Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468015-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220467958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:12:00 đến ngày 2022-05-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.517.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N290746ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
2Bán dẫn 2N305520ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
3Bán dẫn 2N390826ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2N918102ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
5Bán dẫn 2SA1037K8ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
6Bán dẫn 2SA1345DA50ChiếcĐiện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA
7Bán dẫn 06N805ChiếcĐiện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A
8Bán dẫn 2A10156ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 2SA8126ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
10Bán dẫn 2SC1576A13ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
11Bán dẫn 2SC181517ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SC197130ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
13Bán dẫn 2SC205381ChiếcĐiện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA
14Bán dẫn 2SC230712ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SC2458-GR2ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
16Bán dẫn 2SC2668BE2ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
17Bán dẫn 2SC301947ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
18Bán dẫn 2SC32815ChiếcKhuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO
19Bán dẫn 2SC3399-BT10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
20Bán dẫn 2SC340259ChiếcĐiện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA
21Bán dẫn 2SCR57434ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
22Bán dẫn 2SCR58624ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
23Bán dẫn 2SD46852ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
24Bán dẫn 2SD880Y-TA338ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
25Bán dẫn 2SK12533ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
26Bán dẫn 2SK2036BE3ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
27Bán dẫn 2SK241-GR3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 5 VCông suất tiêu thụ: 200 mW
28Bán dẫn 2SK30AY10ChiếcĐiện áp cực đại cổng G-D VGDS
29Bán dẫn 2SK5713ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 650 VĐiện áp Vgs: ± 30 VDòng điện cực đại ID
30Bán dẫn 2SK882-GR3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 5 VCông suất tiêu thụ: 100 mWKhuếch đại: 28 dB
31Bán dẫn 3D663561ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
32Bán dẫn 3DG110C10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
33Bán dẫn 3DG122D18ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
34Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim13ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
35Bán dẫn 3DG130CA6ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
36Bán dẫn 3DK7D43ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
37Bán dẫn 3SK324UG-TL-E8ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
38Bán dẫn 3SK7421ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
39Bán dẫn A10132ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
40Bán dẫn BFR92A43ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
41Bán dẫn BFS1742ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
42Bán dẫn BSS1386ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3
43Bán dẫn C2383AL16ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
44Bán dẫn C805046ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 25 ÷ 40 VDCDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
45Bán dẫn C9458ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
46Bán dẫn công suất 2SC31332ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 6 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 5 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
47Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC194511ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
48Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC25102ChiếcĐiện áp nguồn danh định: (5 ÷ 28) VDCĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
49Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng BLV128ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
50Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF112ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS 100 WĐộ khuếch đại: Gp: > 11,5 dBHiệu suất cao: 60 %
51Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SRFJ150MP1ChiếcDải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 25 dBCông suất lớn nhất: 250 WĐiện áp kiểm tra: 40 VDòng kiểm tra: 300 mA
52Bán dẫn công suất cao tần MRF4263ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
53Bán dẫn công suất cao tần SD29331ChiếcDải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 23,5 dBDòng cực máng liên tục: 40 ACông suất lớn nhất: 300 WĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA
54Bán dẫn công suất chuyên dụng BLV1110ChiếcDải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 250 MHzĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
55Bán dẫn Công suất RD02MUS1B2ChiếcĐiện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất đầu vào: 0.1 WDòng ID lớn nhất: 1,5 ACông suất đầu ra: > 2 WHệ số khuếch đại: > 16 dB
56Bán dẫn công suất RD15HVF118ChiếcĐiện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 10 VCông suất đầu vào: 1,5 WDòng ID lớn nhất: 4 ACông suất đầu ra: > 15 WHệ số khuếch đại: > 14 dB
57Bán dẫn công suất TIP36C7ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
58Bán dẫn công suất TIP41C10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
59Bán dẫn DTA144EUA12ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
60Bán dẫn FL7KH11ChiếcĐiện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W
61Bán dẫn IRF49057ChiếcĐiện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W
62Bán dẫn IRF54019ChiếcDòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W
63Bán dẫn IRF741667ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A
64Bán dẫn IRF84025ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A
65Bán dẫn IRF93526ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =16.3 ÷ 23.8 mOhmDòng điện hoạt động: ID = -9.2A
66Bán dẫn IRF953012ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.3 OhmDòng điện hoạt động: ID = -12A
67Bán dẫn IRFD912030ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.6 OhmDòng điện hoạt động: ID = -1A
68Bán dẫn IRFP244PBF5ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W
69Bán dẫn IRFS30065ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W
70Bán dẫn khuếch đại AH-1022ChiếcDải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC
71Bán dẫn MMBFU310LT1G15ChiếcĐiện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA
72Bán dẫn MMBT39049ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V
73Bán dẫn N50D060S14ChiếcĐiện áp đánh thủng C-E: 40 V;Tần số làm việc cực đại: 175 MHz;Hệ số khuếch đại cực đại: 180;Dòng collector khi đóng: 20 µA.
74Bán dẫn ND487C1-3R3ChiếcĐiện áp ngược lớn nhất: 0,7 VĐiện áp thuận lớn nhất: 0,3 VNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150 oC
75Bán dẫn PC81742ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 oC
76Bán dẫn RN12043ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V
77Bán dẫn RN2427-TE85L15ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 oC
78Bán dẫn SMD 2SC9013JM8ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
79Bán dẫn SMD 2SC901820ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 oC
80Bán dẫn SMD 3SK13149ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW
81Bán dẫn SMD BCX70J65ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 oC (Ptot) = 250 mW
82Bán dẫn SMD BCX71J51ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 oC (Ptot) = 250 mW
83Bán dẫn SMD BFT4635ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (±VDS ) = 25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa (VDGO) = 25 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (-VGSO) = 25 VDòng máng (ID) = 10 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 250 mW
84Bán dẫn SST30915ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW
85Bán dẫn U31052ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
86Bán dẫn UPB1509GV-E116ChiếcĐiện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm
87Bán dẫn DTC114EUA1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
88Biến áp âm tần26ChiếcKích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 oC ÷ +125 oC
89Biến áp cao tần đầu ra LW4.770.157MX2ChiếcDải tần: 20 MHz - 150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 350.
90Biến áp phối hợp công suất đầu ra12ChiếcDải tần làm việc: 1 MHz - 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
91Biến áp cao tần lõi ferit17ChiếcDải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 360.
92Biến áp cộng công suất đầu ra6ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W
93Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W2ChiếcDòng điện tối đa 800 mAĐiện áp tối đa 40 VNhiệt độ hoạt động -10 ÷ 150˚C
94Biến áp chuyên dụng 2221R53ChiếcDải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
95Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC9ChiếcNhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 100 W.
96Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A62ChiếcDải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm
97Biến áp kích lõi ferit LW4.770.099MX6ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 15 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 230.
98Biến áp lõi Ferit 5A5ChiếcDải tần: 2 MHz - 120 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 250.
99Biến áp phối hợp bọc kim80ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +100 oC;Độ từ thẩm: 150.
100Biến áp phối hợp công suất đầu vào12ChiếcDải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 oC÷ 100 oCCông suất chịu đựng tối đa: 2 W
101Biến áp phối hợp MCL-F-4434ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 oC - +150 oC;Độ từ thẩm: 130.
102Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
103Biến áp phối hợp trở kháng đầu ra LR-216/T50-24ChiếcDải tần: 2 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +120 C;Độ từ thẩm: 190.
104Biến áp phối hợp, ghép tầng khuếch đại10ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
105Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit
106Biến thế xung lớn9ChiếcChất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W
107Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ12ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
108Bộ lọc chế độ 10,2385MHz chuyên dụng11ChiếcTần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC
109Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng5ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC
110Bộ lọc thạch anh 10,24MHz13ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
111Bộ lọc thạch anh 48,800 MHz12ChiếcTần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC
112Bộ lọc thạch anh 70,4 MHz11ChiếcTần số trung tâm: 70,4 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC
113Bộ lọc thạch anh 71,68 MHz12ChiếcTần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 oC ÷ +70 oC
114Cảm biến nhiệt TMP36GT91ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 ÷ 5,5 VĐộ chính xác: ± 2 ˚CNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C
115Cầu nắn KBP 3502A17ChiếcDòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max
116Cầu nắn KBP35026ChiếcDòng nắn: 35A;Dòng đỉnh: 360A;ĐIện áp thuận: 5A max
117Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah528ChiếcDung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium
118Cuộn biến đổi trở kháng36ChiếcTỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite
119Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào12ChiếcCảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite
120Cuộn cảm lõi ferit cao tần36ChiếcDải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite;
121Cuộn trích mẫu49ChiếcCảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15
122Giắc cao tần chuyên dụng SSMB2ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male
123Chuyển mạch thu/phát RZ2G12ITT3ChiếcTổng số chân 3;Số trạng thái: 2;Thời gian chuyển mạch: 0.28 us
124Dao động CVCO55CL 0060-01105ChiếcTần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
125Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng16ChiếcTần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
126Dao động thạch anh 16MHz8ChiếcTần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4
127Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz15ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm
128Dao động thạch anh chuyên dụng MA-406 9,8304MHz2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 9,8304 MHzSai số: ± 0,1 ppm
129Dao động thạch anh chuyên dụng TCXO 22,7275MHz1ChiếcTần số: 22.7275 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
130Dao động thạch anh TCXO 30,200MHz4ChiếcTần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
131Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng15ChiếcTần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
132Dao động VCO T2003ChiếcTần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
133Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng16ChiếcTần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
134Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm25SợiĐộ dài: 30 cmChuẩn: SSMB
135Dung dịch tẩm phủ A1013HộpThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
136Đi ốt 1N414874ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
137Đi ốt 1N571125ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 0,2 uA tại 50VDòng tới If: 0,015 AĐiện áp tới Vf: 1 V
138Đi ốt 1S158820ChiếcĐiện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 1V
139Đi ốt 2RM07551ChiếcDòng xung đỉnh: 10 kASố điện cực: 2Phóng điện DC: 75 V
140Đi ốt 40F2R1518ChiếcĐiện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 %
141Đi ốt BAT54C5ChiếcDòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA
142Đi ốt BAV9910ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 0,2 mAĐiện áp tới Vf: 1,25 V
143Đi ốt FR15113ChiếcĐiện áp ngược Vr: 60 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1,5 AĐiện áp tới Vf: 1,3 V
144Đi ốt IN400712ChiếcĐiện áp ngược Vr: 1000 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1 AĐiện áp tới Vf: 1,1 V
145Đi ốt schotky 1SS5327ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
146Đi ốt SMD BAV703ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 215 mAĐiện áp tới Vf: 1 V
147Đi ốt SMD SVC25142ChiếcĐiện áp ngược Vr: 12 VĐiện dung: 23pFLoại: Đi- ốt biến dung
148Đi ốt tách sóng 2AP926ChiếcLoại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C
149Đi ốt xung MC162038ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz
150Đi ốt YS-30117ChiếcCông suất 1 WDiode ZennerĐiện áp hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA
151Điện cảm 3,3 uH 300 mA8ChiếcCảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
152Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC2ChiếcLoại Ferit: FT-193A-JCDòng chịu đựng :1 A
153Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC73ChiếcLoại Ferit: FT-240-FC Dòng chịu đựng :1 A
154Điện cảm LW7.767.342MX3ChiếcDải tần: 0,5 MHz -20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Điện cảm: 280 uH
155Điện cảm SMD 1008 1,8 uH 5% 300mA40ChiếcCảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mASai số: 5 %
156Điện cảm SMD 1008 100 uH 5% 300mA72ChiếcCảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA Sai số: 5 %
157Điện trở SMD 0603 3,3 kΩ 1%89ChiếcKiểu chân: SMD 0603Giá trị: 3,3 kΩSai số: 1%
158Điện trở SMD 0603 1 k kΩ 1%48ChiếcKiểu chân: SMD 0603Giá trị: 1 kΩSai số: 1%
159Điện trở SMD 0603 2,7 kΩ 1%60ChiếcKiểu chân: SMD 0603Giá trị: 2,7 kΩSai số: 1%
160Điốt 2K4E mạ vàng18ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C
161Điốt MCR100-69ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C
162Điốt schotky 1SS538ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
163Điốt schotky 1SS8651ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
164Điốt tách sóng 2AP923ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C
165Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW20ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
166Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD16ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
167Giắc cao tần chuyên dụng SSMB33ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male
168Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A8ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
169Giắc cắm DC đầu ra chuyên dụng CX5-4KZ6ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
170Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A9ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
171Giắc cắm MDR-21ChiếcĐầu kết nối: ĐựcSố chân: 9Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
172Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH166ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân: 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ
173Gioăng cao su128ChiếcKích thước: (75 × 50 x 1) mm
174IC bảo vệ CTLR PROT SW 8-TDFN38ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng nạp lớn nhất: 2,2 AĐiện áp nạp lớn nhất: 17 V
175IC BQ247651ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A
176IC điều chế độ rộng xung TOP22726ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz
177IC điều chế độ rộng xung TOP244Y12ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz
178Inductor RD7137-64ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W
179Inductor RD8137-161ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W
180Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g13HộpThời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g
181Lá đồng tiếp Pin Ф 0,7 cm122ChiếcChất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: Ф 0,7 cm, dày 2 mm
182Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz12ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB
183Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E3ChiếcTần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB
184Ốc vít inox M3*474ChiếcKích thước: Chuẩn ốc M3, Chiều dài ren: 4mmChất liệu: Inox 304Loại ốc: Vặn tua vít đầu chìm
185Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
186Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-53ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
187Rơ le cao tần FBR311ND012 13ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 1 A @ 125 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 5 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
188Rơ le cao tần G2R-1-E DC12V2ChiếcĐiện áp làm việc:12 VDCDòng chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 400 mWĐiện trở khi đóng: 100 Mili OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega Ohm
189Rơ le cao tần, cao áp AJS13452ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW
190Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA19ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
191Rơ le chuyên dụng JQX-105F6ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW
192Rơ le JS1-9V-F AJS1315F16ChiếcĐiện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW
193Rơ le OMRORON G2 RL 14E7ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp
194Rơ le Shinmei RSBL-12-S68ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A
195Rơ le TQ2-5V40ChiếcĐiện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW
196Tụ băng CN7S822MB34ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
197Tụ điện SMD 0805 100 nF 5 %52ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
198Tụ điện SMD 0805 150 pF kΩ 5 %143ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
199Tụ điện SMD 0805 2,2 nF 5 %40ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
200Tụ xoay CCW12-3-5/2053ChiếcGiá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5%
201Thiếc hàn 0,6mm loại 250g15CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
202Transistor hiệu ứng trường AO4407A125ChiếcĐiện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V
203Trụ cấp nguồn P20J6Q8ChiếcSố chân cắm: 4Đường kính chân cắm: 1,5 mmChất liệu chân cắm: Mạ vàngĐiện trở cách ly giữa các chân và với vỏ: 1000 Mega Ohm
204Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm14ChiếcLoại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ
205Vi mạch 24LC16BT6ChiếcNguồn cung cấp: (2,5 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT – 23 - 5
206Vi mạch LM293BT5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
207Vi mạch 7116AF11ChiếcNguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 25 mA Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CKiểu chân: DIP-14
208Vi mạch 74HC006ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC Kiểu chân: DIP-14
209Vi mạch 74HC046ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,1 V ÷ 0,26 VMức logic thấp: 1,9 V ÷ 5,9 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC Kiểu chân: DIP-14
210Vi mạch 74HC13219ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,5 V ÷ 1,8 VMức logic thấp: 1,5 V ÷ 4,2 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) oC
211Vi mạch 74HC745ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Tốc độ dữ liệu: 30 MHzThời gian truy cập: 49 nsNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC
212Vi mạch 82C5513ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
213Vi mạch AD9241-MQFP24ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
214Vi mạch AD926635ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C
215Vi mạch ADC08328ChiếcDải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
216Vi mạch ADF 4351 BCPZ70ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16
217Vi mạch ADF4350BCPZ-RL734ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32
218Vi mạch ADM2582E15ChiếcĐiện áp nguồn: 3 V ÷ 5 VSố kênh: 3Tốc độ dữ liệu: 16 MbpsGiao tiếp: RS485, RS422
219Vi mạch AIC23B43ChiếcĐiện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby:
220Vi mạch ALVC1642453ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA
221Vi mạch AT89C528ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) oCDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns
222Vi mạch ATMEGA128-16AU18ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64
223Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA60ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCSố cell: 3 ÷ 4Bảo vệ quá dòngNhiệt độ: - 40 ˚C ÷ 85 ˚C
224Vi mạch BD5242G-TR9ChiếcĐiện áp nguồn: 6 V Dòng điện đầu ra: 40 µA Kiểu chân: SSOP-5 Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105 °C
225Vi mạch CD401117ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 VDC ÷ 18 VDCMức logic thấp: 1,5 V ÷ 4 VMức logic thấp: 3,5 V ÷ 11 VNhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 125) oC
226Vi mạch CD405050ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
227Vi mạch CD406618ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
228Vi mạch CY7C1061DV3336ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
229Vi mạch chuyên dụng uPD75316GF3ChiếcĐiện áp nguồn: 2,7 ÷ 6,0 VDCDung lượng ROM: 15256 x 8 bitsDung lượng bộ nhớ: 512 x 4 bits40 cổng I/O
230Vi mạch DAC56728ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW
231Vi mạch DDS AD985017ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn
232Vi mạch DS130711ChiếcDải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp
233Vi mạch DS14C232TM11ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
234Vi mạch DS1602739ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
235Vi mạch DsPIC256GP710A7ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCĐộ rộng dữ liệu: 16 bit8 kênh DMAThanh ghi 16 bitNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
236Vi mạch Eprom UPD27163ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C
237Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX98ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB
238Vi mạch FRM SF1088A33ChiếcĐộ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB
239Vi mạch HCF 4051M48ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
240Vi mạch HMC58924ChiếcTần số: 0 đến 4 GHzGain: 16 dBĐiện áp cung cấp: 5 VDCNF_Noise: 4,5 dBNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
241Vi mạch IRF78326ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A
242Vi mạch LA1150N15ChiếcĐiện áp nguồn: 16 VCông suất tiêu hao: 400 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +150°C
243Vi mạch LM1596H52ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
244Vi mạch LM29336ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
245Vi mạch LM33918ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
246Vi mạch LM3402ChiếcĐiện áp đầu vào: 35 VĐiện áp đầu ra: 5 VDòng điện đầu ra: 1,5 AHệ số PSRR: 80 dB (120 Hz)
247Vi mạch LM35827ChiếcĐiện áp nguồn: 3 ÷ 30 VDCSố circuit: 2Dòng phân cực đầu vào: 15 nADòng kênh đầu ra: 40 mA
248Vi mạch LM38675ChiếcCông suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC
249Vi mạch LM3S6952-IQC50-A229ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz
250Vi mạch LM4558D129ChiếcĐiện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
251Vi mạch LM521830ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
252Vi mạch LM780523ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A
253Vi mạch LM7808M19ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A
254Vi mạch LM78244ChiếcSố đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24V
255Vi mạch LMX2316TMX8ChiếcĐiện áp nguồn: (2,3 ÷ 3,6) VDCSố mạch tích hợp: 1Số đầu vào/ra: 2/1Loại đầu vào/ra: CMOSTần số cực đại: 1,2 GHzKiểu chân: 16-TSSOP
256Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ2ChiếcĐiện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz
257Vi mạch M5218L4ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VĐộ khuếch đại cao: 110 dB
258Vi mạch M54459L13ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W
259Vi mạch M54519P3ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCE
260Vi mạch MAX 740824ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
261Vi mạch MAX155610ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A
262Vi mạch MAX232ESE12ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
263Vi mạch MAX2747ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
264Vi mạch MAX32384ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
265Vi mạch MAX60422ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
266Vi mạch MAX72414ChiếcĐiện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz
267Vi mạch MB501L9ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.5 ÷ 7VTần số hoạt động cao nhất: 1.1GHzDòng điện đầu ra: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC
268Vi mạch MC14515610ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW
269Vi mạch MC1550B18ChiếcDòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0,7 VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns
270Vi mạch MC330384ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 ÷ 30VHoạt động đầu ra kiểu khuếch đại ABNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC
271Vi mạch MC3426213ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 ÷ 28 VDòng điện ban đầu: 250 uANhiệt độ hoạt động: -0 ÷ 85°C
272Vi mạch LM339F12ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 32 VSố kênh: 4Dòng đầu ra mỗi kênh: 16 mAThời gian phản hồi: 1 us
273Vi mạch MI30132ChiếcDòng ngược cực đại: 150 nADòng thuận nhỏ nhất: 100 mADung kháng lớn nhất: 3 pF
274Vi mạch MSM6255GS-BK1ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDữ liệu đầu ra: 4 bit song song, 2 bit song song, 1 bit nối tiếp
275Vi mạch MSM82C55A-2V10ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
276Vi mạch N4160-280235ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCSố mạch tích hợp: 2Số chốt: 256Điện trở: 10 kΩSai số: ± 20 %
277Vi mạch NEO-M8N-0-0157ChiếcĐiện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI
278Vi mạch NJM4558M20ChiếcĐiện áp hoạt động: 4V ÷ 18VĐộ tăng ích dải thông: 3 MHzTốc độ quét: 1 V/us Công suất tiêu thụ: 300 mWNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
279Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL2ChiếcBộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V ÷ 5,5 V
280Vi mạch NH245-48K16ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
281Vi mạch PE424222ChiếcTrở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB
282Vi mạch PIC L1572125ChiếcTốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes
283Vi mạch PIC16F886ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
284Vi mạch PIC18F4522ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VKích thước RAM: 1,5 kBĐộ phân giải ADC: 12 bitĐộ rộng bus dữ liệu: 8 biyKích thước bộ nhớ: 32 kB
285Vi mạch PIC24HJ24ChiếcĐiện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C
286Vi mạch POLYFET L270130ChiếcKiểu chân: SOPTốc độ switching: 3 us
287Vi mạch PQ30RV31JOOH15ChiếcDòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 ÷ 30VĐiện áp đầu vào: 35 V
288Vi mạch PS270110ChiếcĐiện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C
289Vi mạch S8054HN10ChiếcDải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA
290Vi mạch S822124ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
291Vi mạch SMD 74HC404617ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
292Vi mạch SMD AD98312ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố kênh: 1Độ phân giải: 10 bitTỷ số SNR: 50 dBSố bộ chuyển đổi: 1
293Vi mạch SMD AD995162ChiếcDải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
294Vi mạch SMD BQ20006ChiếcĐiện áp hoạt động: 4 ÷ 6 VDòng đầu ra: 2 AĐiện áp đầu ra: Điều chỉnh
295Vi mạch SMD CY62167EV111ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C
296Vi mạch SMD M7512B2ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố macrocell: 512
297Vi mạch SMD MAX232ESE41ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
298Vi mạch SMD MAX29621ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
299Vi mạch SMD MC1451709ChiếcDải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
300Vi mạch SMD SC-124618ChiếcĐiện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
301Vi mạch SMD TL4945ChiếcĐiện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C
302Vi mạch SMD TMS3203ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10÷ 500° C
303Vi mạch SMD ULN2003A12ChiếcĐiện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns
304Vi mạch SN74LS908ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,75 ÷ 5,25 VSố bit: 4Trình tự đếm: Up
305Vi mạch SN74LVC2T45DCT50ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 1,65 ÷ 5,5 VDCDạng đầu vào: CMOS, TTLTốc độ dữ liệu lớn nhất: 420 MbpsThời gian trễ lan truyền: 117,7 nsDạng đầu ra: 3 trạng thái
306Vi mạch so pha H14020Chiếc Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
307Vi mạch LM239H35ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -18 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 50 mACông suất: 1420 mWNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
308Vi mạch so sánh LM290120ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
309Vi mạch SSM2166S36ChiếcĐiện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCDải thông khuếch đại: 30 MHzPSRR: 50 dBKiểu chân: SOIC-14
310Vi mạch TA75393S3ChiếcĐiện áp nguồn: (2 ÷ 36) VDCLà bộ so sánh, dòng tiêu thụ: 0,8 mASai số điện áp vào: 2 mVĐầu ra tương thích: TTL, DTL, MOS, C-MOS
311Vi mạch TAMURA MET-3585ChiếcCổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784
312Vi mạch TC4013BP3ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 18 VSố lượng mạch: 2Số dòng đầu vào: 1Số đường cửa đầu ra: 1
313Vi mạch TC4W66F7ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 300 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 160 ˚C
314Vi mạch TC5090AP12ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160˚C
315Vi mạch TC7SU04F9ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2 V÷ 6 VNhiệt độ hoạt động: -40 oC÷ 85 oCThời gian trễ lan truyền: 6 ns ở 6 V
316Vi mạch TD62783AF11ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85˚C
317Vi mạch TDA200379ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
318Vi mạch TL499BT11ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
319Vi mạch TPA2016D249ChiếcĐiện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch
320Vi mạch TPS767D32533ChiếcDòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C
321Vi mạch trộn tần uPC103729ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
322Vi mạch UCN151119ChiếcĐiện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C
323Vi mạch ULN200344ChiếcĐiện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA
324Vi mạch ULN584128ChiếcĐỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C
325Vi mạch UPA2004C3ChiếcĐiện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC
326Vi mạch uPC1037GR-E120ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
327Vi mạch uPC1241H17ChiếcNguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C
328Vi mạch uPC78L05T7ChiếcĐiện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC
329Vi mạch uPC78L08T2ChiếcĐiện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC
330Vi mạch uPD4053BG12ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF
331Vi mạch uPD4066BG11ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
332Vi mạch UPD4503BC6ChiếcKiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 ÷ 90) ns Nguồn cung cấp: (5 ÷ 15) V Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 100) 0C
333Vi mạch uPD4528BG9ChiếcNgưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1
334Vi mạch uPD74HC1517ChiếcSố đầu vào: 2Số đầu ra: 1Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 43 ns
335Vi mạch uPD74HC4210ChiếcSố đầu vào: 4Số đầu ra: 10Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 30 ns
336Vi mạch uPD78212CW-6136ChiếcKích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh
337Vi mạch UPD80C35C6ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8
338Vi mạch X52426ChiếcĐiện áp nguồn: (4,5 ¸ 5,5) V Dòng đầu ra: (2,6 ¸ 24) mA Tần số đồng hồ: 35 MHz Nhiệt độ hoạt động: 0 ¸ 70 0C
339Vi mạch X9313-3-M32ChiếcGiá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA
340Vi mạch XCF04S8ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C
341Vi mạch XN1043SP6ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +850C
342Vi xử lý PIC16F877A7ChiếcBus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V -5,5V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.517.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 2 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->