Gói thầu: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 11:11:00 đến ngày 2022-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,593,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 338,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.778E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng đã cung cấp các trang thiết bị giáo dục cho bậc học phổ thông.Tài liệu chứng minh (Nhà thầu đính kèm E-HSDT): Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc); Hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.445.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử/Cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm/ Điện/điện tử.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá chào thầu phải nêu rõ: Thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, ký mã hiệu (Model) của hàng hoá theo công bố nhà sản xuất, thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Tất cả các hàng hóa chào thầu phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, của E-HSMT. Trường hợp, trong Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đạt các tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,… theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Các ấn phẩm chào thầu như các bộ tranh ảnh, các băng đĩa, Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên: Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép quyết định xuất bản (kèm theo tài liệu chứng minh). - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với số lượng hàng hoá cung cấp theo hợp đồng trước khi giao hàng. - Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với số lượng hàng hoá cung cấp theo hợp đồng trước khi giao hàng. - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc ủy quyền nhà sản xuất về dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm có tiêu chuẩn kỹ thuật phức tạp như: Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên, đàn phím điện tử, kính hiển vi. - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ, hợp pháp của sản phẩm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá xuất xưởng cộng với chi phí vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); - Bản cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); tài liệu hướng dẫn sử dụng, phiếu hoặc sổ bảo hành; cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... cho Chủ đầu tư trước khi cung cấp, lắp đặt thiết bị nếu trúng thầu; - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 338.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 136 Quốc lộ 9, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0913485592 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852529 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 1.044 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 1.044 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 522 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1.044 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/clip về tình huống trung thực | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip về tình huống tự lập | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 261 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 522 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 1.044 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1.044 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 130 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 1.305 | Tập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 1.305 | Tập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Atlat địa lý Việt Nam | 1.305 | Tập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 130 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Địa bàn | 130 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 130 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Nhiệt kế | 130 | chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 130 | chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thước dây | 130 | chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 139 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 130 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nến (Parafin) rắn | 850 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ống nghiệm | 2.430 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chậu thủy tinh | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cốc loại 1 lít | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 850 | gram | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Phễu chiết hình quả lê | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đũa thủy tinh | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy lọc | 243 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Kính hiển vi | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tiêu bản tế bào thực vật | 121 | hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tiêu bản tế bào động vật | 121 | hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kính lúp | 3.037 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lam kính | 1.215 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | La men | 1.215 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Kim mũi mác | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Panh | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dao cắt tiêu bản | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Pipet | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đĩa kính đồng hồ | 2.430 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đĩa lồng (Pêtri) | 2.430 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cồn đốt | 243 | lọ/500ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Acid acetic 45% | 121 | lọ/500ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 243 | lọ/500ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Carmin acetic 2% | 121 | Lọ (100ml) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Giemsa 2% | 121 | Lọ (100ml) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Methylen blue | 121 | Lọ (100ml) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Glycerol | 121 | Lọ (500ml) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Chậu lồng (Bôcan) | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Phễu thủy tinh loại to | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kéo cắt cành | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cặp ép thực vật | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Vợt bắt sâu bọ | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Lọ nhựa | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Hộp nuôi sâu bọ | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bể kính | 607 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Túi đinh ghim | 607 | Túi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ống đong | 243 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ống hút có quả bóp cao su | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 850 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Thanh nam châm | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 243 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 850 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Giá để ống nghiệm | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Đèn cồn * | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Cốc thủy tinh loại 250ml * | 1.215 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lưới thép | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Găng tay cao su * | 5.467 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Áo choàng | 5.467 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5.467 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Chổi rửa ống nghiệm | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ giá đỡ cơ bản | 850 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bình chia độ | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Biến thế nguồn | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Cảm biến lực | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Cảm biến nhiệt độ | 850 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh về Trang phục và đời sống | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Tranh về Nồi cơm điện | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh về Bếp điện | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Tranh về Đèn điện | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Tranh về Quạt điện | 122 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 226 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 226 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 226 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Quả bóng Ném bóng | 298 | Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Lưới chắn bóng | 243 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Thanh phách | 2.430 | Cặp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Trống nhỏ | 607 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tam giác chuông (Triangle) | 607 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Trống lục lạc (Tambourine) | 607 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Đàn phím điện tử (Key board) | 121 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Kèn phím | 607 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sáo (recorder) | 2.430 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 607 | Tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Hoạt động hướng đến bản thân: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 972 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống | 972 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Nam châm gắn bảng | 140 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Giá treo tranh | 35 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Nẹp treo tranh | 280 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Nhiệt kế điện tử | 14 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Cân bàn điện tử | 14 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.778E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng đã cung cấp các trang thiết bị giáo dục cho bậc học phổ thông.Tài liệu chứng minh (Nhà thầu đính kèm E-HSDT): Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc); Hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.445.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử/Cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt | 3 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm/ Điện/điện tử.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi