Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ thiết bị năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467268-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ thiết bị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220444389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:05:00 đến ngày 2022-05-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,021,569,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.532355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN HÓA HỌC
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc NGƯỜI PHỤ TRÁCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ thiết bị năm 2022
Gói thầu Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ thiết bị năm 2022 thực hiện hợp phần: Nghiên cứu phát triển lớp phủ phản xạ nhiệt mặt trời, chống thấm, bền thời tiết ứng dụng cho các công trình dân dụng và quốc phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới , địa chỉ: Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột nano SiO22Lọ/100 gChất rắn, dạng bột
23,4-Epoxycyclohexylmethyl 3,4-epoxycyclohexanecarboxylate (C14H20O4)2Chai/250 mLChất lỏng
3Nhựa acrylic nhũ tương ngoại thất chống bám bẩn200KgDạng dung dịch
4Nhựa acrylic nhũ tương ngoại thất, chịu mài mòn400KgDạng dung dịch
5Nhựa acrylic nhũ tương ngoại thất bền thời tiết400KgDạng dung dịch
6Nhựa acrylic styren nhũ tương bền mài mòn có khả năng bám dính tốt200KgDạng dung dịch
7Nhựa acrylic styren nhũ tương bền kiềm, kháng phấn hóa200KgDạng dung dịch
8Phụ gia điều chỉnh pH40KgChất lỏng
9Phụ gia phân tán40KgChất lỏng
10Phụ gia tạo đặc2Bao/22,68kgChất bột trắng
11Phụ gia thấm ướt40KgChất lỏng
12Phụ gia chống nấm mốc50KgChất lỏng
13Phụ gia kháng vi khuẩn (Chống thối)40KgChất lỏng
14Phụ gia phá bọt nhỏ20KgChất lỏng
15Chất thấm ướt40LítChất lỏng
16Chất thấm ướt, trợ phân tán gốc acid béo38LítChất lỏng
17Chất tạo đặc HBR40KgBột màu trắng
18Polymer cho bột bả chịu kiềm50KgBột rắn
19Phụ gia giữ nước cho bột bả25KgBột rắn
20Phụ gia Lithium Silicate20KgChất lỏng
21Phụ gia siêu dẻo dạng bột Polycarboxyate20KgDạng bột
22Bột oxit sắt màu vàng25KgDạng bột, mầu vàng
23Titan đioxit dạng Rutil125KgDạng bột; mầu trắng
24Bột BaSO4100KgBột mầu trắng mịn
25Hạt phản xạ vi cầu rỗng2Hộp/60 galonDạng rắn, hình cầu
26Tinting màu vàng Yellow oxide C40LítDạng dung dịch
27Tinting màu đỏ Red Oxide F25LítDạng dung dịch
28Tinting màu đỏ Red DPP30LítDạng dung dịch
29Tinting màu tím Magenta V25LítDạng dung dịch
30Tinting màu xanh Blue E30LítDạng dung dịch
31Tinting màu xanh Green D25LítDạng dung dịch
32Tinting màu vàng Yellow AXX25LítDạng dung dịch
33Tinting màu vàng Yellow MID T30LítDạng dung dịch
34Tinting màu vàng Yellow AN25LítDạng dung dịch
35Tinting màu cam Orange O7330LítDạng dung dịch
36Tinting màu xanh Green oxit DO25LítDạng dung dịch
37Tinting màu xanh Blue oxit EO25LítDạng dung dịch
38NHỰA acrylic polyol200KgDạng dung dịch
39ĐÓNG RẮN nhựa PU180KgDạng dung dịch
40Nhựa epoxy200KgDạng dung dịch
41Phụ gia chống lắng (cho sơn dung môi)5LítDạng dung dịch
42Chất ổn định quang (TINUVIN 1130)20KgDung dịch màu vàng nhạt
43Chất ổn định quang (TINUVIN 292)20KgDung dịch màu vàng nhạt
44Butyl acetate200LítChất lỏng, có mùi thơm
45Xylen200LítChất lỏng; không mầu
46Toluen200LítChất lỏng
47Acetone200LítChất lỏng
48Butyl cellosolve185KgChất lỏng
49Methyl Ethyl Ketone165KgChất lỏng
50Bột oxit sắt màu đỏ25KgDạng bột, mầu đỏ
51Canxi silicate50KgDạng bột, mầu trắng
52Photphat kẽm25KgDạng bột,
53Dung dịch tẩy sơn40KgMầu trắng đục, dạng gel
54Keo epoxy 2 thành phần10Tuýp/50 mLDạng keo
55Muối ăn80Lọ/500 gDạng hạt, mầu trắng
56Nước cất 1 lần2.000LítChất lỏng, không mầu
57Vỏ thùng nhựa có nắp loại 18 lít80CáiBằng nhựa nắp có ren
58Vỏ thùng nhựa có nắp loại 5 lít70CáiBằng nhựa nắp có ren
59Vỏ thùng nhựa có nắp loại 1 lít100CáiBằng nhựa nắp có ren
60Vỏ thùng sắt có nắp loại 18 lít50CáiBằng sắt nắp đậy kín
61Vỏ thùng sắt có nắp loại 5 lít50CáiBằng sắt nắp đậy kín
62Vỏ thùng sắt có nắp loại 1 lít100CáiBằng sắt nắp đậy kín
63Tấm mẫu bê tông, KT 150 x 100 x10 mm3.526TấmBằng bê tông
64Tấm mẫu bê tông, KT 500 x 500 x 10 mm90TấmBằng bê tông
65Tấm mẫu thép (đã đục lỗ, đánh số) KT: 150 x 100 x03 mm400TấmBằng sắt
66Tấm mẫu thép (đã đục lỗ, đánh số) KT: 500 x 500 x 03 mm10TấmBằng sắt
67Tấm kính 150 x100 x4mm500TấmKính thường, trong suốt
68Bóng đèn UV-A3Hộp/8 bóngBóng tuýp dài 1,2m
69Máy khuấy từ - tự động điều chỉnh nhiệt độ2CáiMáy loại nhỏ để bàn làm thí nghiệm
70Máy Khuấy sơn nén khí1CáiMáy loại nhỏ để bàn làm thí nghiệm
71Dụng cụ đo độ bền mài mòn cát rơi theo tiêu chuẩn ASTM D9681CáiMáy loại nhỏ để bàn làm thí nghiệm
72Hệ thống đo nhiệt tự động thử nghiệm tính năng cách nhiệt2CáiMáy loại nhỏ để bàn làm thí nghiệm
73Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại2CáiMáy nhỏ cầm tay
74Máy phun sơn áp lực cao (hệ dung môi hữu cơ): Bao gồm: 01 thân máy - 01 cuộn dây phun sơn 1/4'' dài 15m - 01 súng phun sơn; 02 đầu phun sơn - 01 gói tool, dầu bảo dưỡng1CáiMáy loại nhỏ để ứng dụng thi công ngoài hiện trường
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.532355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU 1 CỬ NHÂN HÓA HỌC75
2 NGƯỜI PHỤ TRÁCH 1 CỬ NHÂN53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->