Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 21:36:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.143.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN
Bán đảo Cam Ranh, phường Cam Nghĩa, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa, SĐT:0972170516 (đ/c Ngọc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (đ/c Công) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | Paper one | 20 | Thùng | Kích thước: 210mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: ~500 tờ/Ream, 05 Ream/thùng. | |
| 2 | Giấy A3 | Paper one | 10 | Thùng | Kích thước: 420mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: ~500 tờ/Ream, 05 Ream/thùng | |
| 3 | Bìa xanh A4 | Templus | 5 | Thùng | Bìa Thái xanh; Kích thước: 210mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: 100 tờ/xấp, 05 xấp/thùng | |
| 4 | Giấy bìa A4 đỏ | Paper line | 5 | Thùng | Chất lượng: giấy in cao cấp, đẹp, mịn, lắng; định lượng: 80gsm; khố giấy A4; đóng gói: 100 tờ/xấp, 05 xấp/thùng | |
| 5 | Bìa xanh A3 | Templus | 30 | Xấp | Bìa Thái xanh; Kích thước: 420mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: 100 tờ/xấp | |
| 6 | Sổ công tác bìa da | 22x30cm | 40 | Quyển | Màu sắc: Đen; Kích thước: 210mmx300mm; Số trang: 240; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 90-92 ISO; Đóng gói: 01 quyển/túi, 15 quyển/thùng. | |
| 7 | Cặp xách tay | 30 | Cái | Chất vải dù dễ vệ sinh; Kích thước 39,5x29,5x12cm, hàng chính hãng. | ||
| 8 | Kẹp trình ký văn bản | A4 | 30 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25cm x 35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp; khả năng chứa 100 tờ A4 | |
| 9 | Sổ bìa cứng màu xanh | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | 250 | Quyển | Sổ bìa cứng kích thước 17cmx30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | |
| 10 | Sổ bìa cứng màu xanh | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | 200 | Quyển | Sổ bìa cứng kích thước 17cmx24cm; bìa màu xanh rắn; 200 trang | |
| 11 | Băng keo trong | 200 yard = 180m; Màu sắc: trong; Đóng gói: 6 cuộn/cây | 50 | Hộp | Chiều dài băng keo (Yard), đảm bảo theo tiêu chuẩn 200yard=180m; màu sắc: trắng trong; đóng gói: 06 cuộn/hộp | |
| 12 | Băng keo si xanh dương 5cm | Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá | 50 | Hộp | Kích thước: rộng 5cm, dài 21 Yard; Màu sắc: xanh dương; Đóng gói: 06 cuộn/hộp | |
| 13 | Bút xóa | CP-02 | 20 | Hộp | Mực dạng dung môi lỏng, bút ít bị tắc mực, độ che phủ bề mặt tốt và mau khô, không bị lem, nhòe, dung tích mực 12ml, đóng gói 10 cái/hộp | |
| 14 | Bút bi | TL-031 | 30 | Hộp | Đường kính viên bi: 0,7mm; đóng gói: 20 cây/hộp; bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tâm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết | |
| 15 | Bút dạ quang | 20 | Hộp | Bút có hai đầu bút: một đầu nhỏ 0.6mm và một đầu lớn 4mm, màu dạ quang mạnh, không làm lem nét chữ của mực khi viết chồng lên và không để lại vết khi qua photocopy; đóng gói: 06 cây/hộp | ||
| 16 | Bìa còng | A4 | 100 | Cái | Khổ bìa F4, kích thước phần gáy bìa là 7cm; bìa làm từ giấy bìa cứng, lớp simily màu xanh dương bọc bên ngoài, chống thâm nước và dễ dàng lau chùi; ben trong dán giấy bóng Couche, có cây bật bên hông giúp đóng mở tài liệu nhanh chóng. | |
| 17 | Kéo cắt giấy | Comic | 30 | Cái | Kích thước: 210mm (8.25 inch), tay cầm bằng nhựa ABS, lưỡi kéo bằng kim loại không gỉ, mũi kéo bo tròn; đóng gói: 01 cái/vỉ | |
| 18 | Dao rọc giấy | Comic | 20 | Cái | Lưỡi dao làm bằng thép hợp kim, tay cầm nhựa ABS, lưỡi dao có kích thước: rộng 18mm, dài 105mm, dày 0,6mm; đóng gói sản phẩm: 1 cán dao + 3 lưỡi dao. | |
| 19 | Ổ cứng di động 1TB | Sandisk | 3 | Cái | Ổ cứng di động Sandisk định dạng SSD; dung lượng 1TB; chuẩn giao tiếp: USB 3.2 Gen2, USB Type-C(tương tích ngược USB 2.0, 1.0); Kích thước: 8.89x52.3x100.5mm; Hệ điều hành hỗ trợ: Windowns, MacOS, Linux; Tốc độ: Đọc 1050Mb/s, Ghi 1000Mb/s. Đóng gói sản phẩm: Ổ cứng + cáp đi kèm | |
| 20 | Máy in | 226DW | 1 | Cái | Máy in Laser trắng đen; Màn hình LCD trắng đen 5 dòng, tốc độ in: 38 trang/phút khổ giấy A4; Khổ giấy tối đa: A4; Độ phân giải: 600x600dpi; Bộ xử lý: 800MHz x 2; Bộ nhớ chuẩn: 1GB; In qua cap kết nối, mạng Lan có dây và không dây Wifi; In hai mặt tự động; In bảo mật Seccure Print; In trực tiếp từ thẻ nhớ USB với file định dạng JPEG/TIFF/PDF; Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ, khay giấy tay: 100 tờ; Hệ điều hành hỗ trợ:Windows, MacOS; Công suất in tối đa hàng tháng: 80,000 trang; Hộp mực in từ 3000~3100 trang A4; Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Spedd, 10BASE-T/1000BASE-TX/1000BASE-T, Wireless 802.11b/g/n, Wire Direct Connection. | |
| 21 | USB an toàn | VS-Key | 10 | Cái | Dung lượng 32GB; Tự động mã hóa dữ liệu; Đăng nhập USB bằng mật khẩu; Chống lây lan Virus và mã độc. | |
| 22 | Hộp mực máy in | Canon | 6 | Cái | Hộp mực 12A ( Hàng Tương Thích - OEM) dùng cho máy in Canon 2900/3000 (303-12A); Độ phủ 5% | |
| 23 | Mực in | Canon | 10 | Hộp | Mực đổ cho dòng máy in laser Canon 2900 đen trắng, đậm nét, ít thải; màu sắc đen; bản in từ 1200~1800 trang trên giấy A4 với độ phủ 5%; trọng lượng 140g | |
| 24 | Pin đại | Con thỏ | 40 | Hộp | Pin sản xuất theo công nghệ Cacbon-Zinc; Điện thế danh nghĩa: 1,5V; Kích thước: Cao 61,5mm, Đường kính: 34,2 mm; Đóng gói: 12 viên/hộp. | |
| 25 | Pin máy ảnh | 2CR5 | 15 | Hộp | Pin Lithium, không sạc; Điện áp: 6V; Kích thước: 24x17x45mm; Dung lượng: 1500mAh; Đóng gói: 01 viên/vỉ, 10 vỉ/hộp | |
| 26 | Tủ tài liệu 02 ngăn | TU09K2SA | 1 | Cái | Tủ sắt gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động; Kích thước: 1000 x 500 x 1830 mm;Chất liệu:Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm | |
| 27 | Tủ tài liệu 3 khoang | TU09K5D | 2 | Cái | Tủ sắt gồm 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 3 đợt di động, 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 3 đợt di động. Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm;Kích thước kính: 1025 x 313 x 3 mm;Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |
| 28 | Đèn pin LED | LEDLENSER P7QC | 5 | Cái | Đèn pin LED có bốn ánh sáng màu khác nhau đó là trắng, xanh lam, xanh lá cây và đỏ, dễ dàng chuyển đổi màu ánh sáng bằng cách xoay trục đèn, độ chiếu xa 60m, độ chiếu sáng 220 lumens, thời gian hoạt động tối đa: 30 giờ;Kích thước: 132 mm x 77 mm;Trọng lượng: 176 g;Loại Pin: 4 x AAA 1.5V, khả năng kháng nước IPX7 | |
| 29 | Biển tên để bàn làm việc | Mica | 30 | cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đầu trên uốn cong xuống; mặt biển làm bằng mica ly. Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3cm | |
| 30 | Bút lông viết bảng | Thiên Long | 20 | Hộp | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2,5mm. Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lau, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng, bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày.;Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Đóng gói: 10 cây/hộp. Màu mực: Xanh, đen | |
| 31 | Băng keo hai mặt 3F6 | 100Ya | 25 | Lốc | Băng keo hai mặt 3F6, bề rộng 3F6, bề dài 100Ya | |
| 32 | Băng keo hai mặt 3F8 | 100Ya | 30 | Lốc | Băng keo hai mặt 3F8, bề rộng 3F8, bề dài 100Ya | |
| 33 | Kẹp bướm 51mm | Doulbe A | 40 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | |
| 34 | Giấy thếp dòng kẻ | Hải Tiến | 30 | Thùng | Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt, khổ giấy 30 x 20,5cm. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang, đậm nét. Độ trắng: ISO 94%. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. Đóng thành thùng: 50 xấp/thùng (50 tờ/xấp) | |
| 35 | Túi đựng Clear Bag | TL-A4 | 50 | Xấp | Nhựa PP, kích thước A4, đóng gói: 20 chiếc/xấp. | |
| 36 | Hộp lưu tài liệu | 75mm | 40 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao một cái | |
| 37 | Ma két trang trí hội nghị | 2 | Bộ | Khung nỉ đỏ kích thước 1,2x2m. Chữ cái và số cắt từ cao su non có độ bền và độ dẻo dai. Bộ chữ cái cắt bằng xốp màu vàng, cắt bằng vi tính đều và đúng kích cỡ. | ||
| 38 | Quạt treo tường | MP16RMII | 5 | Cái | Quạt treo tường có điều khiển từ xa, sử dụng nguồn điện 220v/50Hz, 03 cánh, đường kính cánh 400mm, màu xám, công suất | |
| 39 | Dây điện CV 2.5 | Cadivi | 10 | Cuộn | Loại cáp: cáp CV,Tiết diện danh định: 2.5 mm2,Kết cấu: 7/0.67 N0/mm, Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2.01mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41 Ω/km,Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm,Đường kính tổng gần đúng: 3.6mm,Khối lượng gần đúng: 33 kg/km,Điện áp danh định: 0.6/1 kV,Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125, Đóng gói: ~100m/cuộn | |
| 40 | Bút chỉ Lazer | Logitech | 5 | Cái | Đèn Lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm | |
| 41 | Bút nhớ các dòng | BN01 | 80 | Cái | Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp | |
| 42 | Thước song song | TSS01 | 10 | Cái | Chất liệu Mica bóng, dai, chốt di chuyển dễ, không bị kẹt, dùng tác nghiệp hàng hải | |
| 43 | Thước chỉ huy | TCH01 | 10 | Cái | Chất liệu Mica, không cong vênh khi sử dụng, có đầy đủ kí hiệu chỉ huy Hải quân | |
| 44 | Ổ cắm điện | Lioa | 5 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chất liệu nhựa cứng, độ bền cao. | |
| 45 | Compa kỹ thuật | Com pa 01 | 10 | Cái | Chất liệu Inox không gỉ, cứng chắc, dễ thao tác. | |
| 46 | Đồng hồ bấm giờ | ĐONGHO 30 Lap | 5 | Cái | Đồng hồ bấm giây có 30 Lap (Bộ nhớ 30),Có 3 hàng hiển thị số, có 16 chữ số,Đơn vị đo: 1/100 giây, khả năng đo 10 giờ,Phân đoạn, tổng cộng và hiển thị thời gian liên tục, Có thể hiển thị nhanh nhất, chậm nhất và trung bình,Thời gian tính lùi, thời gian lùi 10 giờ,Hiển thị Ngày và giờ (giờ 12 tiếng và 24 tiếng), Pin Litilium CR 2032 Janpan | |
| 47 | Giá inox treo hải đồ | GIA01 | 5 | Cái | Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. | |
| 48 | Khung giấy khen | 20 | Cái | Khung ảnh, khung giấy khen, khung bằng khen bằng chất liệu nhựa bền, sang trọng phối hoa văn vàng. Khung khổ A4, Kích thước 21x31cm | ||
| 49 | Kính Mica 2mm (1,2m x 1,8m) | 10 | Tấm | Kính tấm mica trong có độ dày 2mm;Chiều dài khoảng 1800mm;Chiều ngang khoảng 1220mm;Màu trong suốt | ||
| 50 | Kính Mica 2mm (0,8m x 1,2m) | 10 | Tấm | Kính tấm mica trong có độ dày 2mm;Chiều dài khoảng 1220mm;Chiều ngang khoảng 850mm;Màu trong suốt | ||
| 51 | Khung nhôm (1,2m x 1,8m) | 10 | Cái | Khung nhôm;Chiều dài khoảng 1800mm;Chiều ngang khoảng 1220mm | ||
| 52 | Khung nhôm (0,8m x 1,2m) | 10 | Cái | Khung nhôm;Chiều dài khoảng 1220mm;Chiều ngang khoảng 850mm | ||
| 53 | Bấm ghim đại | Dehi 0395 | 5 | Cái | Bấm ghim dùng chất liệu hợp kim thép, ghim tối đa 250 tờ, có cần dập êm ái, vừa tay, dễ dàng bỏ giấy vào | |
| 54 | Bấm ghim cỡ trung | Dehi 0391 | 5 | Cái | Số tờ ghim: | |
| 55 | Bộ máy tính để bàn | Hp 280Pro G5 | 3 | Bộ | Case máy tính để bàn HP, CPU Intel Core i7-10700, 8 GB DDR4-2933 SDRAM (1 x 8 GB). Đồ họa:Intel® UHD Graphics 630.Ổ lưu trữ: 512 GB PCIe® NVMe™ SSD.Cổng kết nối ngoài:1 3-in-1 SD card reader; 1 headphone/microphone combo; 4 SuperSpeed USB 5Gbps signaling rate1 HDMI; 1 line in; 1 line out; 1 power connector; 1 RJ-45; 1 serial; 1 VGA; 4 USB 2.0; Khe mở rộng: 1 PCIe x1; 1 PCIe x16; 2 M.2; One 3-in-1 SD card reader. Kết nối: LAN, WLAN, Bluetooth. Ổ quang: Slim DVD-Writer. Thiết bị đọc thẻ nhớ:,3-in-1 SD card reader. Hệ điều hành: Windows 10 Home. Đóng gói: Thùng gồm: Case máy, bàn phím, chuột. | |
| 56 | Ổ cứng máy tính bàn HDD | WD Blue | 3 | Cái | Ổ cứng dùng cho máy tính bàn, định dạng HDD, dung lượng 500GB, Dung lượng: 500GB, Kích thước: 3.5 '', Kết nối: SATA 3,;Tốc độ vòng quay: 7200RPM;Dung lượng bộ nhớ đệm (Cache): 32MB | |
| 57 | Màn hình máy tính để bàn | HP P21v | 3 | Cái | Màn hình máy tính thương hiệu HP. Kích thước: 20.7 inch. Tấm nền: TN. Độ phân giải: FHD (1920 x 1080); Tốc độ làm mới: 60Hz; Thời gian đáp ứng: 5ms; Cổng kết nối: VGA;Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGA | |
| 58 | Loa tay Toa | 3 | Cái | Công suất tối đa 23W, Micro có thể tháo rời dễ dàng, Nó có thể được sử dụng như một loa đeo vai khi micro được tách ra, Microphone được thiết kế với tính năng chống vi khuẩn, an toàn vệ sinh khi sử dụng, Màng polyimide được sử dụng để đảm bảo chất lượng âm thanh cao, Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 9 giờ, Loa phát âm thanh có thể nghe được trong phạm vi: 400 mét, Công suất ngõ ra: 15 W, Kích thước: 210 x 291 x 381 mm, Trọng lượng: 1.15 kg. | ||
| 59 | Chuột máy tính | Logitech | 3 | Cái | Chất liệu: ABS cao cấp Thiết kế: 6 Chế độ ánh sáng RGB, có thể tắt đèn Nút chức năng 6 nút có thể điều chỉnh (Lập trình Macro) Độ phân giải quang điện: 6 cấp max 6400 Kết nối : Cổng USB Kết nối DC 5V / 100mA Cáp có chiều dài: Khoảng 150cm Chế độ hoạt động: Quang điện tử Trọng lương: 125g kích thước: 13,5 * 7 * 4,5 cm Hỗ trợ Windows 2000 / XP / win7 / win8 / win10 Vista 32-64 bit IOS | |
| 60 | Bàn phím máy tính | Logitech | 3 | Cái | Màu sắc: Bạc; Kết nối: Có dây; Loại bàn phím: 87 phím; Kiểu bàn phím: TKL; Đèn led: Rainbows, LED Rainbow 10 chế độ. Switch: Outemu Blue/Brown/Red; Keycaps: Double injection key; Cáp dài 1,6m+ chống nhiễu + USB mạ vàng; Chất liệu: Nhôm, nhựa siêu bền; Antighosting: Full ntishosting keys; Tương thích: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7,8,10 | |
| 61 | Ram máy tính PC | KingMax | 3 | Cái | Loại Ram: DDR4; Dung lượng 16GB, số lượng: 1 thanh, BUS 3000MHz, tản nhiệt. Màu sắc: Đen. | |
| 62 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | SANTAK | 3 | Cái | Công suất (Power Capacity): 1000VA/ 600W. Công nghệ (Technology): LINE INTERACTIVE. Nguồn điện ngõ ra: 230VAC. Tần số ngõ vào: 50/60Hz +/- 3Hz (Auto sensing). Thời gian sạc: 3 giờ. Dạng sóng: Sóng sin. Ắc quy (Battery Volt-Amp-Hour Capacity): 170 (VAH). Loại pin: Ắc quy sử dụng dung dịch điện phân axit lỏng chống rò rỉ và không yêu cầu bảo trì. Pin thay thế: APCRBC142. Thời gian sao lưu điển hình ở 1/2 tải (min.): 14 phút. Thời gian sao lưu điển hình khi đầy tải (min.): 5 phút. Cổng kết nối: USB. | |
| 63 | Máy Fax | Canon L170 | 1 | Cái | Công nghệ in Laser Tốc độ fax Tốc độ Modem Up to 33.6Kbps. Chức năng Copy Tốc độ : 12.4cpm Độ phân giải 600Dpi Bộ nhớ Dung lượng bộ nhớ 512 trang. Khay giấy Khay giấy vào: 150 tờ; khay giấy ra: 100 tờ Tốc độ in 19ppm; copy thu phóng : 50 - 200% in 1% increments Trọng lượng 8.8 kg | |
| 64 | Máy in màu | Canon LBP621Cw | 1 | Cái | Máy in Laser màu Canon LBP621Cw ốc độ 18 trang/ phút khổ A4 và 38 trang/ phút khổ A5. Khổ giấy tối đa A4/Letter. Độ phân giải 600 x 600 dpi. Bộ nhớ chuẩn 1 GB | |
| 65 | Máy tính xách tay | HP 280 G5 | 1 | Cái | Màn hình 14.0 inch, 1366 x 768 Pixels, SVA, 60 Hz, 250 nits, Anti-glare LED-backlit;CPU Core i5, 1135G7; RAM 8 GB, DDR4, 3200 MHz. Ổ cứng SSD 512 GB;Đồ họa Intel Iris Xe Graphics. Trọng lượng 1.47 kg. Kích thước 19.9 x 324 x 226 mm | |
| 66 | Máy chiếu | Panasonic PT-LB353 | 1 | Cái | Cường độ chiếu sáng: 3,300 ANSI Lumens, Độ phân giải: 1,024 x 768 (XGA), Độ tương phản: 16,000:1, Bóng đèn: 230W UHM. 10,000 giờ, Kích thước phóng to màn hình : 33” – 300”, Trọng lượng: 2,9 kgs, Kích thước: 335 x 96 x 252 mm. | |
| 67 | Màn chiếu 100 inch | 1 | Cái | Vùng chiếu 70x70 tương đương 1,78mx1,78m, Kích thước đường chéo 100 INCH, Vải màn chất liệu Matte white, Tỷ lệ màn: 1:1 ,Góc nhìn nghiêng +/-55 độ | ||
| 68 | Máy photocopy | Toshiba 3018A | 1 | Cái | Máy photocopy Toshiba Thương hiệu: Toshiba. Mã sản phẩm: 3018A. Ram: 2GB. Màn hình LCD 10”. Khay chứa: 3200 A4. Khởi động máy: 20s. Bản chụp đầu: 4.3s. Công suất làm việc: 100 000 bản/tháng. Dung lượng ổ: 320GB. Tốc độ: 30 trang/phút. Độ phân giải: 2,400 x 600 dpi with Smoothing, 3,600 x 1,200 dpi (PS only). Nguồn điện: 220V-50HZ. Trọng lượng: khoảng 63kg. Kích thước: 23 x 23 x 31 inch. | |
| 69 | Hộp từ máy photocopy | Toshiba | 1 | Hộp | Dùng cho máy photocopy Toshiba E-Studio 600/603/655/656 | |
| 70 | Bút trình chiếu | Logitech | 5 | Cái | Thiết bị trình chiếu không dây 30m, Màn hình LCD: Hiển thị sóng WIFI, dung lượng pin, thời gian và chức năng báo động im lặng/ rung, Màu săc: Đen, | |
| 71 | Dây cáp HDMI 70m | Unitek | 5 | Cái | Dây Unitek chuyển HDMI sang VGA, Chế độ Plug&Play, Màu sắc: Đen | |
| 72 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 | Unitek | 5 | Cái | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 chính hãng Dtech DT-7148 ,Bộ chia HDMI 4k*2k hỗ trợ 1 đầu vào và 4 đầu ra HDMI ( tất cả đều hỗ trợ 4k-2k ),Độ phân giải lên đến 4096x2160 (Chuẩn 4K*2K),Tương thích với tất cả các định dạng trình chiếu video, phim ảnh, 3D, full HD,Hỗ trợ băng thông 340mHz/3.4Gbps với tốc độ kết nối và truyền dẫn cực kì nhanh chóng, Phạm vi truyền dẫn có thể lên đến 25m (15m đầu vào và 10m đầu ra) với việc sử dụng cáp HDMI chuẩn AWG26, Nguồn điện cấp ngoài DC 5V | |
| 73 | Máy định vị GPS | Garmin 78SC | 3 | Cái | Máy định vị GPS Map 78SC. Hệ bản đồ : WGS 84, VN 2000, … và hơn 100 hệ bản đồ khác nhau trên thế giới. Hệ tọa độ : UTM, Lat/Long, Maiden head, MGRS,… | |
| 74 | Chân máy đo xa Lazer | 2 | Cái | Chiều cao chân: 0,55 - 1,57 m. Chất liệu: Nhôm + Plastic. Đường kính ốc vặn: 1/4" (≈ Ø 6mm). Sử dụng cho các máy đo khoảng cách, máy cân mực laser như Bosch, Leica, SINCON, Fukuda, Laisai.... Có tay quay di chuyển lên xuống, xoay trái, xoay phải.. để cân chỉnh cao độ phương ngang. Chân gập 3 đoạn thuận tiện cho việc di chuyển.Có túi đựng giúp bảo quản và di chuyển tốt hơn, hạn chế tối đa các va chạm, bụi bẩn, cho thời gian sử dụng lâu dài. | ||
| 75 | Bàn họp | CT4016V19 | 1 | Cái | Bàn họp Hòa Phát CT4016V19 sử dụng chất liệu Veneer toàn bộ.Chân bàn ghép hộp. Hai đầu mặt bàn sử dụng ổ cắm chìm. 2 dãy bàn có 4 lỗ luồn dây dạng chữ nhật hiện đại. Kích thước : W4000 x D1600 x H760 mm | |
| 76 | Ghế chân quỳ | SL905 | 8 | Cái | Ghế chân quỳ Hòa Phát SL905, - Khung ghế bằng thép mạ khỏe khoắn, chắc chắn.Đệm, tựa ghế bằng mút bọc PVC êm ái.Tay ghế bằng thép chắc chắn, có ốp nhựa đen. Chân ghế thuộc dạng chân quỳ bằng thép mạ chịu lực tốt, độ đàn hồi cao. Kích thước: W595 x D700 x H1030 mm | |
| 77 | Ghế xoay | SG04 | 1 | Cái | Ghế xoay Hòa Phát SG04 văn phòng bọc PVC, da công nghiệp hoặc da thật cao cấp, tựa có nhiều đường may ngang trang trí. Chân tay nhựa, phủ màu nhũ chì, tay bọc da công nghiệp hoặc da thật.Bát 2 cần có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và cơ cấu điểu chỉnh độ ngả tựa ở từng mức khác nhau.Kích thước : W640 x D700 x H1215-1270 mm. Ghế văn phòng chân sao, có bánh xe di động giúp di chuyển được dễ dàng xung quanh khu vực làm việc. | |
| 78 | Tài liệu tập huấn, huấn luyện chuyên ngành | 100 | Quyển | Khổ A4, In màu 1 mặt, số lượng 200 trang. Bìa trắng bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.143.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi