Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 2-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 2-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí: Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:04:00 đến ngày 2022-05-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,534,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 2-2022 Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí: Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 95 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đồng cán gỗ | BCD | 2 | cái | Chất liệu bằng đồng, cán gỗ | |
| 2 | Bản lề thùng xe | Zil 130 | 2 | bộ | Chất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10 | |
| 3 | Băng a mi ăng | 20x15 | 15 | cuộn | Chịu nhiệt độ 300độ đến 400độ C | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 16 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Băng dính giấy | 24x20000 | 67 | cuộn | Bản 24mm; dài 20m | |
| 6 | Bánh răng điều chỉnh than âm | Ф16x12x22 | 4 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 16mm; dộ dày 12 gồm 22 răng x 2 tầng. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 7 | Bánh răng điều chỉnh than dương | Ф26x7x15 | 4 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 26mm; dộ dày 7 gồm 15 răng. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 8 | Bạt che cửa sổ | KT: 40x70 | 6 | cái | Dạng bạt tráng nhựa chống thấm nước; Dài 0,7m, rông 0,4m. | |
| 9 | Bạt che tủ điện | KT: 60x60x55 | 2 | cái | Dạng bạt tráng nhựa chống thấm nước, hình hộp; Dài 0,6m, rộng 0,6m, sâu 0,55m. | |
| 10 | Bìa cách điện nomex | δ=2 | 12 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Bộ chia điện | P-132 | 4 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 12 | Bộ thanh quét tiếp điểm | APM-90 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe đèn chiếu APM-90 | |
| 13 | Bơm xăng | Б9 | 2 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 14 | Bột rà xupap | Zil-130 | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Bu lông đai ốc | M10 x 100 | 160 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 100. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 16 | Bu lông đai ốc | M10x50 | 140 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 17 | Bu lông đai ốc | M12 x 120 | 100 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 120. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 18 | Bu lông đai ốc | M12x270 | 10 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 270. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 19 | Bu lông đai ốc | M14x60 | 46 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 14, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 20 | Bu lông đai ốc | M6 x 30 | 30 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 21 | Bu lông đai ốc | M8x100 | 156 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 100. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 22 | Bu lông đai ốc | M8x60 | 90 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 23 | Bu lông đai ốc đồng | M14x50 | 20 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 14mm, dài 50mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 24 | Bu lông, đai ốc đồng | M8x40 | 20 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 8mm, dài 40mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 25 | Bu lông, đai ốc đồng | M10x40 | 60 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 10mm, dài 40mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 26 | Bút dạ dầu | N50 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Cảm biến áp suất dầu | M358 | 1 | cái | Sai số 1% Fs; thời gian đáp ứng | Bao gói vỏ hộp carton |
| 28 | Cảm biến nhiệt độ | T100 | 4 | cái | Đường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600độ C. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 29 | Cao su tấm | 5000x1000x5 | 8 | cuộn | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 5 mm | |
| 30 | Cáp Inox | Ф2,5 | 8 | m | Chất liệu I NOX dạng sợi bện đường kính 2,5mm | |
| 31 | Cáp thép ngâm dầu | Ф4 | 592 | m | Chất liệu thép không rỉ dạng sợi bện đường kính 4mm | |
| 32 | Cáp thép ngâm dầu | Ф8 | 120 | m | Chất liệu thép không rỉ dạng sợi bện đường kính 8mm | |
| 33 | Chế hòa khí | K129 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 34 | Chổi đánh bóng | 125mm | 22 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm | |
| 35 | Chổi đánh rỉ | 100mm | 55 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm | |
| 36 | Chổi lông | 5 cm | 90 | cái | Cán gỗ, KT: 5 cm | |
| 37 | Chổi than | 12x30x10 | 2 | bộ | KT: 12x30x10 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 38 | Chổi than | 10x10x30 | 4 | cái | KT: 10x10x30 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 39 | Chổi than | 16x25x40 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130; KT: (16X25X40) | Bao gói vỏ hộp carton |
| 40 | Chổi than máy phát điện | Г250 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 41 | Chốt hãm đèn | Ф18 | 1 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu APM-90 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 42 | Cơ cấu chuyển đổi chế độ máy phát | Zil 130 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 43 | Cơ cấu hãm chúc ngẩng | APM-90 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe đèn chiếu APM-90 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 44 | Cồn công nghiệp | 90o | 17 | lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 45 | Cút nước cong | Ф45 | 4 | cái | Đường kính 45mm | |
| 46 | Cút nước cong | Ф38 | 2 | cái | Đường kính 38mm | |
| 47 | Đá cắt | Ф150x5x22,2 | 13 | cái | Đường kính ngoài 150; đường kính lỗ trong 22,2; độ dày 5 | |
| 48 | Đá mài | Ф180x6x22 | 15 | Viên | Đường kính ngoài 180; đường kính lỗ trong 22; độ dày 6 | |
| 49 | Đai kẹp | Ф15÷25 | 40 | cái | Độ co thít trong khoảng 15 đến 25 | |
| 50 | Đai kẹp | Ф40-55 | 40 | cái | Độ co thít trong khoảng 40 đến 55 | |
| 51 | Dầu | 32 | 10 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 52 | Dầu | MK-8 | 18 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 53 | Dầu bóng | 2K | 2 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 54 | Đầu chụp nến | Д-11 | 16 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 55 | Đầu cốt đồng | M14,8x1,5 | 32 | cái | Đường kính lỗ 14,8 độ dày 1,5 | |
| 56 | Đầu cốt đồng | Ф12x1 | 60 | cái | Đường kính lỗ 12 độ dày 1 | |
| 57 | Đầu cốt đồng | Ф4;6 | 160 | cái | Chất liệu đồng đỏ | |
| 58 | Dầu nhờn | SAE-40 | 73 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 59 | Đầu nối | M14 | 20 | cái | Chất liệu đồng đỏ ren trong đường kính 14mm; dài 5mm. | |
| 60 | Dầu phá rỉ | RP7, 175g | 17 | hộp | Loại vỏ hộp sắt dung tích 175g | |
| 61 | Dây cuốn cách nhiệt vải thủy tinh | 50x1000 | 4 | cuộn | Dạng sợi khả năng chịu được nhiệt độ từ 200 đén 500 độ C. | |
| 62 | Dây đai | A33 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 63 | Dây đai | A41 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 64 | Dây dù | Ф12 | 120 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 65 | Dây thép | Ф3,5 | 4 | kg | Chất liệu thép mạ kẽm đường kính 3,5mm. | |
| 66 | Dây thép | Ф1,5 | 4 | kg | Chất liệu thép mạ kẽm đường kính 1,5mm. | |
| 67 | Dây thít (50 cái/túi) | 15cm/20cm | 6 | túi | Nhựa Nylon PA66; KT: 3x15 cm; Màu trắng, Màu đen; Nhiệt độ làm việc (-10°80)°C | |
| 68 | Dây thít (50 cái/túi) | 30 cm | 4 | túi | Nhựa Nylon PA66; KT: 3x30 cm; Màu trắng, Màu đen; Nhiệt độ làm việc (-10°80)°C | |
| 69 | Đệm a mi ăng | δ = 0,5 | 4 | m2 | Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 0,5mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách. | |
| 70 | Đệm a mi ăng | δ = 0,8 | 4 | m2 | Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 0,8mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách. | |
| 71 | Đệm a mi ăng | δ = 1 | 6 | m2 | Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1 mm; Nhiệt độ làm việc max 450°C; Đúng ký hiệu, quy cách. | |
| 72 | Đệm nắp xupap | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 73 | Điều tốc động cơ | Zil 130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 74 | Đinh | 10,7,5,4 | 36 | kg | Chất liệu thép. | |
| 75 | Đồng hồ báo áp suất | YK270 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 76 | Đóng rắn | Hardener H67 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 77 | Đóng rắn | H41 | 1,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Dung môi | Ucs thinner | 14 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Dung môi | Xy len | 106 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Đường ống dẫn xăng | đồng, Ф 8x1 | 6 | cái | Chất liệu đồng đỏ, đường kính ống 8mm dày 1mm. | |
| 81 | Găng tay chịu dầu | size L; XL | 4 | đôi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Găng tay len | size L; XL | 34 | đôi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | Giấy ráp | P1000/P400 | 198 | Tờ | Độ nhám: P1000/P400; Kích thước: (230 x 280) mm | |
| 84 | Giầy vải bảo hộ lao động nam | size 40 | 6 | đôi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Gioăng cao su | loại ống | 7 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Gít xupap | Zil 130 | 16 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 87 | Gỗ dầm dọc | 1000x180x70 | 4 | thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 88 | Gỗ dầm ngang | (2700x220x70)x24 | 0,998 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 89 | Gỗ dầm ngang | (1500x170x70)x4 | 4 | thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 90 | Gỗ dán | 2400x1200x4 | 6 | tấm | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập. Mỗitấm có KT: Dài 2,4m; rộng 1,2m; dày 4mm. | |
| 91 | Gỗ dán | 2400x1200x7 | 10 | tấm | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập. Mỗitấm có KT: Dài 2,4m; rộng 1,2m; dày 7 mm. | |
| 92 | Gỗ lót thành | (1000x500x45)x4 | 0,09 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 93 | Gỗ sàn | (4700x270x45)x40 | 2,284 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 94 | Gỗ thành | (4700x250x40)x8 | 0,376 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 95 | Gỗ thành khí | (4200x120x40)x10 | 0,2016 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 96 | Gỗ thành khí | (2500x100x40)x10 | 0,1 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 97 | Gỗ thành khí | (4200x250x45)x10 | 0,4725 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 98 | Gỗ thành khí dầm dọc | 3000x200x80 | 0,048 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 99 | Gỗ thành khí dầm dọc | 4200x200x80 | 0,0672 | m3 | Dạng tấm. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 100 | Gông đế đèn | APM-90 | 4 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu APM-90 | |
| 101 | Keo | 502 | 18 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Keo cao áp eboxy 3M | DP270 | 1 | tuýp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Keo cao áp eboxy 511 | 675g | 15 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Keo chống dột (360gr) | Blockade | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | Keo dán | X66, 600ml | 28 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 106 | Keo silicon | Flex Glue | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Khẩu trang 3M | size L | 34 | cái | Chất liệu vải 2lớp | |
| 108 | Khóa cáp | M5 | 336 | bộ | Chất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 5mm | |
| 109 | Khóa cáp | M6 | 12 | bộ | Chất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 6mm | |
| 110 | Khóa cáp | M8 | 96 | bộ | Chất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 8mm | |
| 111 | Khóa thành xe | Zil 130 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 112 | Khóa xăng | Zil 130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 113 | Lò so kẹp than âm | APM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu APM-90 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 114 | Lõi lọc dầu động cơ | Zil 130 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 115 | Ma tít | 2 thành phần | 16 | kg | Chống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao; Độ bám cao với bề mặt kim loại; Không bị ngả vàng. | |
| 116 | Mâm kẹp than dương, âm | APM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu APM-90 | |
| 117 | Mặt nạ | 3M 3200 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 118 | Mỡ chịu nhiệt SKF 420g | LGHP 2/0.4 | 10 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 119 | Móc khóa an toàn | Φ12 | 16 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm dường kính 12mm | |
| 120 | Móc khóa an toàn | Ф8 | 62 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm dường kính 8mm | |
| 121 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф11 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp carton |
| 122 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф7 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp carton |
| 123 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф8,5 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp carton |
| 124 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф9 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp carton |
| 125 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф5 | 4 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp carton |
| 126 | Nến điện | Д-11 | 16 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 127 | Nẹp sắt | 40x3 | 30 | kg | Bản 40mm; dày 3mm. | |
| 128 | Nhựa Teflon | Ф 35 | 2 | kg | Chất liệu nhựa PTFE dạng cây. Đường kính 35mm | |
| 129 | Ống cao su chịu dầu | Ф15 | 8 | m | Chất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 15mm | |
| 130 | Ống xoắn | Ф48 | 4 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp; đường kính ống Ф48. | |
| 131 | Phớt cao su | 40-22-7 | 12 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 40mm, đường kính trong 22mm độ dày 7 mm. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 132 | Phớt cao su | 70-50-10 | 16 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 133 | Quần áo bảo hộ lao động nam | size XL | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 134 | Quang dầm | 400x100x400 | 6 | bộ | Chất liệu thép KT: 400X100X400; đường kính 16mm | |
| 135 | Quang dầm | 180x120x180 | 5 | bộ | Chất liệu thép KT: 180 x 120 x 180; đường kính 14mm | |
| 136 | Quang dầm | 300x110x300 | 4 | bộ | Chất liệu thép KT: 300 x 110 x 300; đường kính 14 mm | |
| 137 | Que hàn | Φ3,2 | 6 | kg | Đường kính: 3,2 mm; Chiều dài: 350 mm | Bao gói vỏ hộp carton |
| 138 | Que hàn đồng | Đồng đỏ | 0,5 | kg | Chất liệu đồng | Bao gói vỏ hộp carton |
| 139 | Ròng dọc | Ф80, 1 tấn | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 140 | Sơn chống rỉ | 1024 | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 141 | Sơn đen | 910 | 59 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 142 | Sơn đỏ | 905 | 10,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 143 | Sơn ghi | 927 | 14 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 144 | Sơn lót | 8028 | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 145 | Sơn lót | AT Primer Gray 67 | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 146 | Sơn mô nô | Cu 06 | 114 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 147 | Sơn nhiệt đới (300g) | CRC70 | 9 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 148 | Sơn nhũ | 950 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 149 | Sơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu | SK3 | 4 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 150 | Sơn trắng | GALANT WHITE | 14,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 151 | Sơn vân búa | Vb-01 | 13 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 152 | Sơn vàng | 909 | 1,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 153 | Sơn xanh | Luxpa 7341 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp kim loại. |
| 154 | Tăng điện | Б-116 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 155 | Tăng đơ hãm đèn | M16 | 2 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm đường kính 16 dài 250mm | |
| 156 | Tăng đơ thép đúc | M12x250 | 42 | bộ | Chất liệu thép đúc mạ kẽm đường kính 12 dài 250mm | |
| 157 | Tăng đơ thép đúc | M20x250 | 16 | bộ | Chất liệu thép đúc mạ kẽm đường kính 20 dài 250mm | |
| 158 | Tay hãm gương, kính đèn | Φ18x150 | 2 | cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện đường kính 18 dài 150mm | |
| 159 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 160 | Thép C45 | Ф18 | 2 | kg | 1 cây 0,5m | |
| 161 | Thép C45 | Ф22 | 4 | kg | 1 cây 1,34m | |
| 162 | Thép C45 | Ф20 | 10 | kg | 2 cây 4,4m | |
| 163 | Thép C45 | Ф14 | 8 | kg | 1 cây 6m+ 1 cây 0,6m | |
| 164 | Thép C45 | Ф30 | 4 | kg | 1 cây 0,72m | |
| 165 | Thép C45 | Ф35 | 9 | kg | 1 cây 1,19m | |
| 166 | Thép CT3 | δ=1 | 138 | kg | 5 tấm KT:(1250x2500)+1 tấm KT:(1250x1560) | |
| 167 | Thép CT3 | δ =8 | 8 | kg | 1 tấm KT:(350x350) | |
| 168 | Thép CT3 | δ=0,8 | 296 | kg | 9 tấm KT:(1250x2500)+1 tấm KT:(1000x855) | |
| 169 | Thép CT3 | 2800x100x2 | 10 | kg | 1 tấm KT:(2800x100) dày 2mm | |
| 170 | Thép hình | L 50x50x4 | 44 | kg | 2 cây 6m+1 cây 2,38m | |
| 171 | Thép hình | L 40x40x4 | 182 | kg | 12 cây 6m+1 cây 3,2m | |
| 172 | Thép hộp | 25x50x1,4 | 20 | m | 3 cây 6m; 1 cây 2m | |
| 173 | Thép nhám chống trượt | δ=3 | 44 | kg | 1tấm KT:(1250x13200) | Bao gói vỏ hộp carton |
| 174 | Thép ống | Ф48x1,4 | 3 | m | 1 cây 3m | Bao gói vỏ hộp carton |
| 175 | Thép tròn | Ф10 | 40 | kg | 10 cây x 6m + 1 cây x 4,5m | |
| 176 | Thép tròn | Ф20 | 16 | kg | 1 cây 6m+ 1 cây 0,47m | |
| 177 | Tiết chế | P-350 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 178 | Trục bánh răng than âm, than dương | Ф6x70 | 8 | cái | Đường kính 6mm; dài 70mm | Bao gói vỏ hộp carton |
| 179 | Vải bảo quản coton | KT: 500x500 | 7 | kg | Loại vải có KT khổ: 500mmx500m | Bao gói vỏ hộp carton |
| 180 | Vải bảo quản thô | KT: 500x500 | 31 | kg | Loại vải có KT khổ: 500mmx500m | |
| 181 | Vải phin | Khổ 1 m | 22 | m | Loại vải có KT khổ: 1m dài 22m | Bao gói vỏ hộp carton |
| 182 | Vành đệm dây | Ф 8 | 16 | cái | Dùng để dỡ dây có đường kính 8mm | Bao gói vỏ hộp carton |
| 183 | Vành đệm dây | Ф6 | 57 | cái | Dùng để dỡ dây có đường kính 6mm | |
| 184 | Vít cầu | M4 x 40 | 4 | kg | Chất liệu thép: Đầu chỏm cầu; đường kính 4mm, dài 40mm. | |
| 185 | Vít cầu | M6; M8 | 4 | kg | Chất liệu thép: Đầu chỏm cầu; đường kính 6mm, dài 40mm. | |
| 186 | Vít chìm | M3x30 | 1,5 | kg | Chất liệu thép: Đầu bằng; đường kính 3mm, dài 30mm. | |
| 187 | Vít đầu bằng | M4 x 40 | 4 | kg | Chất liệu thép: Đầu bằng; đường kính 4mm, dài 40mm. | |
| 188 | Vít đầu khoan | M5x40 | 8 | kg | Chất liệu thép: Đường kính 5mm, dài 40mm. | |
| 189 | Vít tự khoan | M4x30 | 2 | kg | Chất liệu thép: Đầu bằng; đường kính 4mm, dài 30mm. | |
| 190 | Vỏ hộp | KT(210x190x60)mm | 4 | cái | Hình chữ nhật có KT: Dài 210mm; rộng 190mm; cao 60mm. | |
| 191 | Vỏ hộp | KT Φ15x60 | 2 | cái | Hình hình ống có KT: Dài 60mm; đường kính 15mm. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 192 | Vòng bi SKF | 202 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 193 | Vòng bi SKF | 7307 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 194 | Vòng bi SKF | 6310-2Z/C3 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 195 | Vòng bi SKF | 7305 | 14 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 196 | Vòng bi cầu SKF | 6000 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 197 | Vòng bi cầu SKF | 6210 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 198 | Vòng bi cầu SKF | 7202 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 199 | Vòng bi cầu SKF | 7204 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 200 | Vòng bi cầu SKF | 7210 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 201 | Vòng bi cầu SKF | 51113 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 202 | Vòng bi cầu SKF | 1204ETN9 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 203 | Vòng bi cầu SKF | 30203J2 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 204 | Vòng bi cầu SKF | 30206J2 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 205 | Vòng bi cầu SKF | 6202-2Z | 22 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 206 | Vòng bi cầu SKF | 6204-2Z | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 207 | Vòng bi cầu SKF | 6208 2Z | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 208 | Vòng bi cầu SKF | HK 2020 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 209 | Vòng bi cầu SKF | NJ305ECP | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 210 | Vòng bi cầu SKF | SKF6814 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 211 | Vòng bi SKF | 6304 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 212 | Vòng bi SKF | 6310 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 213 | Vòng bi SKF | 6316 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 214 | Vòng bi SKF | 6408 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 215 | Xà phòng | ô mô | 13 | kg | Loại đóng gói 0,5kg/1 gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi