Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt Quạt gió SO2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407682-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt Quạt gió SO2
Số hiệu KHLCNT 20211030495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hoa TSCĐ của Tổng công ty và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:59:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,565,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 376,959,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi sáu triệu chín trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cho Nhà máy hoặc Công trình công nghiệp bằng hoặc lớn hơn 70% giá gói thầu.Số lượng hợp đồng là N ≥2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,56 tỷ VND; (N x V ≥ 9,12 tỷ VND).* Ghi chú:(11) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cho Nhà máy hoặc Công trình công nghiệp trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất như: Hợp đồng cung cấp bộ Quạt gió ly tâm và tủ điện điều khiển đồng bộ hoặc hợp đồng cung cấp vật tư (cung cấp bầu quạt, hộp giảm tốc, động cơ, tủ điện điều khiển đồng bộ, thiết bị đo lường điều khiển,…);- Tương tự về quy mô: có giá trị các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(12) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(13) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất, nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 chuyên ngành: Cơ khí, chế tạo máy; trình độ Đại học.- 01 chuyên ngành: Điện điều khiển hoặc tự động hóa; trình độ Cao đẳng trở nên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt Quạt gió SO2
Đầu tư duy trì phục vụ sản xuất tại Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hoa TSCĐ của Tổng công ty và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Địa chỉ: Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333 - Bên mời thầu (Đại diện chủ đầu tư): Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Địa chỉ: Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143.867 182 / Fax: 02143.867 194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Địa chỉ: Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Địa chỉ: Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143.867 182 / Fax: 02143.867 194 - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Địa chỉ: Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143.867 182 / Fax: 02143.867 194


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Địa chỉ: Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333 - Bên mời thầu (Đại diện chủ đầu tư): Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Địa chỉ: Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143.867 182 / Fax: 02143.867 194


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
1) Bản cam kết của Nhà thầu về xuất xứ của hàng hóa được cung cấp cho gói thầu được đảm bảo khi trúng thầu; 2) Tất cả hàng hóa phải đúng chủng loại, đồng bộ theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất, chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; 3) Bản cam kết của Nhà thầu về hàng hóa khi cấp phải đáp ứng: Đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (C/O) (Certificate of Origin), chứng nhận chất lượng (C/Q) (Certificate of Quality) và được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam; Phải được cơ quan chức năng của Việt Nam giám định khi nhập khẩu vào Việt Nam; Có đầy đủ các hồ sơ, chứng chỉ, tài liệu liên quan theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 4) Nhà thầu phải cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế,...; và phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào của Nhà thầu phải là giá giao hàng tại địa điểm mà Bên mời thầu yêu cầu; 2. Để đảm bảo thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Nhà thầu cần làm rõ các yếu tố cấu thành giá chào, cụ thể như sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 376.959.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Địa chỉ: Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333 - Bên mời thầu (Đại diện chủ đầu tư): Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Địa chỉ: Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143.867 182 / Fax: 02143.867 194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62876666 Fax: 024.62883333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu (bên mời thầu): Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143 867 182 / Fax: 02143 867 194
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu (bên mời thầu): Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico + Khu CN Tằng Loỏng, Thị thấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai + Điện thoại: 02143 867 182 / Fax: 02143 867 194
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quạt gió SO21Bộ- Lưu lượng : 600m3/phút ;- Động cơ điện: 3pha; công suất ≥430kW; 6kV/50Hz; tốc độ ≥2.959 vòng/phút;- Tủ điện điều khiển đồng bộ: 600kW, 6kVQuạt gió SO2 và tủ điện đồng bộ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Tài liệu kỹ thuật, phụ tùng, phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cho Nhà máy hoặc Công trình công nghiệp bằng hoặc lớn hơn 70% giá gói thầu.Số lượng hợp đồng là N ≥2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,56 tỷ VND; (N x V ≥ 9,12 tỷ VND).* Ghi chú:(11) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cho Nhà máy hoặc Công trình công nghiệp trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất như: Hợp đồng cung cấp bộ Quạt gió ly tâm và tủ điện điều khiển đồng bộ hoặc hợp đồng cung cấp vật tư (cung cấp bầu quạt, hộp giảm tốc, động cơ, tủ điện điều khiển đồng bộ, thiết bị đo lường điều khiển,…);- Tương tự về quy mô: có giá trị các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(12) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(13) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất, nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học53
2 Quản lý hành chính 1 Đại học53
3 Quản lý chuyên môn 2 - 01 chuyên ngành: Cơ khí, chế tạo máy; trình độ Đại học.- 01 chuyên ngành: Điện điều khiển hoặc tự động hóa; trình độ Cao đẳng trở nên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->