Gói thầu: Vật tư BQ, BD, SC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 86 |
| Tên gói thầu | Vật tư BQ, BD, SC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:27:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư BQ, BD, SC Mua sắm vật tư Ô tô xe máy đồng bộ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Nhà thầu cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ các nội dung: Tên hàng hóa, model (hoặc ký mã hiệu, nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không nhỏ hơn 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069873901) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm xăng xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Lõi lọc thô nhiêm liệu xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Cốc lọc tinh nhiên liệu xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Dây đai bơm nước xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Ống cao su dẫn nước | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Bầu lọc dầu ly tâm xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bơm dầu động cơ xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Khoá dầu xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Điện trợ phụ xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Khoá điện+chìa xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Nến điện xe TSPX/UAZ | 8 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Dây cao áp xe TSPX/UAZ | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Đồng hồ báo Km xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Khoá đảo pha cốt xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Rơ le xin đường xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Còi điện xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Gương chiếu hậu xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Đèn phanh xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Đèn xi nhan xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Đèn báo lùi xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Đường ống cao su phanh xe TSPX/UAZ | 8 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Đường ống ty ô đồng | 10 | Mét | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Bơm cái tổng phanh xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Bơm con phanh bánh trước xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Bơm con phanh bánh sau xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Vành khăn cúp ben tổng phanh xe TSPX/UAZ | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Guốc phanh+ má chân xe TSPX/UAZ | 8 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Guốc phanh+ má tay xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Bàn ép ly hợp xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Bi T ly hợp xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Bơm cái ly hợp xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Bơm con ly hợp xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Khớp chữ thập xe TSPX/UAZ | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Bi đầu láp xe TSPX/UAZ | 8 | Vòng | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Phớt chắn dầu đầu láp xe TSPX/UAZ | 8 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Khoá mát xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Dây cáp bình điện xe TSPX/UAZ | 4 | Mét | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Bọc ghế+đệm tựa lưng | 8 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Làm trần xe | 2 | Xe | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Tấm cao su lót sàn | 6 | Mét | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Gioăng cao su | 10 | Mét | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Bơm nước xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Cụm khóa cửa xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Bán trục xe TSPX/UAZ | 4 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Trục các đăng cầu xe TSPX/UAZ | 1 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Hộp đánh lửa xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Tăng điện xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Chia điện xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Tiết chế xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Máy phát điện xe TSPX/UAZ | 1 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Hộp xin đường xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Giảm sóc ống xe TSPX/UAZ | 2 | Cái | Sử dụng cho xe TSPX/UAZ | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Đệm nắp máy xe ARS14/ZIL131… | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Đệm mu rùa xe ARS14/ZIL131… | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Đệm cổ xả xe ARS14/ZIL131… | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Đệm ống xả xe ARS14/ZIL131… | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Đệm giàn cò xe ARS14/ZIL131… | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Đệm đáy các te xe ARS14/ZIL131… | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Vòng găng xe ARS14/ZIL131… | 5 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Bơm hơi xe ARS14/ZIL131 | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Guốc phanh cả má xe ARS14/ZIL131 | 24 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Phớt chắn dầu đầu láp cầu sau xe ARS14/ZIL131 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Bi đầu láp xe ARS14/ZIL131 | 24 | Vòng | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Van điều tiết máy bơm hơi xe ARS14/ZIL131 | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Van an toàn bình hơi xe ARS14/ZIL131 | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Bát cao su phanh xe ARS14/ZIL131 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Ống giảm âm xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Khớp chữ thập xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | La răng xe ARS14/ZIL131 | 14 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Ốc lốp xe ARS14/ZIL131 | 24 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Đường ống dầu trợ lực lái xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Rô tuyn tay lái xe ARS14/ZIL131 | 4 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Thùng xăng xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | Bơm xăng xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | Bầu lọc thô nhiên liệu xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Cốc lọc tinh nhiên liệu xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Ty ô đồng dẫn xăng | 40 | Mét | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | Ống nước 3 chi tiết | 6 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Dây đai bơm nước xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Tăng điện xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Nến điện chân dài xe ARS14/ZIL131 | 64 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Dây cao áp xe ARS14/ZIL131 | 8 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Khoá điện xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Đèn pha cả cụm xe ARS14/ZIL131 | 14 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 85 | Đèn hậu xe ARS14/ZIL131 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 86 | Đèn xi nhan xe ARS14/ZIL131 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 87 | Công tắc gạt xin đường xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 88 | Gương chiếu hậu xe ARS14/ZIL131 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 89 | Còi điện xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 90 | Còi hơi xe ARS14/ZIL131 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 91 | Cọc bình điện xe ARS14/ZIL131 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 92 | Trần cabin xe ARS14/ZIL131 | 8 | Xe | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 93 | Bọc ghế + đệm tựa lưng xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 94 | Tấm cao su lót sàn | 16 | Mét | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 95 | Gioăng cao su | 40 | Mét | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 96 | Đồng hồ dầu xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 97 | Đồng hồ báo nhiên liệu xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 98 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 99 | Đồng hồ báo tốc độ xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 100 | Két dầu xe ARS14/ZIL131 | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 101 | Tổng phanh xe ARS14/ZIL131 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 102 | Hộp tay lái xe ARS14/ZIL131 | 3 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 103 | Bộ chia điện xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 104 | Tiết chế xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 105 | Củ gạt mưa xe ARS14/ZIL131 | 5 | Bộ | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 106 | Giảm sóc ống xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 107 | Bộ rung phòng hỏng xe ARS14/ZIL131 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 108 | Bánh đà xe ARS14/ZIL131 | 3 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 109 | Máy phát điện xe ARS14/ZIL131 | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 110 | Hộp đánh lửa xe ARS14/ZIL131 | 5 | Cái | Sử dụng cho xe ARS14/ZIL131… | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 111 | Đệm nắp máy xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 112 | Đệm mu rùa xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 113 | Đệm cổ xả xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 114 | Đệm ống xả xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 115 | Đệm nắp nấm xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 116 | Đệm đáy các te xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 117 | Đệm bầu lọc dầu ly tâm xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 118 | Lõi lọc dầu ly tâm xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 119 | Khoá xả nước thân máy xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 120 | Cao su chân máy xe PRXM/GAZ66 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 121 | Lõi bầu lọc thô xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 122 | Ty ô đồng dẫn xăng | 10 | Mét | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 123 | Đồng hồ báo nhiên liệu xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 124 | Dây đai bơm nước xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 125 | Dây đai máy phát xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 126 | Cảm biến nhiệt độ nước xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 127 | Ống cao su dẫn nước xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 128 | Nến điện xe PRXM/GAZ66 | 16 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 129 | Dây cao áp xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 130 | Hộp đánh lửa xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 131 | Điện trợ phụ xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 132 | Đồng hồ tốc độ xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 133 | Khoá điện xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 134 | Đèn hậu xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 135 | Đèn xi nhan xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 136 | Rơ le xin đường xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 137 | Cụm gạt mưa xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 138 | Gương chiếu hậu xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 139 | Dây cáp bình điện xe PRXM/GAZ66 | 4 | Mét | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 140 | Đầu bọp bình điện xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 141 | Khoá mát xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 142 | Còi điện xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 143 | Két nước xe PRXM/GAZ66 | 1 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 144 | Thùng nhiên liệu xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 145 | Vi sai cầu sau xe PRXM/GAZ66 | 1 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 146 | Má phanh+ đinh tán xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 147 | Láng lại tang trống xe PRXM/GAZ66 | 8 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 148 | Vòng bi bánh xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 149 | Quả táo chuyển hướng xe PRXM/GAZ66 | 2 | Quả | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 150 | Trục đứng+bạc xe PRXM/GAZ66 | 4 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 151 | Thanh truyền hướng ngang xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 152 | Cúp ben bơm con ly hợp xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 153 | Ty ô cao su phanh xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 154 | Bơm con phanh bánh trước xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 155 | Bơm con phanh bánh sau xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 156 | Guốc phanh+má xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 157 | Phớt cao su chắn dầu cầu sau xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 158 | Khớp bi chữ thập xe PRXM/GAZ66 | 2 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 159 | Trần cabin xe PRXM/GAZ66 | 2 | Xe | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 160 | Bọc ghế+đệm tựa lưng xe PRXM/GAZ66 | 4 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 161 | Tấm cao su lót sàn | 10 | Mét | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 162 | Gioăng cao su | 10 | Mét | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 163 | Tay quay nâng hạ kính xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 164 | Bơm nước toàn bộ xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 165 | Đèn pha cả cụm xe PRXM/GAZ66 | 4 | Bộ | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 166 | Mặt máy xe PRXM/GAZ66 | 2 | Cái | Sử dụng cho xe CDHH GAZ 66 | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 167 | Sơn quân sự Việt Thái hoặc tương đương | 130 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 168 | Sơn đen Việt Thái hoặc tương đương | 70 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 169 | Sơn trắng hai thành phần | 50 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 170 | Sơn chống rỉ Đại Bàng hoặc tương đương | 100 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 171 | Sơn đỏ Việt Thái hoặc tương đương | 45 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 172 | Sơn nhũ trắng Tổng hợp | 30 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 173 | Sơn chịu nhiệt độ cao | 10 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 174 | Dung môi pha sơn | 31 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 175 | Ma tít | 25 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 176 | Đệm amiăng | 20 | Mét | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 177 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 178 | Bàn chải sắt | 28 | Cái | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 179 | Giăng tay vải | 40 | Cái | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 180 | Khẩu trang công nghiệp | 40 | Cái | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 181 | Giấy giáp mịn | 50 | Tờ | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 182 | Giẻ bảo quản | 45 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 183 | Mỡ láp | 60 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 184 | Mỡ chì | 35 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 185 | Mỡ bơm | 30 | Kg | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 186 | Dầu cầu | 160 | Lít | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 187 | Dầu hộp số | 100 | Lít | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 188 | Dầu trợ lực lái | 50 | Lít | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 189 | Dầu động cơ | 200 | Lít | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 190 | Dầu rửa diesel | 150 | Lít | Phụ tùng, vật tư dùng chung | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi