Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:12:00 đến ngày 2022-05-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.517.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc.
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N2907 | 46 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 2 | Bán dẫn 2N3055 | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 3 | Bán dẫn 2N3908 | 26 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn 2N918 | 102 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 5 | Bán dẫn 2SA1037K | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 6 | Bán dẫn 2SA1345DA | 50 | Chiếc | Điện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA | ||
| 7 | Bán dẫn 06N80 | 5 | Chiếc | Điện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A | ||
| 8 | Bán dẫn 2A1015 | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 9 | Bán dẫn 2SA812 | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 10 | Bán dẫn 2SC1576A | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 11 | Bán dẫn 2SC1815 | 17 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 12 | Bán dẫn 2SC1971 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 13 | Bán dẫn 2SC2053 | 81 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA | ||
| 14 | Bán dẫn 2SC2307 | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 15 | Bán dẫn 2SC2458-GR | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 16 | Bán dẫn 2SC2668BE | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 17 | Bán dẫn 2SC3019 | 47 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 18 | Bán dẫn 2SC3281 | 5 | Chiếc | Khuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 19 | Bán dẫn 2SC3399-BT | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 20 | Bán dẫn 2SC3402 | 59 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA | ||
| 21 | Bán dẫn 2SCR574 | 34 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 22 | Bán dẫn 2SCR586 | 24 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 23 | Bán dẫn 2SD468 | 52 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA | ||
| 24 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 | 38 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 25 | Bán dẫn 2SK125 | 33 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | ||
| 26 | Bán dẫn 2SK2036BE | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 27 | Bán dẫn 2SK241-GR | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 5 VCông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 28 | Bán dẫn 2SK30AY | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng G-D VGDS | ||
| 29 | Bán dẫn 2SK571 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 650 VĐiện áp Vgs: ± 30 VDòng điện cực đại ID | ||
| 30 | Bán dẫn 2SK882-GR | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 5 VCông suất tiêu thụ: 100 mWKhuếch đại: 28 dB | ||
| 31 | Bán dẫn 3D6635 | 61 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 32 | Bán dẫn 3DG110C | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 33 | Bán dẫn 3DG122D | 18 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 34 | Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 35 | Bán dẫn 3DG130CA | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 36 | Bán dẫn 3DK7D | 43 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 37 | Bán dẫn 3SK324UG-TL-E | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 38 | Bán dẫn 3SK74 | 21 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 39 | Bán dẫn A1013 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 40 | Bán dẫn BFR92A | 43 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 41 | Bán dẫn BFS17 | 42 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 42 | Bán dẫn BSS138 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3 | ||
| 43 | Bán dẫn C2383AL | 16 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA | ||
| 44 | Bán dẫn C8050 | 46 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 25 ÷ 40 VDCDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 45 | Bán dẫn C945 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 46 | Bán dẫn công suất 2SC3133 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 6 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 5 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 47 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC1945 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 48 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2510 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: (5 ÷ 28) VDCĐiện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 49 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng BLV12 | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 50 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS 100 WĐộ khuếch đại: Gp: > 11,5 dBHiệu suất cao: 60 % | ||
| 51 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SRFJ150MP | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 25 dBCông suất lớn nhất: 250 WĐiện áp kiểm tra: 40 VDòng kiểm tra: 300 mA | ||
| 52 | Bán dẫn công suất cao tần MRF426 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 53 | Bán dẫn công suất cao tần SD2933 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 23,5 dBDòng cực máng liên tục: 40 ACông suất lớn nhất: 300 WĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA | ||
| 54 | Bán dẫn công suất chuyên dụng BLV11 | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 250 MHzĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 55 | Bán dẫn Công suất RD02MUS1B | 2 | Chiếc | Điện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất đầu vào: 0.1 WDòng ID lớn nhất: 1,5 ACông suất đầu ra: > 2 WHệ số khuếch đại: > 16 dB | ||
| 56 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | 18 | Chiếc | Điện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 10 VCông suất đầu vào: 1,5 WDòng ID lớn nhất: 4 ACông suất đầu ra: > 15 WHệ số khuếch đại: > 14 dB | ||
| 57 | Bán dẫn công suất TIP36C | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 58 | Bán dẫn công suất TIP41C | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 59 | Bán dẫn DTA144EUA | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 60 | Bán dẫn FL7KH | 11 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W | ||
| 61 | Bán dẫn IRF4905 | 7 | Chiếc | Điện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W | ||
| 62 | Bán dẫn IRF540 | 19 | Chiếc | Dòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W | ||
| 63 | Bán dẫn IRF7416 | 67 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A | ||
| 64 | Bán dẫn IRF840 | 25 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A | ||
| 65 | Bán dẫn IRF935 | 26 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =16.3 ÷ 23.8 mOhmDòng điện hoạt động: ID = -9.2A | ||
| 66 | Bán dẫn IRF9530 | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.3 OhmDòng điện hoạt động: ID = -12A | ||
| 67 | Bán dẫn IRFD9120 | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.6 OhmDòng điện hoạt động: ID = -1A | ||
| 68 | Bán dẫn IRFP244PBF | 5 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W | ||
| 69 | Bán dẫn IRFS3006 | 5 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W | ||
| 70 | Bán dẫn khuếch đại AH-102 | 2 | Chiếc | Dải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC | ||
| 71 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 15 | Chiếc | Điện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA | ||
| 72 | Bán dẫn MMBT3904 | 9 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V | ||
| 73 | Bán dẫn N50D060S | 14 | Chiếc | Điện áp đánh thủng C-E: 40 V;Tần số làm việc cực đại: 175 MHz;Hệ số khuếch đại cực đại: 180;Dòng collector khi đóng: 20 µA. | ||
| 74 | Bán dẫn ND487C1-3R | 3 | Chiếc | Điện áp ngược lớn nhất: 0,7 VĐiện áp thuận lớn nhất: 0,3 VNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150 oC | ||
| 75 | Bán dẫn PC817 | 42 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 oC | ||
| 76 | Bán dẫn RN1204 | 3 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V | ||
| 77 | Bán dẫn RN2427-TE85L | 15 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 oC | ||
| 78 | Bán dẫn SMD 2SC9013JM | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 79 | Bán dẫn SMD 2SC9018 | 20 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 oC | ||
| 80 | Bán dẫn SMD 3SK131 | 49 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW | ||
| 81 | Bán dẫn SMD BCX70J | 65 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 oC (Ptot) = 250 mW | ||
| 82 | Bán dẫn SMD BCX71J | 51 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 oC (Ptot) = 250 mW | ||
| 83 | Bán dẫn SMD BFT46 | 35 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (±VDS ) = 25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa (VDGO) = 25 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (-VGSO) = 25 VDòng máng (ID) = 10 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 250 mW | ||
| 84 | Bán dẫn SST309 | 15 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW | ||
| 85 | Bán dẫn U310 | 52 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 86 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 16 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 87 | Bán dẫn DTC114EUA | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 88 | Biến áp âm tần | 26 | Chiếc | Kích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 oC ÷ +125 oC | ||
| 89 | Biến áp cao tần đầu ra LW4.770.157MX | 2 | Chiếc | Dải tần: 20 MHz - 150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 350. | ||
| 90 | Biến áp phối hợp công suất đầu ra | 12 | Chiếc | Dải tần làm việc: 1 MHz - 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 91 | Biến áp cao tần lõi ferit | 17 | Chiếc | Dải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 360. | ||
| 92 | Biến áp cộng công suất đầu ra | 6 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W | ||
| 93 | Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W | 2 | Chiếc | Dòng điện tối đa 800 mAĐiện áp tối đa 40 VNhiệt độ hoạt động -10 ÷ 150˚C | ||
| 94 | Biến áp chuyên dụng 2221R5 | 3 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 95 | Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC | 9 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 100 W. | ||
| 96 | Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A6 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm | ||
| 97 | Biến áp kích lõi ferit LW4.770.099MX | 6 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 15 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 230. | ||
| 98 | Biến áp lõi Ferit 5A | 5 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 120 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 250. | ||
| 99 | Biến áp phối hợp bọc kim | 80 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 150. | ||
| 100 | Biến áp phối hợp công suất đầu vào | 12 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 oC÷ 100 oCCông suất chịu đựng tối đa: 2 W | ||
| 101 | Biến áp phối hợp MCL-F-443 | 4 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +150 oC;Độ từ thẩm: 130. | ||
| 102 | Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 103 | Biến áp phối hợp trở kháng đầu ra LR-216/T50-2 | 4 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +120 C;Độ từ thẩm: 190. | ||
| 104 | Biến áp phối hợp, ghép tầng khuếch đại | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 105 | Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit | ||
| 106 | Biến thế xung lớn | 9 | Chiếc | Chất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W | ||
| 107 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 12 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 108 | Bộ lọc chế độ 10,2385MHz chuyên dụng | 11 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC | ||
| 109 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | 5 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC | ||
| 110 | Bộ lọc thạch anh 10,24MHz | 13 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 111 | Bộ lọc thạch anh 48,800 MHz | 12 | Chiếc | Tần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC | ||
| 112 | Bộ lọc thạch anh 70,4 MHz | 11 | Chiếc | Tần số trung tâm: 70,4 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC | ||
| 113 | Bộ lọc thạch anh 71,68 MHz | 12 | Chiếc | Tần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC | ||
| 114 | Cảm biến nhiệt TMP36GT9 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 5,5 VĐộ chính xác: ± 2 ˚CNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C | ||
| 115 | Cầu nắn KBP 3502A | 17 | Chiếc | Dòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max | ||
| 116 | Cầu nắn KBP3502 | 6 | Chiếc | Dòng nắn: 35A;Dòng đỉnh: 360A;ĐIện áp thuận: 5A max | ||
| 117 | Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah | 528 | Chiếc | Dung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium | ||
| 118 | Cuộn biến đổi trở kháng | 36 | Chiếc | Tỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 119 | Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào | 12 | Chiếc | Cảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 120 | Cuộn cảm lõi ferit cao tần | 36 | Chiếc | Dải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite; | ||
| 121 | Cuộn trích mẫu | 49 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15 | ||
| 122 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB | 2 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male | ||
| 123 | Chuyển mạch thu/phát RZ2G12ITT | 3 | Chiếc | Tổng số chân 3;Số trạng thái: 2;Thời gian chuyển mạch: 0.28 us | ||
| 124 | Dao động CVCO55CL 0060-0110 | 5 | Chiếc | Tần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 125 | Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng | 16 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 126 | Dao động thạch anh 16MHz | 8 | Chiếc | Tần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4 | ||
| 127 | Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 15 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm | ||
| 128 | Dao động thạch anh chuyên dụng MA-406 9,8304MHz | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 9,8304 MHzSai số: ± 0,1 ppm | ||
| 129 | Dao động thạch anh chuyên dụng TCXO 22,7275MHz | 1 | Chiếc | Tần số: 22.7275 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 130 | Dao động thạch anh TCXO 30,200MHz | 4 | Chiếc | Tần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 131 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng | 15 | Chiếc | Tần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 132 | Dao động VCO T200 | 3 | Chiếc | Tần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 133 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | 16 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 134 | Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm | 25 | Sợi | Độ dài: 30 cmChuẩn: SSMB | ||
| 135 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 13 | Hộp | Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 136 | Đi ốt 1N4148 | 74 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 137 | Đi ốt 1N5711 | 25 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 0,2 uA tại 50VDòng tới If: 0,015 AĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 138 | Đi ốt 1S1588 | 20 | Chiếc | Điện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 1V | ||
| 139 | Đi ốt 2RM075 | 51 | Chiếc | Dòng xung đỉnh: 10 kASố điện cực: 2Phóng điện DC: 75 V | ||
| 140 | Đi ốt 40F2R15 | 18 | Chiếc | Điện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 % | ||
| 141 | Đi ốt BAT54C | 5 | Chiếc | Dòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA | ||
| 142 | Đi ốt BAV99 | 10 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 0,2 mAĐiện áp tới Vf: 1,25 V | ||
| 143 | Đi ốt FR151 | 13 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 60 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1,5 AĐiện áp tới Vf: 1,3 V | ||
| 144 | Đi ốt IN4007 | 12 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 1000 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1 AĐiện áp tới Vf: 1,1 V | ||
| 145 | Đi ốt schotky 1SS53 | 27 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 146 | Đi ốt SMD BAV70 | 3 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 215 mAĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 147 | Đi ốt SMD SVC251 | 42 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 12 VĐiện dung: 23pFLoại: Đi- ốt biến dung | ||
| 148 | Đi ốt tách sóng 2AP9 | 26 | Chiếc | Loại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C | ||
| 149 | Đi ốt xung MC1620 | 38 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz | ||
| 150 | Đi ốt YS-301 | 17 | Chiếc | Công suất 1 WDiode ZennerĐiện áp hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA | ||
| 151 | Điện cảm 3,3 uH 300 mA | 8 | Chiếc | Cảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 152 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC | 2 | Chiếc | Loại Ferit: FT-193A-JCDòng chịu đựng :1 A | ||
| 153 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC | 73 | Chiếc | Loại Ferit: FT-240-FC Dòng chịu đựng :1 A | ||
| 154 | Điện cảm LW7.767.342MX | 3 | Chiếc | Dải tần: 0,5 MHz -20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Điện cảm: 280 uH | ||
| 155 | Điện cảm SMD 1008 1,8 uH 5% 300mA | 40 | Chiếc | Cảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mASai số: 5 % | ||
| 156 | Điện cảm SMD 1008 100 uH 5% 300mA | 72 | Chiếc | Cảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA Sai số: 5 % | ||
| 157 | Điện trở SMD 0603 3,3 kΩ 1% | 89 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 3,3 kΩSai số: 1% | ||
| 158 | Điện trở SMD 0603 1 k kΩ 1% | 48 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 1 kΩSai số: 1% | ||
| 159 | Điện trở SMD 0603 2,7 kΩ 1% | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 2,7 kΩSai số: 1% | ||
| 160 | Điốt 2K4E mạ vàng | 18 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C | ||
| 161 | Điốt MCR100-6 | 9 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C | ||
| 162 | Điốt schotky 1SS53 | 8 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 163 | Điốt schotky 1SS86 | 51 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 164 | Điốt tách sóng 2AP9 | 23 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C | ||
| 165 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW | 20 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 166 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 16 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 167 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB | 33 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male | ||
| 168 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A | 8 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 169 | Giắc cắm DC đầu ra chuyên dụng CX5-4KZ | 6 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 170 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A | 9 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 171 | Giắc cắm MDR-2 | 1 | Chiếc | Đầu kết nối: ĐựcSố chân: 9Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 172 | Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH1 | 66 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân: 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ | ||
| 173 | Gioăng cao su | 128 | Chiếc | Kích thước: (75 × 50 x 1) mm | ||
| 174 | IC bảo vệ CTLR PROT SW 8-TDFN | 38 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng nạp lớn nhất: 2,2 AĐiện áp nạp lớn nhất: 17 V | ||
| 175 | IC BQ24765 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A | ||
| 176 | IC điều chế độ rộng xung TOP227 | 26 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz | ||
| 177 | IC điều chế độ rộng xung TOP244Y | 12 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz | ||
| 178 | Inductor RD7137-6 | 4 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W | ||
| 179 | Inductor RD8137-16 | 1 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W | ||
| 180 | Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g | 13 | Hộp | Thời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g | ||
| 181 | Lá đồng tiếp Pin Ф 0,7 cm | 122 | Chiếc | Chất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: Ф 0,7 cm, dày 2 mm | ||
| 182 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 12 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 183 | Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E | 3 | Chiếc | Tần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB | ||
| 184 | Ốc vít inox M3*4 | 74 | Chiếc | Kích thước: Chuẩn ốc M3, Chiều dài ren: 4mmChất liệu: Inox 304Loại ốc: Vặn tua vít đầu chìm | ||
| 185 | Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 186 | Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 187 | Rơ le cao tần FBR311ND012 1 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 1 A @ 125 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 5 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 188 | Rơ le cao tần G2R-1-E DC12V | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc:12 VDCDòng chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 400 mWĐiện trở khi đóng: 100 Mili OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega Ohm | ||
| 189 | Rơ le cao tần, cao áp AJS1345 | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW | ||
| 190 | Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA | 19 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 191 | Rơ le chuyên dụng JQX-105F | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW | ||
| 192 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | 16 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 193 | Rơ le OMRORON G2 RL 14E | 7 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 194 | Rơ le Shinmei RSBL-12-S | 68 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A | ||
| 195 | Rơ le TQ2-5V | 40 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW | ||
| 196 | Tụ băng CN7S822MB | 34 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 % | ||
| 197 | Tụ điện SMD 0805 100 nF 5 % | 52 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 198 | Tụ điện SMD 0805 150 pF kΩ 5 % | 143 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 199 | Tụ điện SMD 0805 2,2 nF 5 % | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 200 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 | 53 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | ||
| 201 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 15 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 202 | Transistor hiệu ứng trường AO4407A | 125 | Chiếc | Điện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V | ||
| 203 | Trụ cấp nguồn P20J6Q | 8 | Chiếc | Số chân cắm: 4Đường kính chân cắm: 1,5 mmChất liệu chân cắm: Mạ vàngĐiện trở cách ly giữa các chân và với vỏ: 1000 Mega Ohm | ||
| 204 | Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm | 14 | Chiếc | Loại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ | ||
| 205 | Vi mạch 24LC16BT | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,5 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT – 23 - 5 | ||
| 206 | Vi mạch LM293BT | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 207 | Vi mạch 7116AF | 11 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 25 mA Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CKiểu chân: DIP-14 | ||
| 208 | Vi mạch 74HC00 | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 209 | Vi mạch 74HC04 | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,1 V ÷ 0,26 VMức logic thấp: 1,9 V ÷ 5,9 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 210 | Vi mạch 74HC132 | 19 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,5 V ÷ 1,8 VMức logic thấp: 1,5 V ÷ 4,2 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) oC | ||
| 211 | Vi mạch 74HC74 | 5 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Tốc độ dữ liệu: 30 MHzThời gian truy cập: 49 nsNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC | ||
| 212 | Vi mạch 82C55 | 13 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 213 | Vi mạch AD9241-MQFP | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 214 | Vi mạch AD9266 | 35 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 215 | Vi mạch ADC0832 | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 216 | Vi mạch ADF 4351 BCPZ | 70 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 217 | Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 | 34 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32 | ||
| 218 | Vi mạch ADM2582E | 15 | Chiếc | Điện áp nguồn: 3 V ÷ 5 VSố kênh: 3Tốc độ dữ liệu: 16 MbpsGiao tiếp: RS485, RS422 | ||
| 219 | Vi mạch AIC23B | 43 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby: | ||
| 220 | Vi mạch ALVC164245 | 3 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA | ||
| 221 | Vi mạch AT89C52 | 8 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) oCDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns | ||
| 222 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | 18 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64 | ||
| 223 | Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCSố cell: 3 ÷ 4Bảo vệ quá dòngNhiệt độ: - 40 ˚C ÷ 85 ˚C | ||
| 224 | Vi mạch BD5242G-TR | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn: 6 V Dòng điện đầu ra: 40 µA Kiểu chân: SSOP-5 Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105 °C | ||
| 225 | Vi mạch CD4011 | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 VDC ÷ 18 VDCMức logic thấp: 1,5 V ÷ 4 VMức logic thấp: 3,5 V ÷ 11 VNhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 125) oC | ||
| 226 | Vi mạch CD4050 | 50 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 227 | Vi mạch CD4066 | 18 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 228 | Vi mạch CY7C1061DV33 | 36 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 229 | Vi mạch chuyên dụng uPD75316GF | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: 2,7 ÷ 6,0 VDCDung lượng ROM: 15256 x 8 bitsDung lượng bộ nhớ: 512 x 4 bits40 cổng I/O | ||
| 230 | Vi mạch DAC5672 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW | ||
| 231 | Vi mạch DDS AD9850 | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn | ||
| 232 | Vi mạch DS1307 | 11 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp | ||
| 233 | Vi mạch DS14C232TM | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 234 | Vi mạch DS16027 | 39 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 235 | Vi mạch DsPIC256GP710A | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCĐộ rộng dữ liệu: 16 bit8 kênh DMAThanh ghi 16 bitNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 236 | Vi mạch Eprom UPD2716 | 3 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C | ||
| 237 | Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB | ||
| 238 | Vi mạch FRM SF1088A | 33 | Chiếc | Độ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB | ||
| 239 | Vi mạch HCF 4051M | 48 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 240 | Vi mạch HMC589 | 24 | Chiếc | Tần số: 0 đến 4 GHzGain: 16 dBĐiện áp cung cấp: 5 VDCNF_Noise: 4,5 dBNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 241 | Vi mạch IRF7832 | 6 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A | ||
| 242 | Vi mạch LA1150N | 15 | Chiếc | Điện áp nguồn: 16 VCông suất tiêu hao: 400 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +150°C | ||
| 243 | Vi mạch LM1596H | 52 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 244 | Vi mạch LM293 | 36 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 245 | Vi mạch LM339 | 18 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 246 | Vi mạch LM340 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 35 VĐiện áp đầu ra: 5 VDòng điện đầu ra: 1,5 AHệ số PSRR: 80 dB (120 Hz) | ||
| 247 | Vi mạch LM358 | 27 | Chiếc | Điện áp nguồn: 3 ÷ 30 VDCSố circuit: 2Dòng phân cực đầu vào: 15 nADòng kênh đầu ra: 40 mA | ||
| 248 | Vi mạch LM386 | 75 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 249 | Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 | 29 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz | ||
| 250 | Vi mạch LM4558D | 129 | Chiếc | Điện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 251 | Vi mạch LM5218 | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 252 | Vi mạch LM7805 | 23 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A | ||
| 253 | Vi mạch LM7808M | 19 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A | ||
| 254 | Vi mạch LM7824 | 4 | Chiếc | Số đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24V | ||
| 255 | Vi mạch LMX2316TMX | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,3 ÷ 3,6) VDCSố mạch tích hợp: 1Số đầu vào/ra: 2/1Loại đầu vào/ra: CMOSTần số cực đại: 1,2 GHzKiểu chân: 16-TSSOP | ||
| 256 | Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz | ||
| 257 | Vi mạch M5218L | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VĐộ khuếch đại cao: 110 dB | ||
| 258 | Vi mạch M54459L | 13 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W | ||
| 259 | Vi mạch M54519P | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCE | ||
| 260 | Vi mạch MAX 7408 | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 261 | Vi mạch MAX1556 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A | ||
| 262 | Vi mạch MAX232ESE | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 263 | Vi mạch MAX274 | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 264 | Vi mạch MAX3238 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 265 | Vi mạch MAX604 | 22 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 266 | Vi mạch MAX724 | 14 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz | ||
| 267 | Vi mạch MB501L | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.5 ÷ 7VTần số hoạt động cao nhất: 1.1GHzDòng điện đầu ra: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC | ||
| 268 | Vi mạch MC145156 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW | ||
| 269 | Vi mạch MC1550B | 18 | Chiếc | Dòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0,7 VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns | ||
| 270 | Vi mạch MC3303 | 84 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 30VHoạt động đầu ra kiểu khuếch đại ABNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC | ||
| 271 | Vi mạch MC34262 | 13 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 ÷ 28 VDòng điện ban đầu: 250 uANhiệt độ hoạt động: -0 ÷ 85°C | ||
| 272 | Vi mạch LM339F | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 32 VSố kênh: 4Dòng đầu ra mỗi kênh: 16 mAThời gian phản hồi: 1 us | ||
| 273 | Vi mạch MI301 | 32 | Chiếc | Dòng ngược cực đại: 150 nADòng thuận nhỏ nhất: 100 mADung kháng lớn nhất: 3 pF | ||
| 274 | Vi mạch MSM6255GS-BK | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDữ liệu đầu ra: 4 bit song song, 2 bit song song, 1 bit nối tiếp | ||
| 275 | Vi mạch MSM82C55A-2V | 10 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 276 | Vi mạch N4160-2802 | 35 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCSố mạch tích hợp: 2Số chốt: 256Điện trở: 10 kΩSai số: ± 20 % | ||
| 277 | Vi mạch NEO-M8N-0-01 | 57 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI | ||
| 278 | Vi mạch NJM4558M | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4V ÷ 18VĐộ tăng ích dải thông: 3 MHzTốc độ quét: 1 V/us Công suất tiêu thụ: 300 mWNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 279 | Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL | 2 | Chiếc | Bộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V ÷ 5,5 V | ||
| 280 | Vi mạch NH245-48K | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 281 | Vi mạch PE4242 | 22 | Chiếc | Trở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB | ||
| 282 | Vi mạch PIC L15721 | 25 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes | ||
| 283 | Vi mạch PIC16F88 | 6 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte | ||
| 284 | Vi mạch PIC18F452 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VKích thước RAM: 1,5 kBĐộ phân giải ADC: 12 bitĐộ rộng bus dữ liệu: 8 biyKích thước bộ nhớ: 32 kB | ||
| 285 | Vi mạch PIC24HJ | 24 | Chiếc | Điện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C | ||
| 286 | Vi mạch POLYFET L2701 | 30 | Chiếc | Kiểu chân: SOPTốc độ switching: 3 us | ||
| 287 | Vi mạch PQ30RV31JOOH | 15 | Chiếc | Dòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 ÷ 30VĐiện áp đầu vào: 35 V | ||
| 288 | Vi mạch PS2701 | 10 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C | ||
| 289 | Vi mạch S8054HN | 10 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 290 | Vi mạch S8221 | 24 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 291 | Vi mạch SMD 74HC4046 | 17 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 292 | Vi mạch SMD AD9831 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố kênh: 1Độ phân giải: 10 bitTỷ số SNR: 50 dBSố bộ chuyển đổi: 1 | ||
| 293 | Vi mạch SMD AD9951 | 62 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 294 | Vi mạch SMD BQ2000 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4 ÷ 6 VDòng đầu ra: 2 AĐiện áp đầu ra: Điều chỉnh | ||
| 295 | Vi mạch SMD CY62167EV1 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C | ||
| 296 | Vi mạch SMD M7512B | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố macrocell: 512 | ||
| 297 | Vi mạch SMD MAX232ESE | 41 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 298 | Vi mạch SMD MAX296 | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 299 | Vi mạch SMD MC145170 | 9 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 300 | Vi mạch SMD SC-1246 | 18 | Chiếc | Điện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 301 | Vi mạch SMD TL494 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C | ||
| 302 | Vi mạch SMD TMS320 | 3 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10÷ 500° C | ||
| 303 | Vi mạch SMD ULN2003A | 12 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns | ||
| 304 | Vi mạch SN74LS90 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,75 ÷ 5,25 VSố bit: 4Trình tự đếm: Up | ||
| 305 | Vi mạch SN74LVC2T45DCT | 50 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 1,65 ÷ 5,5 VDCDạng đầu vào: CMOS, TTLTốc độ dữ liệu lớn nhất: 420 MbpsThời gian trễ lan truyền: 117,7 nsDạng đầu ra: 3 trạng thái | ||
| 306 | Vi mạch so pha H140 | 20 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 307 | Vi mạch LM239H | 35 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -18 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 50 mACông suất: 1420 mWNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 308 | Vi mạch so sánh LM2901 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C | ||
| 309 | Vi mạch SSM2166S | 36 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCDải thông khuếch đại: 30 MHzPSRR: 50 dBKiểu chân: SOIC-14 | ||
| 310 | Vi mạch TA75393S | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2 ÷ 36) VDCLà bộ so sánh, dòng tiêu thụ: 0,8 mASai số điện áp vào: 2 mVĐầu ra tương thích: TTL, DTL, MOS, C-MOS | ||
| 311 | Vi mạch TAMURA MET-35 | 85 | Chiếc | Cổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784 | ||
| 312 | Vi mạch TC4013BP | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 18 VSố lượng mạch: 2Số dòng đầu vào: 1Số đường cửa đầu ra: 1 | ||
| 313 | Vi mạch TC4W66F | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 300 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 160 ˚C | ||
| 314 | Vi mạch TC5090AP | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160˚C | ||
| 315 | Vi mạch TC7SU04F | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2 V÷ 6 VNhiệt độ hoạt động: -40 oC÷ 85 oCThời gian trễ lan truyền: 6 ns ở 6 V | ||
| 316 | Vi mạch TD62783AF | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85˚C | ||
| 317 | Vi mạch TDA2003 | 79 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 318 | Vi mạch TL499BT | 11 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | ||
| 319 | Vi mạch TPA2016D2 | 49 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch | ||
| 320 | Vi mạch TPS767D325 | 33 | Chiếc | Dòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C | ||
| 321 | Vi mạch trộn tần uPC1037 | 29 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 322 | Vi mạch UCN1511 | 19 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C | ||
| 323 | Vi mạch ULN2003 | 44 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA | ||
| 324 | Vi mạch ULN5841 | 28 | Chiếc | Đỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C | ||
| 325 | Vi mạch UPA2004C | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC | ||
| 326 | Vi mạch uPC1037GR-E1 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 327 | Vi mạch uPC1241H | 17 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C | ||
| 328 | Vi mạch uPC78L05T | 7 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC | ||
| 329 | Vi mạch uPC78L08T | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC | ||
| 330 | Vi mạch uPD4053BG | 12 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF | ||
| 331 | Vi mạch uPD4066BG | 11 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 332 | Vi mạch UPD4503BC | 6 | Chiếc | Kiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 ÷ 90) ns Nguồn cung cấp: (5 ÷ 15) V Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 100) 0C | ||
| 333 | Vi mạch uPD4528BG | 9 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1 | ||
| 334 | Vi mạch uPD74HC151 | 7 | Chiếc | Số đầu vào: 2Số đầu ra: 1Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 43 ns | ||
| 335 | Vi mạch uPD74HC42 | 10 | Chiếc | Số đầu vào: 4Số đầu ra: 10Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 30 ns | ||
| 336 | Vi mạch uPD78212CW-613 | 6 | Chiếc | Kích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh | ||
| 337 | Vi mạch UPD80C35C | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8 | ||
| 338 | Vi mạch X524 | 26 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ¸ 5,5) V Dòng đầu ra: (2,6 ¸ 24) mA Tần số đồng hồ: 35 MHz Nhiệt độ hoạt động: 0 ¸ 70 0C | ||
| 339 | Vi mạch X9313-3-M | 32 | Chiếc | Giá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA | ||
| 340 | Vi mạch XCF04S | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C | ||
| 341 | Vi mạch XN1043SP | 6 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +850C | ||
| 342 | Vi xử lý PIC16F877A | 7 | Chiếc | Bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V -5,5V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.517.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi