Gói thầu: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469906-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220444379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 11:11:00 đến ngày 2022-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,593,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 338,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.778E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng đã cung cấp các trang thiết bị giáo dục cho bậc học phổ thông.Tài liệu chứng minh (Nhà thầu đính kèm E-HSDT): Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc); Hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.445.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử/Cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm/ Điện/điện tử.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 6 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành Chi nhánh Đông Hà; Địa chỉ: Số 66 Đoàn Hữu Trưng - Đông Hà - Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị , địa chỉ: 01 tạ quang bửu, thành phố đông hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị


E-CDNT 10.1(a)
Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá chào thầu phải nêu rõ: Thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, ký mã hiệu (Model) của hàng hoá theo công bố nhà sản xuất, thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Tất cả các hàng hóa chào thầu phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, của E-HSMT. Trường hợp, trong Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đạt các tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,… theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Các ấn phẩm chào thầu như các bộ tranh ảnh, các băng đĩa, Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên: Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép quyết định xuất bản (kèm theo tài liệu chứng minh). - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với số lượng hàng hoá cung cấp theo hợp đồng trước khi giao hàng. - Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với số lượng hàng hoá cung cấp theo hợp đồng trước khi giao hàng. - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc ủy quyền nhà sản xuất về dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm có tiêu chuẩn kỹ thuật phức tạp như: Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên, đàn phím điện tử, kính hiển vi. - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ, hợp pháp của sản phẩm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá xuất xưởng cộng với chi phí vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); - Bản cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); tài liệu hướng dẫn sử dụng, phiếu hoặc sổ bảo hành; cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... cho Chủ đầu tư trước khi cung cấp, lắp đặt thiết bị nếu trúng thầu; - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 338.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 136 Quốc lộ 9, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0913485592
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852529
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ thiết bị dạy hình học trực quan1.044BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ thiết bị dạy hình học phẳng1.044BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời522BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất1.044BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Video/clip về tình huống trung thực130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Video/clip về tình huống tự lập130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Video/clip tình huống về tiết kiệm130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam261TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu522BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.1.044TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa1.044TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Video/Clip về tác động của nước biển dâng130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học130BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Tập bản đồ Địa lý đại cương1.305TậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Bản đồ hình thể bán cầu Tây130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Bản đồ hình thể bán cầu Đông130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Bản đồ phân bố dân cư thế giới130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Tập bản đồ thế giới và các châu lục1.305TậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Atlat địa lý Việt Nam1.305TậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)130ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Địa bàn130ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam130HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Nhiệt kế130chiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Nhiệt - ẩm kế treo tường130chiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Thước dây130chiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên139BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Sơ đồ 5 giới sinh vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Tranh/ảnh về cấu tạo virus130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Tranh/ảnh về một số dạng nấm130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Sơ đồ các nhóm Thực vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Tranh/ảnh về Ngân Hà130TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Nến (Parafin) rắn850HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Ống nghiệm2.430CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Ống dẫn thủy tinh chữ Z850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Lọ thủy tinh miệng rộng850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Chậu thủy tinh850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Cốc loại 1 lít850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)850gramChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Phễu chiết hình quả lê850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Đũa thủy tinh850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Giấy lọc243HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Kính hiển vi850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Tiêu bản tế bào thực vật121hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Tiêu bản tế bào động vật121hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Kính lúp3.037CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Lam kính1.215HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108La men1.215HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Kim mũi mác1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Panh1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Dao cắt tiêu bản1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Pipet1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Đĩa kính đồng hồ2.430CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Đĩa lồng (Pêtri)2.430CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Cồn đốt243lọ/500mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Acid acetic 45%121lọ/500mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl)243lọ/500mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Carmin acetic 2%121Lọ (100ml)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Giemsa 2%121Lọ (100ml)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Methylen blue121Lọ (100ml)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Glycerol121Lọ (500ml)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Chậu lồng (Bôcan)1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Phễu thủy tinh loại to1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Kéo cắt cành1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Cặp ép thực vật1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Vợt bắt sâu bọ1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128Vợt bắt động vật thủy sinh1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Lọ nhựa1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Hộp nuôi sâu bọ1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Bể kính607CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Túi đinh ghim607TúiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Ống đong243BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Ống hút có quả bóp cao su1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ850BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137Thanh nam châm850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước243BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo850BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140Giá để ống nghiệm850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141Đèn cồn *850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142Cốc thủy tinh loại 250ml *1.215CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143Lưới thép850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144Găng tay cao su *5.467ĐôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145Áo choàng5.467CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146Kính bảo vệ mắt không màu5.467CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147Chổi rửa ống nghiệm850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148Khay mang dụng cụ và hóa chất850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
149Bộ giá đỡ cơ bản850BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
150Bình chia độ850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
151Biến thế nguồn850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
152Cảm biến lực850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
153Cảm biến nhiệt độ850CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
154Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
155Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
156Tranh về Xây dựng nhà ở122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
157Tranh về Ngôi nhà thông minh122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
158Tranh về Thực phẩm trong gia đình122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
159Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
160Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
161Tranh về Trang phục và đời sống122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
162Tranh về Thời trang trong cuộc sống122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
163Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
164Tranh về Nồi cơm điện122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
165Tranh về Bếp điện122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
166Tranh về Đèn điện122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
167Tranh về Quạt điện122TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
168Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất226TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
169Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn226BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
170Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng226TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
171Quả bóng Ném bóng298QuảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
172Lưới chắn bóng243BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
173Thanh phách2.430CặpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
174Trống nhỏ607BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
175Tam giác chuông (Triangle)607BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
176Trống lục lạc (Tambourine)607CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
177Đàn phím điện tử (Key board)121BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
178Kèn phím607CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
179Sáo (recorder)2.430CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
180Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình607TờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
181Hoạt động hướng đến bản thân: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu972BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
182Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống972BộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
183Nam châm gắn bảng140ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
184Giá treo tranh35ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
185Nẹp treo tranh280ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
186Nhiệt kế điện tử14ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
187Cân bàn điện tử14ChiếcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.389E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.778E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng đã cung cấp các trang thiết bị giáo dục cho bậc học phổ thông.Tài liệu chứng minh (Nhà thầu đính kèm E-HSDT): Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc); Hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.445.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử/Cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét53
2 Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt 3 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét32
3 Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ 2 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm/ Điện/điện tử.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét32
4 Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->