Gói thầu: Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 11:24:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,254,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,982,548 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm tám mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép Mua vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: C/O, C/Q, Giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, tờ khai hải quan, phiếu kiểm nghiệm chất lượng….(Có bản dịch có công chứng đối với các mặt hàng nhập khẩu) - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với vật tư y tế phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.982.548 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dán điện cực | 2.400 | Cái | Điện cực tim dùng cho , người lớn, hình tròn, mặt sau là màng xốp PE, Gel đặc. Đường kính trong 32 mm, đường kính ngoài 55mm, không dị ứng, không lưu lại Gel, có thể dùng trong thời gian dài. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 40 cái/túi | ||
| 2 | Băng dính lụa 1,25cm x 5m | 1.944 | Cuộn | Nền bằng lụa trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m², màu trắng, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m², lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Medical Device 92825. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 1 cuộn | ||
| 3 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 1.080 | Cuộn | Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate, trọng lượng 80 +/- 3 g/m², đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Lõi nhựa liền cánh bảo vệ. Nguyên liệu các nước G7. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 12 cuộn | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 10 ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, tiêu chuẩn TUV, CE cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 50 ml | 2.400 | Cái | Thành phần cấu tạo:- Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng, đốc nhỏ lắp vừa kim, sử dụng được cho máy bơm tiêm điện.- Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại.- Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)- Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 25 cái | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 20 ml | 16.000 | Cái | Dung tích 20ml.Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO, lắp được với máy bơm tiêm điện, bề mặt gioăng phẳng giúp đẩy hết thuốc, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 50 cái | ||
| 7 | Bông hút | 120 | Kg | Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên (100% cotton)- dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng (chăm sóc vết thương, thấm hút chất dịch, vệ sinh bề mặt da...). Bông dạng dải được xếp thành hình trụ, để người sử dụng có thể tạo ra các miếng kích thước tùy ý. Tốc độ thấm hút nước: Thời gian chìm không quá 10 giây. Đảm bảo vệ sinh an toàn, bông mềm, mịn, không gây kích ứng da. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1kg | ||
| 8 | Catheter lọc máu | 15 | Bộ | Đặc điểm: - Chất liệu: Silicone và PVC. Có nhiều cỡ, chiều dài phù hợp với các chỉ định đặt Catheter cho các lứa tuổi, chiều cao, cân năng của Bệnh nhân. - Chất liệu không gây dị ứng, phù hợp với sinh học bệnh nhân. - Đầu Catheter cực mềm, giúp giảm đáng kể nguy cơ tổn thương mạch máu* Canule: 12 F x 6'' (16-20cm) - Dây dẫn bằng chất liệu Nitinol, mềm mại, phủ Silicon (dây guide wire) với đầu hình chữ J linh hoạt, giúp thủ thuật viên thực hiện an toàn (Dây dẫn nằm trong dụng cụ bằng nhựa, giúp thao tác luồn Guide wire bằng 1 tay dễ dàng). Kích thước 0.038'' x 50 cm - Vật liệu y tế: Catheter tự động mềm ra dưới nhiệt độ 37 độ C- Với các vật liệu chắn bức xạ, đảm bảo đặt đầu catheter đúng vị tríCấu hình cung cấp: - 01 catheter chất liệu silicon có vạch đánh dấu độ sâu. - Kim Y dẫn đường; Dây dẫn Nitionol đầu cong, Kim nong mạch, Xi lanh 5 ml; Dao mổ; Nút chặn kim luồn. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 9 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi liền kim số 1 | 240 | Sợi | Là chỉ khâu dây xoắn làm từ động vật, hấp thụ, có màu nâu, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng. Thành phần: Purified Collagen, Chromium Salt, dài 75 cm, kim tròn, cong 1/2. Chỉ số 1 vòng kim 40mm. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 12 sợi | ||
| 10 | Chỉ Dafilon liền kim các số | 360 | Sợi | Chỉ khâu phẫu thuật không tan.Chất liệu Polyamide, cấu trúc Đơn sợi. Kích cỡ (USP) từ 2/0 đến 6/0, độ dài chỉ 45cm - 75cm. Tiệt trùng EO, Gamma. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 36 sợi | ||
| 11 | Chỉ Lin | 5 | Cuộn | Chỉ khâu có hàm lượng bông 100%, size 50 chiều dài 200m; size 80 chiều dài 500m, tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Cuộn 200 mét | ||
| 12 | Dây garo cầm máu | 200 | Cái | Chất liệu cao su co giãn, dùng cầm máu trong tiêm truyền. Túi 10 cái | ||
| 13 | Dây thở Oxy người lớn, trẻ em | 2.000 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 14 | Dây truyền máu | 600 | Bộ | Dây dài 150cm ( không kể chiều dài bầu và kim), hai buồng, màng lọc siêu nhỏ với kích thước lỗ lọc 200µm. Tốc độ dòng chảy: 20 giọt/mL. Không chứa chất độc hại (nontoxic), không chứa chất gây sốt (non pyrogenic), khóa hãm bằng nhựa trong dễ quan sát. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, có kim truyền không cánh cỡ 18G, kim vát, thành mỏng, phủ silicon, đốc kim trong suốt tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 15 | Đồng hồ ôxy | 10 | Bộ | Được làm bằng đồng thau có chất lượng cao, không bị oxy hóa. Tuyệt đối an toàn cho người sử dụng. Cấu hình gồm: Đồng hồ đo lượng oxy trong bình, cột đo lưu lượng khí Oxy ra, bình tạo ẩm khí Oxy, dây thở. Hộp 1 bộ | ||
| 16 | Gạc miếng 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | 11.000 | Miếng | Kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp. Mật độ 23x16 sợi/inch. Trọng lượng 25-27 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có Dextrin không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Được đóng gói bằng một lớp PE và một lớp bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 10 miếng/gói | ||
| 17 | Giấy điện tim 3 cần | 120 | Cuộn | Kích thước: 63mm x 30m x 16mm (dạng cuộn) kẻ sọc lưới, sử dụng trên các máy điện tim 3 cần. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 cuộn | ||
| 18 | Giấy in ảnh siêu âm màu | 30 | Hộp | Khổ 100mm x 148mm và 3 khay mực in, thích hợp cho máy in ảnh Canon. Hộp 3 tập, gồm 108 Sheet | ||
| 19 | Kim lấy thuốc | 50.000 | Cái | - Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ.- Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu.Không buốt- Không độc- Không gây sốt. '- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 500 | Cái | Chất liệu Catheter ETFE (Ethylen Tetra Flour Ethylen) đảm bảo cho thành Catheter đủ cứng, đàn hồi tốt, ôm kim. Catheter dễ dàng đi qua da vào tĩnh mạch, sử dụng được khi chọc tĩnh mạch cảnh, động mạch quay. Cán kim dài dễ cầm khi chọc nhiều vùng ven khác nhau. Đóng gói từng chiếc bằng vỏ nhựa cứng đảm bảo an toàn, lưu Catheter được 72h, được tiệt trùng bằng công nghệ chùm điện tử (EB); Các cỡ 14Gx2 1/2" (I.D.1.73 x64mm, 16G x2"(I.D.1. 30x51mm), 18G x 2"(I.D.0.95x51mm), 20G x2" (I.D.0.80 x51mm), 22G x 1" (I.D. 0.60 x25mm), 24G x3/4" (I.D.0.47x19mm), màu sắc các cỡ kim khác nhau. Kim luồn tĩnh mạch không có cánh. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 50 cái | ||
| 21 | Lưỡi dao mổ các số | 500 | Cái | Dao sắc. Chất liệu thép các bon, tiệt trùng, các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Sử dụng trong tiểu phẫu. Hộp 100 cái | ||
| 22 | Lưỡi dao mổ số 11 | 200 | Cái | Bằng thép hợp kim. sản xuất tại Châu Âu. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 23 | Màng mổ sử dụng trong phẫu thuật có keo Acrylate | 50 | Miếng | Phim polyester thông thoáng, tích hợp với Iodophour, độ dính cân bằng, đóng gói vô trùng. Sử dụng công nghệ keo Acrylate không gây kích ứng da. Dính chắc vào da và rìa vết mổ, giảm thiểu tình trạng bong tróc khi phẫu thuật viên thao tác. Cho phép quá trình hô hấp da xảy ra bình thường không làm bệnh nhân tăng thân nhiệt. Kích thước: 56cm x 45cm. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 miếng | ||
| 24 | Mũi khoan răng các loại, các cỡ | 40 | Cái | Mũi khoan kim cương, tính cắt tốt và độ bền cao. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Vỉ 5 mũi | ||
| 25 | Nẹp mini 12 lỗ sử dụng hệ thống vít 2.0mm | 1 | Cái | Nẹp Titanium thẳng 12 lỗ, loại cứng.Sử dụng hệ thống vít tự khoan, tự taro Auto-Drive® 2.0mmNẹp màu bạc dễ phân biệtBề dày nẹp 1.0mmChất liệu Titanium tinh khiết F-67Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương01 cái/túi | ||
| 26 | Nẹp mini 16 lỗ sử dụng hệ thống vít 2.0mm | 1 | Cái | Nẹp Titanium thẳng 16 lỗ, loại cứng.Sử dụng hệ thống vít tự khoan, tự taro Auto-Drive® 2.0mmNẹp màu bạc dễ phân biệtBề dày nẹp 1.0mmChất liệu Titanium tinh khiết F-67Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương 01 cái/túi | ||
| 27 | Nẹp thẳng khóa 6 lỗ dùng vít khóa tự khoan,tự taro Auto-Drive 2.0mm | 1 | Cái | Nẹp khóa thẳng 6 lỗNẹp màu đỏ hồng dễ phân biệtBề dày nẹp 1.04mmChất liệu Titanium tinh khiết F-67Sử dụng hệ thống vít tự khoan, tự taro Auto-Drive® 2.0mmTiêu chuẩn ISO hoặc tương đương01 cái/túi | ||
| 28 | Nẹp thẳng mini 6 lỗ sử dụng hệ thống vít 2.0mm | 1 | Cái | Nẹp Titanium thẳng 6 lỗ, loại cứng.Sử dụng hệ thống vít tự khoan, tự taro Auto-Drive® 2.0mmNẹp màu bạc dễ phân biệtBề dày nẹp 1.0mmChất liệu Titanium tinh khiết F-67Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương 01 cái/túi | ||
| 29 | Ống đặt nội khí quản các loại, các cỡ | 200 | Cái | - Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, không gây kích ứng- Có in đường cản quang giúp theo dõi thiết bị dễ dàng- Đầu ống được bo tròn, bề mặt trơn nhẵn giúp đưa thiết bị dễ dàng vào người bệnh nhân- Tiệt trùng bằng trùm điện tử, không gây dị ứng cho bệnh nhân và thân thiện với môi trường. - Có hai loại: Có bóng và không bóng- Size: 2 - 8.5- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái, hộp 10 cái | ||
| 30 | Ống nghiệm chống đông Natricitrat | 4.800 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%,hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ của dung dịch trinatri citrate dihydrat phải ở trong khoảng từ 0,1mol/l đến 0,136mol/l (tươngứng2,94% đến 4,0%) và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút, dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 100 ống | ||
| 31 | Ống nghiệm Hepharin | 12.000 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 100 ống | ||
| 32 | Phim C.T Scanner AGFA (35 x 43cm) | 17 | Hộp | X-ray film/medical loại Ortho CP-GU có độ nhạy cao, chụp nét, chính xác, đạt tiêu chuẩn châu âu, phù hợp với máy X-ray Bệnh viện đang dùng (AGFA). Thay phim lộ sáng. Kích thước: 35 x 43cm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 tờ | ||
| 33 | Phim khô Fuji DI-HL 10 x 12 inch (25 x 30cm) | 35 | Hộp | Phim khô laser cỡ 10 x 12 inch (25 x 30cm) tương thích máy in phim của Bệnh viện. Loại phim nền xanh, nhạy sáng. Sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường. Phim gồm 4 lớp: Lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 150 tờ | ||
| 34 | Phin lọc máy thở | 100 | Cái | Trở kháng: 60Pa ở 30lít/phút. Khoảng chết: 32 ml. Thể tích khí lưu thông: 250-1550ml. Hiệu quả lọc vi khuẩn: 99,99998%. Hiệu quả lọc Vi rút: 99,99997%. Trọng lượng: 27.9g. Đạt tiêu chuẩn: ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 35 | Que tăm bông vô trùng lấy dịch xét nghiệm | 500 | Que | Chất liệu ống, nắp bằng nhựa, que bằng gỗ, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để thu thập, lưu trữ, truyền mẫu vật. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các mẫu bệnh phẩm khác. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 100 que | ||
| 36 | Sâu máy thở (ống nối dây máy thở) | 250 | Cái | Chiều dài ống co giãn dễ điều chỉnh. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 37 | Túi Camera mổ nội soi vô trùng | 200 | Cái | Túi Nylon 9cm x 14 cm có dây buộc, Ống nilon: 18cm x 230cm. Tiệt trùng bằng khí E.O Gas. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 38 | Vít Khóa đường kính 2.0mm | 6 | Cái | Vít khóa đường kính 2.0mmKích thước chiều dài từ 4-18mmĐầu vít thiết kế bằng phẳng hình chữ thậpChất liệu hợp kim Titanium F-136Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương01 cái/túi | ||
| 39 | Vít tiêu chuẩn đường kính 2.0mm | 34 | Cái | Vít tiêu chuẩn, đường kính 2.0mm, kích thước dài từ 4; 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22mm. Đầu vít bằng phẳng hình chữ thập, tăng tính thẩm mỹ. Rãng bắt vít sâu giúp bắt vít nhanh, chắc chắn.Chất liệu hợp kim Titanium F-136Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương 01 cái/túi | ||
| 40 | Acid Citric | 50 | Kg | Axít citric là một axít hữu cơ yếu. Nó là một chất bảo quản tự nhiên và cũng được sử dụng để bổ sung vị chua cho thực phẩm hay các loại nước ngọt. Trong hóa sinh học, nó là tác nhân trung gian quan trọng trong chu trình axít citric và vì thế xuất hiện trong trao đổi chất của gần như mọi sinh vật. Nó cũng được coi là tác nhân làm sạch tốt về mặt môi trường và đóng vai trò của chất chống ôxi hóa. Bao 25kg | ||
| 41 | Anti D (IgG/IgM) | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế báo dòng lai (CCS), Anti D BS225 1,0ml. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 1 lọ 10ml | ||
| 42 | Anti Human Globulin | 1 | Lọ | Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in-vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng càu người. Hộp 1 lọ 10ml | ||
| 43 | Camphenol (CPC) | 1 | Lọ | Chất sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tủy và đỉnh tủy. Lọ 15ml | ||
| 44 | Cevitron | 2 | Lọ | Chất hàn tạm thời trong nha khoa. Lọ 30g | ||
| 45 | Composite đặc | 1 | Tub | Composite đặc Denfil đa năng, đa dạng màu sắc, phù hợp với trám răng trước và cả răng sau.Độ bền và khả năng kháng mòn tốt. Độ nhớt phù hợp, dễ tạo hình, không dính vào dụng cụ tạo hình. Độ co khi trùng hợp thấp. 4g/tuýp | ||
| 46 | Composite lỏng | 1 | Tub | Có tính thẩm mỹ cao, màu giống màu răng tự nhiên. Độ cứng, độ chịu lực, chịu mòn của composite cũng cao hơn xi măng. 2g/tuýp | ||
| 47 | Dung dịch Javen | 600 | Lít | Thành phần: Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác. Dùng khử khuẩn bề mặt, sàn nhà, khử nhiễm đồ vải. Can 30 lít | ||
| 48 | Dung dịch Javen đậm đặc (Sodium hypochlorite solution) | 20 | Chai | Thành phần: Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác. NaOCl: 74,44. Dùng chuyên dụng tẩy trùng máy thận nhân tạo. Chai 500ml | ||
| 49 | Huyết thanh mẫu (Anti A-B-AB) | 30 | Bộ | Bộ 3 lọ gồm: A-B-AB. Các thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào lai dưới đây: Thuốc thử xét nghiệm Anti-A: dòng vô tính A-11H5, thuốc thử xét nghiệm Anti-B: dòng vô tính B-6F9, thuốc thử xét nghiệm Anti-AB: dòng vô tính A-5E10 và dòng vô tính B-2D7. Chất bảo quản: Natri Azide (≤0.99 mg/ml). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bộ 3 lọ, mỗi lọ 10ml | ||
| 50 | Muối viên tinh khiết | 75 | Kg | Màu trắng; Không mùi; dùng để tái sinh hạt nhựa cation trong hệ thống làm mềm nước; Tái sinh hạt anion trong hệ thống khử kiềm nước. Bao 25kg | ||
| 51 | Que thử đường huyết | 1.000 | Que | Que thử đường huyết (dùng cho máy Accu-Chek Instant) cho kết quả đúng: 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ | ||
| 52 | Xylen | 30 | Chai | Dung môi Xylen là chất lỏng không màu trong suốt, có mùi thơm dễ chịu. Chai 500ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi