Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 20:41:00 đến ngày 2022-04-29 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,072,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A, huyện Mỏ Cày Bắc, Hạng mục: Trang thiết bị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế giáo viên | 18 | Cái | • Kích thước: D x R x C (320 x 320 x 350) mm; Tựa lưng: 780 mm.Chất liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ thao lao+ Mặt bằng gỗ công nghiệp 17 (mm). Toàn bộ sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít.• Chân sau cao 780 mm. Chân trước cao: 350 mm• Kích thước chân: 30 x 45 mm• Chân dưới 30 x 35 mm• Mặt trước rộng 320 mm. Mặt sau rộng 300 mm• Dài 320 mm• Mặt dày 17 mm• Diềm trên 20 x 45 mm• Kiềng xung quanh 20 x 30 mm | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 9 | Cái | • Kích thước: D x R x C (950 x 500 x 550) mm;*Chất liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ thao lao.Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp.• Chân 30x45 mm• Ván mặt dày 17 mm• Ván trám dày 10 mm• Đố sau: 30 x 45 mm• Đố trước: 30 x 45 mm• Diềm: 30 x 45 mm• Đố: 45 x 30 mm• Kiềng: 30 x 45 mmToàn bộ sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 3 | Bàn học sinh (nhà trẻ) | 20 | Cái | • Kích thước: D x R x C (800 x 480 x 480) mm;*Chất liệu: toàn bộ khung bằng gỗ thao lao, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp, các mặt ván còn lại dày 10 mm. Sơn PU.• Khung thân sườn đứng 50 x 30 mm• Khung thân sườn ngang: 45 x 20 mm• Gác chân: 45 x 25mm• Ván mặt dày 17 mm.Toàn bộ sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 4 | Ghế học sinh (nhà trẻ) | 40 | Cái | • Kích thước: Mặt ghế 260 x 260 (mm). Chân ghế cao 250 mm;*Chất liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ thao lao. Mặt ghế bằng gỗ công nghiệp dày 15 mm. Toàn bộ sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít.• Khung thân sườn đứng 30 x 40 mm• Khung thân sườn ngang mặt trước 45 x 15 mm• Khung thân sườn ngang bên hông 25 x 15 mm• Ván ốp lưng dày 15 mm• Ván mặt ghế dày 15 mm. | ||
| 5 | Bàn học sinh (mẫu giáo) | 115 | Cái | • Kích thước: D x R x C (900 x 480 x 500) mm;*Chất liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ thao lao, mặt bàn bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm (Mặt ghép 2 tấm), các mặt ván còn lại dày 10 mm.• Khung thân sườn đứng 50 x 30 mm• Khung thân sườn ngang: 45 x 20 mm• Gác chân: 45 x 25mm• Ván mặt dày 17 mm.Toàn bộ sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 6 | Ghế học sinh (mẫu giáo) | 230 | Cái | • Kích thước: Mặt ghế 260 x 260 (mm). Chân ghế cao 270 mm;*Chất liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ thao lao. Mặt ghế gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mm.• Ghế được liên kết bằng mộng và đinh vít• Khung thân sườn đứng 30 x 40 mm• Khung thân sườn ngang mặt trước 45 x 15 mm• Khung thân sườn ngang bên hông 25 x 15 mm• Ván ốp lưng dày 15 mm• Ván mặt ghế dày 15 mm.Toàn bộ sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. | ||
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Kích thước: 1200 x 900 x 300 mmVán MFC 17 li phủ melamin màu chống trầy. Lưng MDF 5 li lộng vẽ trang trí nhiều hình thức. Có bánh xe di chuyển | ||
| 8 | Tủ dựng chăn chiếu gối | 5 | Cái | - Kích Thước: 1600 x 1300 x 500 mm- Ván MFC 18 li phủ melamin màu chống trầy + Lưng MDF 5 li. Có cửa vẽ trang trí. Có bánh xe di chuyển- Tủ có 04 cánh mở, bên trong chia ngăn.- Các cánh cửa bằng gỗ ván dày 15 ly được sơn PU nhiều màu vẽ trang trí phù hợp với môi trường thân thiện của trẻ các ngăn để đựng chăn, màn chiếu bằng ván dày 15 ly. | ||
| 9 | Bộ Kidmark | 2 | Bộ | Bao gồm:1, Bộ bàn ghế kidsmart (các hình)Gồm: 01 bàn, 01 ghế và 01 tủ để CPUMô tả: Bộ bàn, ghế và tủ để CPU và màn hình, mặt trước có bàn học, ngăn kéo để bàn phím và con chuột. Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, MDF, MFC, khuôn màn hình có 2 cánh dán biểu tượng chương trình Kidsmart và có đục lỗ phía trước để phát loa.Phần bàn:- Chất liệu: Khung xương bằng gỗ tự nhiên, phủ ngoài khung xương là ván MDF dày 3 mm. Phần khung màn hình bằng MDF, MFC dày tối thiểu 15 mm. Phần khung màn hình phía trên tạo hộp dày 6 cm- Mặt bàn được tạo hình cong, cạnh mặt bàn được ép dày tối thiểu 30 mm. Có khay bàn phím chuyển động bằng ray trượt.- Bàn có 02 cánh bên liên kết vào mặt chính. Cánh hai bên bộ bàn ghế được ép cong với R30 cm. Độ dày cánh phía ngoài 30 mm, phía trong 50 mmChiều dài cánh bàn bên trên là 45 cm, phía dưới là 40 cm, có nút tăng chỉnh độ cao. Mỗi cánh bàn có dán tấm mouse in hình biểu tượng kidsmart.- Toàn bộ bàn sơn phủ bằng sơn sử dụng trong ngành đồ chơi không độc tố phù hợp cho trẻ và thân thiện môi trường.Phần ghế ngồi:Kích thước: D80 x R27 x C40 cmKhung xương bằng gỗ phủ ngoài bằng ván MDF 3 mm, toàn bộ thành ghế dày 30 mm và được uốn cong hai bên với R25 cm. Mặt ghế ngồi được ép dày tối thiểu 30 mm.- Toàn bộ ghế sơn phủ bằng sơn sử dụng trong ngành đồ chơi không độc tố phù hợp cho trẻ và thân thiện môi trường.Phần tủ để CPUKích thước: D52 x R30 x C52 cmToàn bộ được làm bằng ván MFC dày 15mm, cánh cửa mở bằng bản lề bật.Bộ bàn ghế kidsmart có thể tháo lắp dễ dàng bằng các liên kết bù lông ốc ít.Tấm chắn màn hình và ghế được sơn màu hồng nhạt cánh sen. Mặt bàn sơn màu vàng, các chi tiết còn lại sơn màu xanh nhạt.2. Bộ máy vi tính- CPU: I 5 10400( Box) hoặc tương đương- MAINBOARD: Chipset H410 Express LGA1200 hoặc tương đương- Ram: ≥ 2 x 4GB DDRAM4 Bus 2400 - HDD: ≥ 01TB 7.200rpm - SSD: ≥ 120 GB - Case: ATX - Bộ nguồn Acbel 350w- Màn hình ≥ 18.5 inch- Keyboard - Mouse | ||
| 10 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 10 | Bộ | - Chất liệu: Khung bằng gỗ cao su dày 15 mm sơn thổi PU màu, cửa bằng ván MDF dày 17 mm sơn thổi PU màu, bên trong các vách ngăn bằng ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng hậu bằng ván MDF dày 05 ly.- Bộ gồm 2 cái: Gồm có 03 tầng, mỗi tầng có 05 ô dùng để giỏ và tư trang của trẻ, 02 tầng dưới để dép, có cửa được vẽ trang trí phù hợp với lứa tuổi mầm non.- Kích thước (D x C x S): 1.750 x 1.200 x 350 (mm).- Kích thước mỗi ô (N x C x S): 350 x 300 x 350 (mm). | ||
| 11 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Kích thước : 3600 x 2400 mmVán MDF bọc mút & simili, vẽ trang trí hình sinh vật biển | ||
| 12 | Băng ghế thể dục | 2 | Cái | Kích Thước: 2400 x 200 x 250 mmGỗ cao su dày 18 (mm), được phủ bóng PU, sơn màu, vẽ trang trí | ||
| 13 | Nệm lót dưới vách leo núi | 2 | Cái | Kích Thước: 360 x 100 x 10 cmMút bọc simili dày 10 cm | ||
| 14 | Bộ vận động mousse | 1 | Bộ | Kích Thước khối lớn: 1200 x 500 x 150 mm, Kích Thước 4 khối nhỏ: 500 x 300 x 150 mmKhung gỗ định hình bọc mút và simili | ||
| 15 | Bộ thang xếp ngũ sắc | 1 | Bộ | Kích Thước: 61 x 57.5 x 48; 57 x 46.5 x 41; 53 x 35.5 x 34; 49 x 24.5 x 27; 45 x 13.5 x 20 [mm]Khung ván coppha 17 li phủ vân gỗMặt bằng ván MFC 17 li phủ melamin màuVách bằng MDF 5 li phủ simen màu 2 mặt | ||
| 16 | Gương tráng thủy | 22,5 | M2 | Kích thước: (D x H) 7,5 x 3 mLoại dày 4 lyMàu sắc: Gương soi trong suốtChất liệu: Gương tráng bạc, có khung nhôm bo xung quanh | ||
| 17 | Cây xanh sân khấu | 2 | Cây | Kích thước: 120 x 180 x 40 cmVán MFC 18 li phủ melamin màu chống trầy + MDF 5 li sơn màu vẽ trang trí | ||
| 18 | Cánh gà sân khấu | 1 | Bộ | Kích thước: 120 x 180 x 40 cmVán MFC 18 li phủ melamin màu chống trầy + MDF 5 li sơn màu lộng vẽ trang trí1 bộ = 2 cái | ||
| 19 | Thiết bị loa dàn âm thanh | 1 | Bộ | Thiết bị loa dàn âm thanhPower kèm mixer: Công suất ≥ 3600W (1800Wx2): 1 cáiThùng loa Full đôi 04 tấc công suất ≥ 1000W. Bass Nexo từ 190, col 75. Treep 750 vỏ sơn gai: 1 cặpMicro chọn được tần số gồm có 01 bộ thu và 02 micro cầm tay sóng UHF. Shure DX89: 1 bộĐầu DVD– SR – 760HP: 1 cáiDây loa 300 tim FFC: ≥ 20 métKệ máy có bánh xe nhỏ: 1 cái | ||
| 20 | Sân khấu lắp ráp | 1 | Bộ | Kích thước: 400 x 300 x 40 cmKhung sắt, mặt ván MDF 17 li. Mặt sàn dán nỉ đỏ | ||
| 21 | Gióng múa | 8,4 | M2 | Kích thước: (D x H) 12 x 0,7 mChất liệu inox 304, phi 33 | ||
| 22 | Smart Tivi | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviTính năng: smart TVKích thước màn hình: ≥ 55inchĐộ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Hệ điều hành TizenCông nghệ chiếu sáng: Đèn led nền/ đèn led viềnTrình duyệt WED: CÓCông nghệ 3 DSố lượng loa: 2Tổng công suất loa: ≥ 20WChủ động/Thụ độngHệ điều hành : Tizen Xem 3D: không | ||
| 23 | Đàn organ | 1 | Cây | Đàn Organ Gồm ≥ 61 phím đàn, phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, FixedNgôn ngữ: EnglishĐược cài sẵn ≥ 30 bài hátBộ nhớ trong: ≥ 1.73 MBĐĩa ngoài: USB flash driveTai nghe: x 1 (PHONES/ OUTPUT) | ||
| 24 | Máy xay đậu nành | 1 | Cái | Công suất: ≥ 2.800W Dung tích: ≥ 3.6 lít Chức năng tự động ngắt: có Tốc độ: ≥ 9 tốc độ Vỏ máy: nhựa ABS Lưỡi dao: thép không gỉ | ||
| 25 | Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | - Mặt bàn bằng inox không rỉ loại tole inox 304 dày 1,2 mm.- 06 chân trụ bằng inox D32, thanh giằng bằng inox vuông 25 mm- Các đầu ống chân trụ tiếp xúc với nền (sàn) phải hàn lông đền inox hoặc hàn kín bằng inox , sau đó bọc nhựa hoặc bulong inox Ф12 × 3,5 mm- Tầng dưới bằng các song chấn là các ống inox Ø12.7 mm- Kích thước: (DxRxC): (2.000 × 900 × 750) mm. | ||
| 26 | Bàn sơ chế thức ăn (02 tầng) | 1 | Cái | - Mặt bàn bằng inox không rỉ loại tole inox 304 dày 1,2 mm.- 06 chân trụ bằng inox D32, thanh giằng bằng inox vuông 25 mm- Các đầu ống chân trụ tiếp xúc với nền (sàn) phải hàn long đen inox hoặc hàn kín bằng inox, sau đó bọc nhựa hoặc bulong inox Ф12 × 3,5 mm- Tầng dưới bằng các song chấn là các ống inox Ø12.7mm- Kích thước: (D x R x C): (2.000 × 900 × 750) mm. | ||
| 27 | Bồn rửa 3 ngăn | 1 | Cái | - Bằng inox không rỉ SUS 304.- Loại tole inox SUS 304, dày 1,2 mm.- Có 03 vòi nước + 03 bộ xả tràn bằng inox (có giỏ lượt rác) loại chuyên dùng cho bồn rửa công nghiệp.- Dây dẫn cấp nước cho hệ thống bằng inox.- Hệ thống nước thoát dùng ống nhựa PVC- 06 chân trụ bằng ống tròn inox Ø 38 × 1,2 mm, các thanh giằng bằng ống tròn inox Ø 25 × 1 mm.- Chân đế bằng inox Ø 85 × 3,0 mm.- Bulong inox tăng đưa Ø 12× 3,5 mm.- Xử lý tất cả các mối hàn bằng công nghệ argon (tức không sử dụng chì để kết nối các mối hàn) theo đúng tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm.- Kích thước tổng thể: (1.820 × 700 × 750/950) mm.- Kích thước chậu rửa: (300 × 500 × 500) mm | ||
| 28 | Bàn soạn thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | - Mặt bàn bằng inox không rỉ loại tole inox 304 dày 1,2 mm.- 06 chân trụ bằng inox D32, thanh giằng bằng inox vuông 25 mm- Các đầu ống chân trụ tiếp xúc với nền (sàn) phải hàn lông đền inox hoặc hàn kín bằng inox, sau đó bọc nhựa hoặc bulong inox Ф12 × 3,5 mm- Tầng dưới bằng các song chấn là các ống inox Ø12.7 mm- Kích thước: (D x R x C): (2.000 × 900 × 750) mm. | ||
| 29 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Công suất: ≥ 120kg/ giờĐiện áp: 220 ~ 240 / 1phaseCông suất: ≥ 750W | ||
| 30 | Thang nâng thức ăn | 1 | Bộ | Thang tải thực phẩm:- Tải trọng: ≥ 250 kg- Tốc độ: ~30 m/ph- Số diểm dừng: ≥ 2- Điều khiển: đơn (Simplex)- Hệ điều khiển Vi xử lý thang máy- Biến tần AC-VVVF Cáp tải chuyển dụng sử dụng ty cáp khi cáp trùng tự xiết cápCửa và khuôn cửa bằng Inox- (Toàn bộ cabin, cửa cabin, cửa tầng bằng inox sọc nhuyễn)- Kiểm định trung tâm kiểm định 1 Khung thép hộp 50 x 50 x 1.8 bao quanh hố thang thực phẩm- Ốp Alumin quanh hố thang. | ||
| 31 | Tủ sấy chén | 1 | Cái | Công suất: ≥ 2000 wKích thước tủ: 1200 x 630 x 1850 mm (d x r x c)Kích thước khay sấy: 1120 x 420 mmDung tích: ≥ 1200 LNhiệt độ sấy: 30 – 100 độ CNhiệt độ sấy: 30 – 100 độ CVật liệu: INOX 201 hoặc 304 ( tùy yêu cầu)Hệ thống điều khiển: Bảng điều khiển điện tửChức năng: sấy kết hợp khí Ozone khử mùi, diệt khuẩnĐặc điểm: Sấy được sản phẩm INOX, nhựa, khăn,… | ||
| 32 | Tủ dựng chén và dụng cụ nhà bếp | 1 | Cái | - Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa.- Mặt quầy tủ inox bằng inox 304 dầy 1ly đến 1.5ly- Giá dưới và giá giữa bằng inox 304 dầy 1.0mm- Thân quầy và cánh bằng inox 304 dày 1 ly.- Khóa bằng inox nhập khẩu, tay nắm dập định hình.- Có hệ thống gân chịu lực.- Chân quầy tủ inox vuông 40.- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.- Bốn chân tăng đưa điều chỉnh độ cao.- Kích thước: 1500 x 500 x 1800 mm. | ||
| 33 | Xe đẩy thức ăn | 1 | Cái | - Mặt bàn bằng inox không rỉ loại tole inox 304, dày 1,0 mm.- Có 2 tầng, 04 chân trụ bằng inox D38, thanh giằng bằng inox Ф12,7 mm.- Xe đẩy 2 tầng có lancan là ống Ф 13 mm dày 1,0 mm.- Tay cầm của xe là ống Ф32mm dày 1,2 mm. 04 bánh xe Ф80 mm.- Các bánh xe có pát gài khi cần cố định. Mỗi bánh xe được liên kết với khung xe bằng 4 tán inox (không được hàn cố định bánh xe vào khung xe đẩy).- Kích thước: (D × R × C) 1150 × 600 × 900 mm. | ||
| 34 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Điện năng tiêu thụ: ~345 KWH/năm | ||
| 35 | Bàn chia thức ăn | 1 | Cái | - Mặt bàn bằng inox không rỉ loại tole inox 304 dày 1,2 mm.- 06 chân trụ bằng inox D32, thanh giằng bằng inox vuông 25 mm- Các đầu ống chân trụ tiếp xúc với nền (sàn) phải hàn lông đền inox hoặc hàn kín bằng inox, sau đó bọc nhựa hoặc bulong inox Ф12 × 3,5 mm- Tầng dưới bằng các song chấn là các ống inox Ø12.7 mm- Kích thước: (DxRxC): (2.000 × 900 × 750) mm. | ||
| 36 | Đèn diệt côn trùng | 1 | Cái | Diệt công trùng trong khu bếp Chất liệu inox 304 | ||
| 37 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Cái | Điện áp: 220V/50HzCông suất: ≥ 550WNăng suất: 60 – 120Kg/hSố bộ dao: ≥ 6 lưỡiDạng lát cắt: lát, sợi, con chì, hạt lựu…Phù hợp: Cắt rau, củ, quả…Kích thước máy: ~650x315x535mmVật liệu: Inox | ||
| 38 | Bộ vận động đa năng (thang leo-Cầu trượt-Ống chui) | 1 | Bộ | Được làm bằng sắt ống tròn 22, 25, 34, 60mm, sắt chữ nhật 13x26, 20 x 40mm, tole bậc thang dày 1,2mm, tole sàn dày 1,2mm, kích thước sàn đứng khoảng 800mm x 800mm, tất cả được sơn tĩnh điện nhiều màu, bền vững khi sử dụng ngoài trời. Máng trượt làm bằng Inox dày 0,8mm, lòng máng có kích thước khoảng 500mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 800mm, máng còn lại cách mặt đất khoảng 1000mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc khoảng 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 150mm, bậc thang hình bán nguyệt có kích thước khoảng: 200 x 450mm. Hai cầu thang trượt được kết nối với nhau bằng ống chui. | ||
| 39 | Cột ném bóng 3 tầng | 1 | Cái | Kích Thước: Cao 200 cmCột sắt sơn tĩnh điện trụ chính ф35cm, các thanh còn lại ф25 cmỐng nhựa HDPE | ||
| 40 | Bộ vận động đi trên các cảm giác khác nhau | 1 | Bộ | Một bộ gồm 6 cáiBằng nhựa cao cấp | ||
| 41 | Nhà banh (luôn banh) | 1 | Bộ | Đường kính 3m, Cao 2.5m.Mái simili Đài Loan, khung ống ф27 dày 1.5 li, sàn dày 1.5 li, xung quanh giăng lưới thép B40, cầu thang ra vào, máng trượt composite.Bao gồm 80 kg banh | ||
| 42 | Bộ nhà leo cầu trượt 2 khối đa năng | 1 | Bộ | Hướng dẫn sử dụng: Giúp bé vui chơi vận động tăng cường và phát triển thể chất cho trẻĐộ tuổi sử dụng: Từ 02 – 10 tuổiChất liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, chịu lực nén và đàn hồi.Kích thước (D x R x C): 295 x 186 x 173 cm | ||
| 43 | Bể chơi cát nước hình con ếch | 2 | Bộ | Kích thước: Đường kính 100cm Tiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạo Chất liệu: Nhựa composite Màu sắc: Phối các màu Độ tuổi: 2 – 5 tuổi | ||
| 44 | Đu quay 05 con thú | 1 | Bộ | Đu quay 5 con thú, đường kính 1.5 mBằng sắt + nhựa compositeCó dù che bằng vải5 con thú bằng compositeMâm xoay bằng compositeKhung đế bằng sắt | ||
| 45 | Thước cân đo | 1 | Cái | Kích Thước: 40 x 175 x 40 cmVán MFC 15 ly dán decal | ||
| 46 | Bàn ovan (phòng giáo viên) | 1 | Cái | Bàn hột xoài.- Chân thao lao + mặt gỗ sấy (CN)- D: 5500 x R 120 x C 750mm- Ván mặt dày: 15cm ( ghép) - Ván tràm : 8mm- Có 01 tầng trên- Đố sau: 25x45mm- Đố trước: 25x45mm- Chia 3 đoạn - Toàn bộ Sơn PU | ||
| 47 | Giường y tế | 1 | Cái | - Inox 304- D:2.2m R:1.2m, C: 0,6m | ||
| 48 | Bàn làm việc | 5 | cái | - Kích thước: (D x R x C): 1200 x 600 x 750 (mm).- Mặt bàn kích thước: 1200 x 600 dày 17(mm).- Gồm: 01 hộc bàn phím- 01 hộc kéo- 01 ngăn tủ cửa mở 1 cánh.- 02 ổ khóa.- 02 nút tay nắm.- Toàn bộ sử dụng gỗ thao lao- Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng và đinh vít. | ||
| 49 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Kích thước: D120 x R45 x C200 mmKích thước Chân: 45 x 45 mmKích thước Khung: 45 x 45 mmKích thước Ngăn ngang: 25 x 30 mmVán trám 8mmHai cánh cửa, Chia làm 04 ngănKhung bằng gỗ thao lao. Vách lưng gỗ công nghiệpToàn bộ Sơn PU | ||
| 50 | Ghế tiếp khách | 8 | Cái | Mặt ghế gỗ thao lao ghép 2 tấm Kích thước: (DxRxC) 400 x 400 x 950 mmKích thước chân cao đến mặt 450mmMặt ghế 15 x 400 x 400 mmDựa lưng cao 500, nghiêng 30Tựa lưng 10 x 100 mmDiềm 20 x 40 mm, Kiềng 20 x 30 mmChân trước 30 x 50 x 435 mm, Chân sau 30 x 70 x 950 mmThành phẩm đủ mực sơn PU toàn diện | ||
| 51 | Laptop | 1 | Cái | -Bộ vi xử lý (Processor): Core i5 1135G7 hoặc tương đương- Màn hình (Monitor): HD ≥ 14.0 inches, độ phân giải 1366 x 768 pixels-Vga UHD Graphics 620-Kết nối Wireless 802 11AC+Bluetooth 4.2-Bộ nhớ (Memory – RAM): ≥ 4GB DDR4 2666 MHz-Ổ cứng (SSD): ≥ 256TB-Hệ điều hành: Windows 10 Home | ||
| 52 | Smart Tivi | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviTính năng: smart TVKích thước màn hình: ≥ 55inchĐộ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Hệ điều hành TizenCông nghệ chiếu sáng: Đèn led nền/ đèn led viềnTrình duyệt WED: CÓCông nghệ 3 DSố lượng loa: 2Tổng công suất loa: ≥ 20WChủ động/Thụ độngHệ điều hành : Tizen Xem 3D: không | ||
| 53 | Bộ máy tính để bàn | 1 | Cái | Bộ máy vi tính- CPU: I 5 10400( Box) hoặc tương đương- MAINBOARD: Chipset H410 Express LGA1200 hoặc tương đương- Ram: ≥ 2 x 4GB DDRAM4 Bus 2400 - HDD: ≥ 01TB 7.200rpm - SSD: ≥ 120 GB - Case: ATX - Bộ nguồn Acbel 350w- Màn hình ≥ 18.5 inch- Keyboard - Mouse |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi