Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự SEA Games 31 và các sự kiện đột xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự SEA Games 31 và các sự kiện đột xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chuẩn bị, tổ chức Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 của Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:00:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2173E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp thiết bị hệ thống camera giám sát, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông tin học với giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND;(cung cấp bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của bên mua về việc nhà thầu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ≥ 01 đại diện/Trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán phải cử nhân viên kỹ thuật tới địa điểm theo yêu cầu của Bên mua tại Hà Nội để khắc phục các sự cố. Thời gian khắc phục tối đa trong vòng 14 ngày. Nếu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo có sự cố của Bên mua mà Bên bán không tiến hành khắc phục sự cố thì Bên mua sẽ tự kiểm tra khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị. Mọi chi phí khắc phục, thay thế do Bên bán chịu. Đối với các thiết bị không khắc phục được tại Bên mua mà phải vận chuyển về bảo hành tại trung tâm bảo hành của Bên bán thì chi phí liên quan do Bên bán chịu;- Bên bán có trách nhiệm bảo hành, khắc phục các lỗi của phần cứng hàng hóa do mình cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, chạy thử (tối thiểu 03 nhân viên/ Cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông/Điện tử, Truyền thông/ Điện tử Tin học/Điện - Điện tử/Kỹ thuật viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự SEA Games 31 và các sự kiện đột xuất nguồn kinh phí chuẩn bị, tổ chức Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 của Bộ Công an 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chuẩn bị, tổ chức Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 của Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tài liệu về mặt kỹ thuật: - Các hàng hóa nêu trong E-HSDT đều phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ hàng hóa; - Catalog của nhà sản xuất (có xác thực của nhà thầu), tài liệu kỹ thuật (có xác thực của nhà thầu). Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được thể hiện trên Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối (bản gốc) cấp trực tiếp cho nhà thầu để tham dự gói thầu này; b) Toàn bộ hàng hóa mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; c) Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp hàng hoá với đầy đủ C/O, C/Q đối với toàn bộ hàng hóa (không áp dụng đối với các phụ kiện và phần mềm đi kèm); |
| E-CDNT 12.2 | * Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng (hoặc thư hỗ trợ) của nhà sản xuất/Công ty TNHH của hãng sản xuất tại Việt Nam/Văn phòng đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam/Nhà phân phối ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương đối với: Tất cả các hàng hóa (không áp dụng đối với các phụ kiện và phần mềm đi kèm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục công nghệ thông tin, Bộ Công an; địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Hà Nội; Fax: 069.2348356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương văn Tính; địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, Fax: 069.2348356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7 - Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; Địa chỉ: Phòng 1904A01, số 47 Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Fax: 069.2323154. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Hà Nội; Fax: 069.2348356 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera dome màu IP quay quét ngoài trời | 24 | Chiếc | - Điểm ảnh: ≥ 2M pixels- Tầm xa đèn hồng ngoại: ≥ 150m- Độ phóng đại quang học: ≥ 25x- Cổng giao tiếp (RJ45): có- Hỗ trợ chuẩn mở ONVIF: có- Độ nhạy sáng: màu ≤ 0,05lux, đen trắng BW: ≤ 0,005 lux nếu bật hồng ngoại- Tự động đóng mở ống kính (Auto Iris): có- Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥ IP66, IK10- Nguồn cấp: 24VAC (hoặc có bộ chuyển đổi nguồn kèm theo); hỗ trợ PoE | ||
| 2 | Bộ ghi hình kỹ thuật số IP 16 kênh Video | 2 | Bộ | - Số kênh Video nhận và xử lý: > 16 kênh- Kèm theo ổ cứng lưu trữ: > 8TB- Phần mềm client cho máy trạm kèm theo: có- Cổng Ethernet (RJ45): > 01- Đường ra tổng hợp dạng HDMI: > 01 cổng- Nguồn cấp: 100 - 240VAC hoặc có bộ chuyển đổi nguồn kèm theo. | ||
| 3 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 2 | Bộ | - Cần điều khiển 3D (điều khiển quay trái phải, lên xuống; phóng to, thu nhỏ): có- Màn hình hiển thị LCD: có- Giao thức điều khiển: IP, RS485 hoặc USB.- Phù hợp với thiết bị tại mục 1.- Nguồn cấp: 100 - 240VAC hoặc có bộ chuyển đổi nguồn kèm theo. | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 24 | Cặp | - Cổng ethernet 10/100/1000 Mbps: ≥ 01- Số cổng quang: ≥ 01- Nhiệt độ làm việc: trong dải 0°C đến 50°C hoặc rộng hơn- Khoảng cách truyền tối thiểu: ≥ 10 km- Chuẩn kết nối: SC- Truyền dẫn trên cáp quang đơn mode- Nguồn cấp: 100 - 240VAC hoặc có bộ chuyển đổi nguồn kèm theo. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2173E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp thiết bị hệ thống camera giám sát, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông tin học với giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND;(cung cấp bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của bên mua về việc nhà thầu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ≥ 01 đại diện/Trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán phải cử nhân viên kỹ thuật tới địa điểm theo yêu cầu của Bên mua tại Hà Nội để khắc phục các sự cố. Thời gian khắc phục tối đa trong vòng 14 ngày. Nếu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo có sự cố của Bên mua mà Bên bán không tiến hành khắc phục sự cố thì Bên mua sẽ tự kiểm tra khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị. Mọi chi phí khắc phục, thay thế do Bên bán chịu. Đối với các thiết bị không khắc phục được tại Bên mua mà phải vận chuyển về bảo hành tại trung tâm bảo hành của Bên bán thì chi phí liên quan do Bên bán chịu;- Bên bán có trách nhiệm bảo hành, khắc phục các lỗi của phần cứng hàng hóa do mình cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, chạy thử (tối thiểu 03 nhân viên/ Cán bộ kỹ thuật) | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông/Điện tử, Truyền thông/ Điện tử Tin học/Điện - Điện tử/Kỹ thuật viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi