Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao lược lọc phục vụ công tác bảo dưỡng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465917-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao lược lọc phục vụ công tác bảo dưỡng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220465471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 168 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:28:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,606,640,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao lược lọc phục vụ công tác bảo dưỡng năm 2022
Mua sắm vật tư tiêu hao lược lọc phục vụ công tác bảo dưỡng năm 2022
168 Ngày
E-CDNT 3 vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - NCC tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, NCC tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của NCC tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - NCC tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các NCC tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn NCC: không có.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU , địa chỉ: Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Filter element4Bộ01 bộ gồm- 02 Filter Element:* Type: VPPSG-HT 270/600;* Max. allowed operating temp filter elements: 170 oC.- 01 Gasket đi kèm:* Type: Flat gasket* Size: ID: 574 mm; OD: 610 mm; Thickness: 5 mm * Material: Soft iron with graphite coverNhà sản xuất: Rotring Engineering GmbH hoặc tương đương.Use for: LƯỢC GAS LOT 1GTS Seperator Type: VSFA-V-AZ-2.600.42.250.1
2Y strainer Filter12Bộ1 bộ bao gồm:- 01 Screen filter: Drawing No.: S4-784; Pos Item.: 3* Mesh size: 0.1 mm* Material: 1.4401/1.4571- 02 O-Ring: Drawing No.: S4-784; Pos Item.: 4* Size: Ø5 x d165 mm; * Material: VitonNhà sản xuất: Friedrich Krombach GmbH hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DẦU YSiemens SLV 3800103 Pos.:2, DN125, PN160
3Filter Element8CáiFilter cartridge of Air suction filter (Foamed Material Insert), Part No: 569001200PNhà sản xuất: BOGE hoặc tương đương.Use for: LƯỢC GIÓ MÁY NÉN GIÓ ĐIỀU KHIỂN GT
4Filter Unit including with O-ring4Bộ1 bộ bao gồm:- 01 Filter Element: (sử dụng cho Filter unit type: G03XPDE G1/2 (FP10); Ident Nr. 575080200; Part Number: 575078852)* Type: 1/FP10* Part Number: 575078852P; * Pos.: 3- 02 O-Ring: (sử dụng cho Filter unit type: G03XPDE G1/2 (FP10); Ident Nr. 575080200; Part Number: 575078852)* 01 O-Ring Pos.: 3.25; * 01 O-Ring Pos.:5Nhà sản xuất: BOGE hoặc tương đương.Use for: LƯỢC GIÓ MÁY NÉN GIÓ ĐIỀU KHIỂN GT
5Filter element2CáiType: 852 519 MicOrder No.: 768.776.7Nhà sản xuất: Mahle hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG NHỚT THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN GT
6Filter element2Bộ01 bộ gồm:- 01 Filter element:* Model: Pi 25025RN;* Element type: Sm-x 25 (mã FRGMA00/6219)- 01 O-Ring đi kèmNhà sản xuất: Mahle hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG NHỚT THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN GT
7Filter element7CáiType: Pi 3211Order No.: 768.039.0Element type: Smx vst 10 (mã FBPMA00/6223)Norminal Size: 110Nhà sản xuất: Mahle hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG NHỚT THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN GT
8Filter tubes69Bộ01 bộ gồm:- 01 Filter tube: * Order No.: MFK-032-39; Pos.: S3- 01 O-Ring đi kèmNhà sản xuất: FRANKE-Filter GmbH hoặc tương đương.Use for: LƯỢC RÚT HƠI BỒN NHỚT GTOil Mist Seperator Specification-No. FF2-166.30036
9Filter Element2CáiOrder No.: 01E.2001.25V.10.E.P.Article No.: 325682Item.: 1Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN GTDuplex Filter Series DSF 2005.41586 DN150 PN16
10O-ring5CáiKích thước: 275 x 5Vật liệu: NBRArticle No.: 307414Item.: 3Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN GTDuplex Filter Series DSF 2005.41586 DN150 PN16
11Filter element2CáiOrder No.: 01E.450.25VG.30.E.P.VAItem.: 1Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC GTFilter Type: EH 450.25VG.30.E.P.-.G7.VA.-.AE70
12O-ring2CáiKích thước: 34 x 3,5Article No.: 304341 Vật liệu: NBRItem.: 2Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC GTFilter Type: EH 450.25VG.30.E.P.-.G7.VA.-.AE70
13O-ring4CáiKích thước: 76 x 4Article No.: 305072Vật liệu: NBRItem.: 3Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC GTFilter Type: EH 450.25VG.30.E.P.-.G7.VA.-.AE70
14Filter Element5Bộ01 bộ bao gồm:- 01 Filter Elements: * Model: 0060 D 003 ON* Part Number: 1260901- 01 O-Ring đi kèm:* Material: FPMNhà sản xuất: Hydac hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT HỆ THỐNG HCOFilter Type: DF BH/HC 60 M A 3 D 1 . 0 /LED
15Filter Element8CáiOrder No.: 01E. 175. 25G. 16. E. P. -Article No.: 300161Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BƠM NƯỚC CẤPDouble Filter Type: DSF 176.43837 (Filter element grade of filtration 25 μm)
16O-ring11CáiSize: 98 x 4Art no.: 301914Material: NBRItem.: 2Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BƠM NƯỚC CẤPDouble Filter Type: DSF 176.43837 (Filter element grade of filtration 25 μm)
17O-ring4CáiSize: 44 x 6 Art no.: 302222 Material: NBRItem.: 4Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BƠM NƯỚC CẤPDouble Filter Type: DSF 176.43837 (Filter element grade of filtration 25 μm)
18Filter tubes46Bộ01 bộ gồm:- 01 Filter tubeOrder No.: MFK-674-39; Pos.: S3- 01 O-Ring đi kèmNhà sản xuất: FRANKE-Filter GmbH hoặc tương đương.Use for: LƯỢC RÚT HƠI BỒN NHỚT STOil Mist Seperator Specification-No. FF2-266.30012
19Filter element2CáiOrder No.: 01E.360. 25.HR. E. P.Item No.: 1Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC STFilter type: HDD360.25G.HR.E.P-FS7
20O-ring2CáiSize: 34x3.5Item No.: 2Article No.: 304338Material: NBRNhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC STFilter type: HDD360.25G.HR.E.P-FS7
21O-ring4CáiSize: 75x3Item No.: 3; Article No.: 302215Material: NBRNhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC STFilter type: HDD360.25G.HR.E.P-FS7
22Support ring2CáiSize: 81x2.6x1Item No.: 4; Article No.: 304581Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT NÂNG TRỤC STFilter type: HDD360.25G.HR.E.P-FS7
23Filter element2CáiFilter element type: 01NR. 1000. 25V. 10. B. P. -Item No.: 1; Article No.: 321786Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
24O-ring1CáiSize: 429x6Item No.: 3; Article No.: 308659 Material: NBRNhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
25O-ring12CáiSize: 90x4Item No.: 4; Article No.: 306941Material: NBRNhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
26O-ring4CáiSize: 62x4Item No.: 5; Article No.: 308045Material: NBRNhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
27Gasket15CáiSize: A 33x39Item No.: 9Article No.: 308257Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
28Gasket1CáiSize: A 14x18Item No.: 11; Article No.: 306330Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
29O-ring8cáiDimension: 14 x 2article No: 304342 (NBR); Item 13Nhà sản xuất: Internormen hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT BÔI TRƠN STFilter type: Duplex filter DNR 2005.44316 DN 125 PN 16
30Filter Element4Bộ01 bộ bao gồm:- 01 Filter Element:* Model: 0110 D 010 BH4HC/-V* Part Number: 1253051- 01 O-Ring đi kèm:* Material: FPMNhà sản xuất: Hydac hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG THỦY LỰC HP BYPASS
31Filter Element16Bộ01 bộ bao gồm:- 01 Filter Element:* Model: 0060 D 010 BH4HC /-V*Part Number: 1253043- 01 O-Ring đi kèm:* Material: FPMNhà sản xuất: Hydac hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT THỦY LỰC CÁC BỘ ACTUATOR VAN ESV/CV/BYPASS HƠI
32Filter Element4Bộ01 bộ bao gồm:- 01 Filter Element:* Model: 0240 D 025 W /-V-W* Part Number: 319434- 01 O-Ring đi kèm:* Material: FPMNhà sản xuất: Hydac hoặc tương đương.Use for: LƯỢC NHỚT THỦY LỰC CÁC BỘ ACTUATOR VAN ESV/CV/BYPASS HƠI
33Element, air filter2CáiPart Manual: 80445232- Item: 1a, - Part number (ccn): 22203095Nhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: MH37-PE
34Cartridge, separater4CáiPart Manual: 80445232- Item: 1,- Part number (ccn): 54749247Nhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: MH37-PE
35Filter coolant2CáiPart Manual: 80445232- Item: 15,- Part number (ccn): 54672654Nhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: MH37-PE
36Pad, pre-filter2cáiItem: 2CNN Part: 49007941Parts book: 49128143 Rev.BNhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: RS37I - A10
37Element, Air filter2cáiCNN Part: 48958201Parts book: 49128143 Rev.BNhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: RS37I - A10
38Element, separator4cáiItem: 4CNN Part: 24900342Parts book: 49128143 Rev.BNhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: RS37I - A10
39Coolant Filter (Oil Filter Element)2cáiItem: 3CNN Part: 24900433Parts book: 49128143 Rev.BNhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: RS37I - A10
40Coolant Filter (Oil Filter Element)9cái39905195 REV 04Item: 14Part number (ccn): 39911631Nhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: MH55 (55kW)
41Air Filter Element8cái54444559 REV BItem: 1Part number (ccn): 47553060001Nhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: MH55 (55kW)
42Seperator Element6cái39905195 REV 04Item: 15Part number (ccn): 54601513Nhà sản xuất: Ingersoll rand hoặc tương đương.Use for: MÁY NÉN GIÓModel: MH55 (55kW)
43DD element kit:2BộPart No: 2901 2003 05One Set Consist of: 01 Piece: Filter Element / Ref: 301 Piece: O-ring / Ref: 4Size: Φ3 x 108 (mm)Part No: 0663 2109 6102 Pieces: O-ring / Ref: 5Size: Φ2 x 40 (mm)Part No: 0663 2101 0101 Piece: O-ring / Ref: 6Size: Φ3.5 x 18 (mm)Part No: 0663 2111 29Nhà sản xuất: Atlas Copco hoặc tương đương.Use for: Filter Type: DD120; Pmax: 16bar; C max: 66˚C
44PD element kit:2BộPart No: 2901 2004 05One Set Consist of: 01 Piece: Filter Element / Ref: 301 Piece: O-ring / Ref: 4Size: Φ3 x 108 (mm)Part No: 0663 2109 6102 Pieces: O-ring / Ref: 5Size: Φ2 x 40 (mm)Part No: 0663 2101 0101 Piece: O-ring / Ref: 6Size: Φ3.5 x 18 (mm)Part No: 0663 2111 29Nhà sản xuất: Atlas Copco hoặc tương đương.Use for: Filter Type: PD120; Pmax: 16bar; C max: 66˚C
45QD element kit:2BộPart No.: 2901 2005 05One Set Consist of: 01 Piece: Filter Element / Ref: 301 Piece: O-ring / Ref: 4Size: Φ3 x 108 (mm)Part No: 0663 2109 6102 Pieces: O-ring / Ref: 5Size: Φ2 x 40 (mm)Part No: 0663 2101 0101 Piece: O-ring / Ref: 6Size: Φ3.5 x 18 (mm)Part No: 0663 2111 29Nhà sản xuất: Atlas Copco hoặc tương đương.Use for: Filter Type: QD120; Pmax: 16bar; C max: 66˚C
46Lube Oil Filter3CáiPart Code: 1R-1808Nhà sản xuất: Caterpillar hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG DIESEL KHẨNModel: C32; MAX: 2700 M/ 8859 FT; ADV: 1329 HP/ 991.0 KW
47Fuel Filter1CáiPart Code: 1R-0755Nhà sản xuất: Caterpillar hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG DIESEL KHẨNModel: C32; MAX: 2700 M/ 8859 FT; ADV: 1329 HP/ 991.0 KW
48Air Filter Element2CáiPart Code: 226-2779Nhà sản xuất: Caterpillar hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG DIESEL KHẨNModel: C32; MAX: 2700 M/ 8859 FT; ADV: 1329 HP/ 991.0 KW
49Fuel/ Water Seperator1CáiPart Code: 133-5673Nhà sản xuất: Caterpillar hoặc tương đương.Use for: LƯỢC HỆ THỐNG DIESEL KHẨNModel: C32; MAX: 2700 M/ 8859 FT; ADV: 1329 HP/ 991.0 KW
50Filter element2CáiPart Number: RE532952Nhà sản xuất: JohnDeere hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
51Packing1CáiPart Number: R501388Nhà sản xuất: JohnDeere hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
52Packing1CáiPart Number: R525910Nhà sản xuất: JohnDeere hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
53Fuel Filter2CáiPart Number: RE533910Nhà sản xuất: JohnDeere hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
54Packing1CáiPart Number: R527833Nhà sản xuất: JohnDeere hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
55Lube Oil Filter2CáiPart No. RE572785Nhà sản xuất: JohnDeere hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
56Air Filter Element2CáiPart No. B085011Nhà sản xuất: DonaldSon hoặc tương đương.Use for: LƯỢC DIESEL CHỮA CHÁYModel: 6135HF475
57Filter element2CáiFilter type: FP-20T ( 20µm)Part No: 01 F 1400- Filterhead: PVDF- Filterbody: GlassNhà sản xuất: M&C products hoặc tương đương.Use for: Hệ thống EMISSION HRSG
58Line filter 60 µm1CáiLine filter 60 µm; Order No.: SS-6TF-MM-60Nhà sản xuất: Swagelok hoặc tương đương.Use for: Hệ thống EMISSION HRSG
59Filter element8CáiCJC VRi 27/27 filter insert Article :PA5601370Nhà sản xuất: C.C.JENSEN A/S hoặc tương đương.
60Filter element4CáiCATALOG NUMBER: 312440- FILTER ELEMENT TYPE: Return-line filter elements (DIN 24550-4)- FILTER FINENESS: 3 VG- MODEL CODE: 01.NR 630.3VG.10.B.V.-Nhà sản xuất: Eaton hoặc tương đương.
61Chổi than kích từ150CáiType/Grade: grade 634Size: 38.1 x 25.4 x 105 mmResistivity: 25 µΩm.Transverse bend strength: 52 kg/cm2Bulk density: 1.28 g/cm3.Shore hardness: 16Nhà sản xuất: Morgan hoặc tương đương.
62Filter mats10CáiKiểu loại: SK3173 1SVật liệu: Chemical fibre Nhà sản xuất: RITTAL hoặc tương đương.
63Amberlyst A2125KgAmberlyst® A-21, anion exchange resin.Properties:- Physical form: Opaque spherical beads;- Ionic form as shipped: Free Base ( FB);- Concentration of active sites : ≥ 1.3 eq/L;- Shipping weight: 660g/L; Particle size:- Hamonic mean size: 0.490 - 0.690 mm;- Uniformity coefficient: ≤ 1.8Product No.: A17956 Packing: 25 Kgs Per Bulk UnitNhà sản xuất: Alfa Aesar -Thermo Fisher hoặc tương đương.
64Molecular sieve 4A20KgMolecular Sieve Type 4A 1/8 - 3.2 mmPacking: 20 Kgs Per BucketNhà sản xuất: UOP LLC - Honeywell hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->