Gói thầu: In ấn, mua sắm các loại biểu mẫu, sổ sách và hồ sơ bệnh án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| Tên gói thầu | In ấn, mua sắm các loại biểu mẫu, sổ sách và hồ sơ bệnh án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ viện phí và nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 09:26:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,042,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn, mua sắm các loại biểu mẫu, sổ sách và hồ sơ bệnh án In ấn, mua sắm các loại biểu mẫu, sổ sách và hồ sơ bệnh án của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ viện phí và nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm soát Y dụng cụ | 800 | Tờ | - Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 2 | Bảng kiểm tra đánh giá chất lượng hồ sơ bệnh án | 200 | Tờ | - Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 3 | Bảng kiểm trước phẫu thuật - Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 2.600 | Tờ | - Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 4 | Bao phim 20 x 30cm | 6.000 | Cái | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy: Sơ mi Thái- Kích thước: 20 x 30cm- Định lượng: ≥ 180- In trắng đen 1 mặt | ||
| 5 | Bao phim 30 x 40 cm | 12.000 | Cái | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy: Sơ mi Thái- Kích thước: 30 x 40cm- Định lượng: ≥ 180- In trắng đen 1 mặt | ||
| 6 | Bệnh án ngoại khoa | 900 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 7 | Bệnh án nội | 11.550 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 8 | Bệnh án sản khoa | 4.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 9 | Bệnh án sơ sinh | 800 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 10 | Bệnh án tai, mũi, họng | 500 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 11 | Bệnh án Y dược cổ truyền | 200 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt, 2 tờ, 8 trang | ||
| 12 | Bìa BA màu vàng | 6.900 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Sơ mi Thái, màu vàng- Định lượng ≥ 180 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 1 mặt | ||
| 13 | Bìa bệnh án màu hồng | 13.300 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Sơ mi Thái, màu hồng- Định lượng ≥ 180 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 1 mặt | ||
| 14 | Bìa bệnh án màu xanh | 700 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Sơ mi Thái, màu xanh dương- Định lượng ≥ 180 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 1 mặt | ||
| 15 | Bìa bệnh án Y dược cổ truyền | 200 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Sơ mi Thái, màu vàng- Định lượng ≥ 180 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 1 mặt | ||
| 16 | Biên nhân thẻ bảo hiểm Y tế | 10.850 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A5 in trắng đen 1 mặt | ||
| 17 | Đơn thuốc thường | 44 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm: Có rảnh xé đơn+ Khổ giấy: A5+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường màu xanh dương định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 1 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 18 | Đơn xin cấp lại chứng sinh | 150 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 19 | Giấy chuyển tuyến | 220 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 20 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm Y tế | 350 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 21 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 22 | Giấy phân công | 700 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 23 | Hình vẽ phẫu thuật mắt | 200 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 24 | Lệnh điều xe | 4 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm: Có rảnh xé + Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường màu xanh dương định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 1 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 25 | Lịch phẫu thuật chương trình | 600 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 26 | Nhật ký vận hành lò đốt | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường màu xanh dương định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 27 | Nhật ký vận hành thiết bị xử lý chất thải Y tế lây nhiễm bằng công nghệ không đốt | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường màu xanh dương định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 28 | Phiếu biểu đồ chuyễn dạ | 3.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 29 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật | 3.400 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A5 in trắng đen 1 mặt | ||
| 30 | Phiếu chăm sóc | 54.600 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 31 | Phiếu chiếu, chụp Xquang | 100 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 32 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 700 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy: Sơ mi Thái, màu xanh dương- Định lượng ≥ 180 gram- Khổ giấy A5 in trắng đen 1 mặt | ||
| 33 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | 14.450 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 34 | Phiếu đánh giá sàng lọc tình trạng dinh dưỡng người bệnh | 8.400 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 35 | Phiếu đánh giá SLTT dinh dưỡng (Dùng cho phụ nữ mang thai) | 2.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 36 | Phiếu đánh giá SLTT dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện) | 1.400 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 37 | Phiếu điện tim | 11.450 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 38 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 1.250 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 39 | Phiếu điều trị Y dược cổ truyền | 800 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 40 | Phiếu gây mê | 800 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 41 | Phiếu hài lòng người bệnh ngoại trú | 800 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu khám sức khỏe lái xe | 500 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 43 | Phiếu khám sức khỏe trên hoặc bằng 18 tuổi | 1.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 44 | Phiếu khảo sát hài lòng người bệnh nội trú | 550 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 45 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của nhân viên Y tế | 300 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 46 | Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ | 500 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A3 in trắng đen 2 mặt | ||
| 47 | Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện | 500 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 48 | Phiếu nội soi | 30 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 49 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | 820 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 50 | Phiếu siêu âm | 600 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 51 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 90 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 52 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 13.200 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt | ||
| 53 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 11.025 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 54 | Phiếu thông tin khai báo y tế | 1.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A5 in trắng đen 1 mặt | ||
| 55 | Phiếu trả xét nghệm kháng thể HIV | 1.800 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A5 in trắng đen 1 mặt | ||
| 56 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 3.080 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 | ||
| 57 | Phiếu truyền máu | 80 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 58 | Phiếu vào viện | 6.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 59 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 200 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A5 in trắng đen 1 mặt | ||
| 60 | Phiếu xét nghiệm đờm | 100 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 61 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh, nước tiểu, phân, dịch chọc dò | 1.100 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 62 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 600 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 63 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | 5.430 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 64 | Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung | 600 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 65 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 170 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 66 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 2.000 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 1 mặt | ||
| 67 | Sổ bàn giao chất thải lây nhiễm | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 68 | Sổ bàn giao chất thải thông thường | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 69 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 3 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A5+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 70 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 6 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 71 | Sổ biên bản hội chẩn | 28 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 72 | Sổ biên bản họp giao ban khoa khám bệnh | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 73 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 74 | Sổ cho bệnh nhân mượn đồ vải | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 2 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 75 | Sổ đỡ đẻ | 10 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 76 | Sổ đo điện tim | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 77 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 78 | Sổ giao ban khoa chẩn đoán hình ảnh | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 2 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 79 | Sổ giao ban khoa xét nghiệm | 3 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 2 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 80 | Sổ giao ban Phòng Kế hoạch tổng hợp | 4 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 81 | Sổ giao ban trưởng khoa khám bệnh | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 82 | Sổ giao nhận bệnh án | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 83 | Sổ giao nhận bệnh phẫm | 11 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 84 | Sổ giao nhận dụng cụ thanh trùng | 3 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 85 | Sổ giao nhận dụng cụ thường trực | 8 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 86 | Sổ giao nhận phim Xquang | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 87 | Sổ giao nhận tài sản | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 88 | Sổ giao nhận thuốc thường trực | 8 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 89 | Sổ giao, nhận chất thải y tế nguy hại | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 90 | Sổ giao, nhận đồ vải | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 91 | Sổ họp giao ban | 20 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 92 | Sổ kiểm tra tuần, tháng | 11 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 93 | Sổ kiểm tra đi buồng | 10 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 94 | Sổ lưu mẫu (+) và không xác định | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 95 | Sổ lý lịch máy | 100 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A5+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 20 tờ | ||
| 96 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A5+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 97 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm HIV | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 98 | Sổ nhật ký theo dõi hoạt động của máy | 9 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 99 | Sổ nhật ký vệ sinh | 5 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 100 | Sổ phản ứng có hại của thuốc | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 101 | Sổ phép | 13 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm: Có rảnh xé+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 102 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 4 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A5+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 103 | Sổ sơ đồ xét nghiệm cho kỹ thuật nhanh | 4 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 104 | Sổ theo dõi hóa chất độc hại - Cháy nổ | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 105 | Sổ theo dõi kết quả ngoại kiểm tra | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 106 | Sổ theo dõi khư nhiễm | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 107 | Sổ theo dõi nhập hóa chất sinh phẩm và vật tư tiêu hao | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 108 | Sổ theo dõi nhiệt độ và độ ẩm phòng | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 109 | Sổ theo dõi pha hóa chất sinh phẩm | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 110 | Sổ theo dõi xuất nhập hóa chất sinh phẩm | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 111 | Sổ thủ thuật | 11 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 112 | Sổ thực hiện y lệnh | 90 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 113 | Sổ thường trực | 54 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 114 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng khoa xét nghiệm | 9 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A5+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 115 | Sổ trực điện nước | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 116 | Sổ truyền máu | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 1 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 117 | Sổ truyền máu | 1 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 1 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 118 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 17 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 119 | Sổ xét nghiệm đường máu mau mạch | 2 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 120 | Sổ xét nghiệm HIV | 4 | Cuốn | '- Xuất xứ: Việt Nam- Hãng sảng xuất: Hàng gia công- Đặc điểm:+ Khổ giấy: A4+ Bìa: Loại giấy sơ mi thường định lượng ≥ 180 gram, in trắng đen 1 mặt.+ Ruột: Loại giấy Ford màu trắng định lượng ≥ 70 gram, in trắng đen 2 mặt+ Đóng cuốn 100 tờ | ||
| 121 | Tờ điều trị | 36.800 | Tờ | '- Xuất xứ: Việt Nam- Loại giấy Ford màu trắng- Định lượng ≥ 70 gram- Khổ giấy A4 in trắng đen 2 mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi