Gói thầu: Mua sắm vật tư Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:50:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư Quân khí Mua sắm vật tư Quân khí 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | 10 | Cái | Chịu va đập, cách điện, cách nhiệt tốt, tốc độ quay 1.500v/p, ổn định tốc độ điện tử, công nghệ Đức | ||
| 2 | Bộ TUPE | 10 | Bộ | 18 đầu tuýp 12 cạnh; 2 cần nối,1 đầu lắc léo,1 chữ T,1đầu tuýp dài,1 cần xiết tự động, chất liệu thép không rỉ siêu cứng | ||
| 3 | Bộ cờ lê | 15 | Bộ | 14 chi tiết 1 đầu tròn, 1 đầu hở hệ mét size 8-24 chất liệu thép không rỉ siêu cứng | ||
| 4 | Mỏ lết | 15 | Cái | Chất liệu hợp kim cứng, độ mở 0-300mm, công nghệ Nhật Bản | ||
| 5 | Cờ lê móc vuông | 12 | Cái | Độ mở 58-62mm, độ cứng cao | ||
| 6 | Búa đinh | 15 | Cái | Trọng lượng đầu 500g, kích thước 23cm, chất liệu hợp kim thép cứng, cán inox, tay cầm bọc nhựa | ||
| 7 | Búa nhựa cứng 2 đầu | 15 | Cái | Thân hợp kim chắc chắn, đầu nhựa dẻo tổng hợp bền chắc, không tạo tia lửa khi dùng, cán inox chắc chắn, tay cầm bọc chất cao su non chắc tay | ||
| 8 | Búa cao su cao cấp giảm chấn | 15 | Cái | Kt 55mm, TL 1050g.Đầu chất liệu cao su tổng hợp cho lực tán mạnh mà không hỏng bề mặt vật liệu, cán búa kim loại chắc chắn, bọc nhựa dẻo chống trượt | ||
| 9 | Bộ tôvít 2 cái cao cấp | 15 | Bộ | Thân tròn, 4 cạnh và dẹp, chất liệu thép không rỉ, không mạ bề mặt, đầu từ tính, chuôi cầm nhựa tổng hợp bền chắc, chống trơn trượt. | ||
| 10 | Bộ 3 kìm | 12 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép cao cấp, 3 kìm răng, cắt và nhọn. tay cầm cao su cách điện, chống trượt | ||
| 11 | Kìm chết | 15 | Cái | Kích thước 10" (250mm), chất liệu thép hợp kim cứng, Tay cầm bọc nhựa chống trượt, Khả năng mở miệng tối đa: 48mm, Trọng lượng: 560g | ||
| 12 | Bơm mỡ | 9 | Cái | Công nghệ Mỹ với tiêu chuẩn kỹ thuật cao, chính xác, chất liệu thép cứng chịu lực tối đa, bền bỉ. chống oxy hóa, Tay cầm hợp kim nhôm, cầm nắm chắc chắn, giảm trơn trượt | ||
| 13 | Thước kẹp điện tử | 4 | Cái | Chất liệu thép không rỉ cứng, trơn tru, hiện đại, tiện dụng, độ chính xác 0,01mm, hiển thị bằng màn hình LCD, phạm vi đo 0-150mm | ||
| 14 | Thước căn lá | 4 | Bộ | Công nghệ Mỹ, 36 lá, Độ dày: 0.5-65mmĐa dụng, chính xác, dễ sử dụng | ||
| 15 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 15 | Cái | Nhỏ gọn, chính xác, dễ sử dụng, hiển thị màn hình LCD, đo nhiệt độ, độ ẩm, thời gian. | ||
| 16 | Máy xiết đai + đóng đai | 4 | Bộ | Chất liệu thép cứng, dễ thao tác sử dụng. Phù hợp dây đai 20mm thông dụng | ||
| 17 | Kìm kẹp chì cộng lực | 4 | Cái | Chất liệu thép cứng, tay cầm bọc nhựa cách điện tổng hợp chống trượt, hỗ trợ cộng lực cho thao tác nhẹ, đường kính khuôn 12mm | ||
| 18 | Bộ lục giác dài 18 chi tiết | 3 | Bộ | Thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng. Có hộp đựng, gấp gọn và mở ra dễ dàng. 18 chi tiết, dáng dài, nhỏ gọn, tiện dụng . vặn tháo bulông ốc vít dạng chìm | ||
| 19 | Kéo cắt đai thép | 4 | Cái | Lưỡi kéo bằng thép hợp kim không gỉ, sáng bóng, độ sắc bén cao, tay cầm chắc chắn, an toàn, nhỏ gọn, dễ dàng bảo quản, cất giữ.. | ||
| 20 | Máy khoan | 4 | Cái | Chịu va đập, cách điện, cách nhiệt tốt, tốc độ quay 3.000v/p, ổn định tốc độ điện tử, công nghệ Đức | ||
| 21 | Kìm nhọn | 10 | Cái | Cắt, không gỉ 1-2, thép không rỉ, chiều dài 166 mm, dể sự dụng | ||
| 22 | Bút thử điện đa năng | 6 | Cái | Điện áp kiểm tra: 12V-220V. - Màn hình hiển thị LCD. - Pin AG3-1.5V. - Thân bút bằng nhựa ABS độ bền cao. - Đo điện cảm ứng, đo điện áp, đo thông mạch và đứt mạch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi