Gói thầu: Trang bị ATVSLĐ - PCCN năm 2022 của Truyền tải điện Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Trang bị ATVSLĐ - PCCN năm 2022 của Truyền tải điện Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 11:26:00 đến ngày 2022-05-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,943,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp trang bị ATVSLĐ-PCCN Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.262.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật bảo hộ lao động kèm theo Bản chụp bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp sản xuất bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề may, kỹ thuật bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ may, kèm theo bản chụp chứng chỉ, bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị ATVSLĐ - PCCN năm 2022 của Truyền tải điện Hà Nội Trang bị ATVSLĐ - PCCN năm 2022 của Truyền tải điện Hà Nội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Ngoại trừ các tài liệu được liệt kê từ Điểm a – e trong E-CDNT 10.1 – Chương I – E-HSMT, nhà thầu cần cung cấp các file scan tài liệu: • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…), • Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), • Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, ISO, Giấy phép bán hàng, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. • Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ theo hướng dẫn tại E-CDNT 28.5. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc liên quan để xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; b) Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; d) Biên bản thử nghiệm mẫu vải (theo yêu cầu tại Chương V); e) Chứng nhận ISO 9001 của Nhà sản xuất; f) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu đang xét, đảm bảo gắn liền trách nhiệm của nhà sản xuất với trách nhiệm bảo hành của hàng hóa theo hợp đồng (Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất của hàng hóa chào thầu); g) Hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V: Hàng mẫu đến địa chỉ của Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ sau: Phòng Kế hoạch vật tư –Truyền tải điện Hà Nội Địa chỉ: Số 5 Lương Yên – phường Bạch Đằng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. Chi phí cung cấp hàng mẫu được xem là một khoản thuộc Chi phí tham dự thầu của nhà thầu như nêu tại Mục 8 Chương I E-HSMT, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với khoản chi phí này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng được vận chuyển, bàn giao tại địa điểm giao hàng cuối cùng, bao gồm toàn bộ chi phí để bàn giao hàng như bảo hiểm, chi phí xếp, dỡ,...) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn thiết kế và cam kết của nhà sản xuất. Và phù hợp với các yêu cầu và quy định tại Chương V, Chương VII - E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu cần cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 1, 2 Chương III E-HSMT; Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: + Biên bản thí nghiệm mẫu vải (Theo yêu cầu tại Chương V); + Chứng nhận ISO 9001 của nhà sản xuất; + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. + Hàng mẫu dự thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực sao y đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Hà Nội - Số 5 Lương Yên - phường Bạch Đằng - quận Hai Bà Trưng - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 - Địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc - phường Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội Điện thoại : 024 22100253 Fax: 024 38229173 Bên mời thầu là: Truyền tải điện Hà Nội Địa chỉ: số 5 Lương Yên - Phường Bạch Đằng - Hai Bà Trưng Hà Nội Điện thoại: 02422132146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Phòng ĐTXD PTC1: 0989099674 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt nạ hàn | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Kính hàn | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Biển báo các loại | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Băng nhựa rào chắn an toàn | 16 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thuyền tôn đi 2 nguời | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn thử dây đeo an toàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khóa mở trụ nước (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Mặt nạ lọc độc ( đáp ứng QCVN 10: 2012/BLĐTBXH) | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Nội quy PCCC | 34 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tiêu lệnh PCCC | 33 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rìu cứu nạn (2kg, thép, cán dài 0,9m) | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Xà beng (1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, dài 1m) | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Búa tạ (thép, nặng 5kg, cán dài 0,5m) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kìm cộng lực (dài 0,6m, tải cắt 60 kg) | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Túi sơ cứu loại A (theo Thông tư 19/2016/TT-BYT) | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cáng cứu thương (1,86 x 0,51 x 0,17)m, tải trọng 160 kg | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thang tre | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Xô tôn | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Xẻng | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Câu liêm | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Loa pin | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Áo quần bảo hộ lao động | 510 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 207 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Áo chống rét | 206 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giày vải | 384 | đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Khẩu trang | 1.236 | đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đệm lót vai | 108 | đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Xà cạp chống vắt | 98 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay vải | 480 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kính BHLĐ | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Mũ lưỡi trai mềm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giày da | 29 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Áo Blu | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Khẩu trang y tế | 260 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Xà phòng | 591 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Giày chống dầu | 12 | đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Quần mưa lội ruộng | 49 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ủng cao su đi mưa | 202 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Găng tay cao su (Y tế) | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Dép rọ nhựa | 206 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Túi đựng dụng cụ | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Thùng đựng CTNH | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp trang bị ATVSLĐ-PCCN Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.262.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động | 1 | Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật bảo hộ lao động kèm theo Bản chụp bằng tốt nghiệp | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp sản xuất bảo hộ lao động | 1 | Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề may, kỹ thuật bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ may, kèm theo bản chụp chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi