dầm dọc1000x180x704thanhDạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
88Gỗ dầm ngang(2700x220x70)x240,998m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
89Gỗ dầm ngang(1500x170x70)x44thanhDạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
90Gỗ dán2400x1200x46tấmDạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập. Mỗitấm có KT: Dài 2,4m; rộng 1,2m; dày 4mm.
91Gỗ dán2400x1200x710tấmDạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập. Mỗitấm có KT: Dài 2,4m; rộng 1,2m; dày 7 mm.
92Gỗ lót thành(1000x500x45)x40,09m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
93Gỗ sàn(4700x270x45)x402,284m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
94Gỗ thành(4700x250x40)x80,376m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
95Gỗ thành khí(4200x120x40)x100,2016m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
96Gỗ thành khí(2500x100x40)x100,1m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
97Gỗ thành khí(4200x250x45)x100,4725m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
98Gỗ thành khí dầm dọc3000x200x800,048m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
99Gỗ thành khí dầm dọc4200x200x800,0672m3Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập
100Gông đế đènAPM-90  4cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu APM-90
101Keo50218hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
102Keo cao áp eboxy 3MDP2701tuýpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
103Keo cao áp eboxy 511675g15cặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Keo chống dột (360gr)Blockade3hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
105Keo dánX66, 600ml28HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
106Keo siliconFlex Glue4hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
107Khẩu trang 3Msize L34cáiChất liệu vải 2lớp
108Khóa cápM5336bộChất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 5mm
109Khóa cápM612bộChất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 6mm
110Khóa cápM896bộChất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 8mm
111Khóa thành xeZil 1304bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
112Khóa xăngZil 130 2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
113Lò so kẹp than âmAPM-90  2cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu APM-90Bao gói vỏ hộp carton
114Lõi lọc dầu động cơZil 130 4cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
115Ma tít2 thành phần16kgChống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao; Độ bám cao với bề mặt kim loại; Không bị ngả vàng.
116Mâm kẹp than dương, âmAPM-90  2cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu APM-90
117Mặt nạ3M 32001bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
118Mỡ chịu nhiệt SKF 420gLGHP 2/0.410hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
119Móc khóa an toànΦ1216cáiChất liệu thép mạ kẽm dường kính 12mm
120Móc khóa an toànФ862cáiChất liệu thép mạ kẽm dường kính 8mm
121Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ112cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp carton
122Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ72cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp carton
123Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ8,52cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp carton
124Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ92cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp carton
125Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ54cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp carton
126Nến điệnД-1116cáiLoại dùng cho máy phát AB-16Bao gói vỏ hộp carton
127Nẹp sắt40x330kgBản 40mm; dày 3mm.
128Nhựa TeflonФ 352kgChất liệu nhựa PTFE dạng cây. Đường kính 35mm
129Ống cao su chịu dầuФ158mChất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 15mm
130Ống xoắnФ484mChất liệu nhựa tổng hợp; đường kính ống Ф48.
131Phớt cao su40-22-712cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 40mm, đường kính trong 22mm độ dày 7 mm.Bao gói vỏ hộp carton
132Phớt cao su70-50-1016cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm.Bao gói vỏ hộp carton
133Quần áo bảo hộ lao động namsize XL6bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
134Quang dầm400x100x4006bộChất liệu thép KT: 400X100X400; đường kính 16mm
135Quang dầm180x120x1805bộChất liệu thép KT: 180 x 120 x 180; đường kính 14mm
136Quang dầm300x110x3004bộChất liệu thép KT: 300 x 110 x 300; đường kính 14 mm
137Que hànΦ3,26kgĐường kính: 3,2 mm; Chiều dài: 350 mmBao gói vỏ hộp carton
138Que hàn đồngĐồng đỏ 0,5kgChất liệu đồngBao gói vỏ hộp carton
139Ròng dọcФ80, 1 tấn2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140Sơn chống rỉ102420kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
141Sơn đen91059kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
142Sơn đỏ90510,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
143Sơn ghi92714kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
144Sơn lót802810kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
145Sơn lótAT Primer Gray 6720kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
146Sơn mô nôCu 06114lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
147Sơn nhiệt đới (300g)CRC709hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
148Sơn nhũ9502kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
149Sơn nhũ chịu nhiệt Hải ÂuSK34lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
150Sơn trắngGALANT WHITE14,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
151Sơn vân búaVb-0113kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
152Sơn vàng9091,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
153Sơn xanhLuxpa 73413kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói vỏ hộp kim loại.
154Tăng điệnБ-1164cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
155Tăng đơ hãm đènM162cáiChất liệu thép mạ kẽm đường kính 16 dài 250mm
156Tăng đơ thép đúcM12x25042bộChất liệu thép đúc mạ kẽm đường kính 12 dài 250mm
157Tăng đơ thép đúcM20x25016bộChất liệu thép đúc mạ kẽm đường kính 20 dài 250mm
158Tay hãm gương, kính đènΦ18x1502cáiChất liệu thép sơn tĩnh điện đường kính 18 dài 150mm
159Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạAC840173F361cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
160Thép C45Ф182kg1 cây 0,5m
161Thép C45Ф224kg1 cây 1,34m
162Thép C45Ф2010kg2 cây 4,4m
163Thép C45Ф148kg1 cây 6m+ 1 cây 0,6m
164Thép C45Ф304kg1 cây 0,72m
165Thép C45Ф359kg1 cây 1,19m
166Thép CT3δ=1138kg5 tấm KT:(1250x2500)+1 tấm KT:(1250x1560)
167Thép CT3δ =88kg1 tấm KT:(350x350)
168Thép CT3δ=0,8296kg9 tấm KT:(1250x2500)+1 tấm KT:(1000x855)
169Thép CT32800x100x210kg1 tấm KT:(2800x100) dày 2mm
170Thép hìnhL 50x50x444kg2 cây 6m+1 cây 2,38m
171Thép hìnhL 40x40x4182kg12 cây 6m+1 cây 3,2m
172Thép hộp25x50x1,420m3 cây 6m; 1 cây 2m
173Thép nhám chống trượtδ=344kg1tấm KT:(1250x13200)Bao gói vỏ hộp carton
174Thép ốngФ48x1,43m1 cây 3mBao gói vỏ hộp carton
175Thép trònФ1040kg10 cây x 6m + 1 cây x 4,5m
176Thép trònФ2016kg1 cây 6m+ 1 cây 0,47m
177Tiết chếP-3501cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
178Trục bánh răng than âm, than dươngФ6x708cáiĐường kính 6mm; dài 70mmBao gói vỏ hộp carton
179Vải bảo quản cotonKT: 500x5007kgLoại vải có KT khổ: 500mmx500mBao gói vỏ hộp carton
180Vải bảo quản thôKT: 500x50031kgLoại vải có KT khổ: 500mmx500m
181Vải phinKhổ 1 m22mLoại vải có KT khổ: 1m dài 22mBao gói vỏ hộp carton
182Vành đệm dâyФ 816cáiDùng để dỡ dây có đường kính 8mmBao gói vỏ hộp carton
183Vành đệm dâyФ657cáiDùng để dỡ dây có đường kính 6mm
184Vít cầuM4 x 404kgChất liệu thép: Đầu chỏm cầu; đường kính 4mm, dài 40mm.
185Vít cầuM6; M84kgChất liệu thép: Đầu chỏm cầu; đường kính 6mm, dài 40mm.
186Vít chìmM3x301,5kgChất liệu thép: Đầu bằng; đường kính 3mm, dài 30mm.
187Vít đầu bằngM4 x 404kgChất liệu thép: Đầu bằng; đường kính 4mm, dài 40mm.
188Vít đầu khoanM5x408kgChất liệu thép: Đường kính 5mm, dài 40mm.
189Vít tự khoanM4x302kgChất liệu thép: Đầu bằng; đường kính 4mm, dài 30mm.
190Vỏ hộpKT(210x190x60)mm4cáiHình chữ nhật có KT: Dài 210mm; rộng 190mm; cao 60mm.
191Vỏ hộpKT Φ15x602cáiHình hình ống có KT: Dài 60mm; đường kính 15mm.Bao gói vỏ hộp carton
192Vòng bi SKF2024cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
193Vòng bi SKF73072cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
194Vòng bi SKF6310-2Z/C32cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
195Vòng bi SKF730514cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
196Vòng bi cầu SKF60006cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
197Vòng bi cầu SKF62102cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
198Vòng bi cầu SKF72028cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
199Vòng bi cầu SKF72044cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
200Vòng bi cầu SKF72104cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
201Vòng bi cầu SKF511132cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
202Vòng bi cầu SKF1204ETN92cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
203Vòng bi cầu SKF30203J24cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
204Vòng bi cầu SKF30206J28cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
205Vòng bi cầu SKF6202-2Z22cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
206Vòng bi cầu SKF6204-2Z8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
207Vòng bi cầu SKF6208 2Z2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
208Vòng bi cầu SKFHK 20204cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
209Vòng bi cầu SKFNJ305ECP2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
210Vòng bi cầu SKFSKF68142cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
211Vòng bi SKF63044cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
212Vòng bi SKF63104cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
213Vòng bi SKF63162cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
214Vòng bi SKF64082cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
215Xà phòngô mô13kgLoại đóng gói 0,5kg/1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương53
2 Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.32
3 Nhân viên bán hàng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->