Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư kiểm nghiệm mẫu rau, củ, quả, chè năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468908-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư kiểm nghiệm mẫu rau, củ, quả, chè năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220419858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 11:00:00 đến ngày 2022-05-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 849,756,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27463475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5492695E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Tương tự về chủng loại, tính chất: hóa chất vật tư trong phòng thí nghiệm lĩnh vực hóa•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Tức bằng 594.829.550 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.829.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.784.488.650 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hóa/ hóa phân tích/công nghệ hóa học;có tài liệu chứng minh từng tham dự ít nhất 02 gói thầu tương tự ở vị trí tương đương (Có tên trong Hợp đồng/Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu).Kèm theo bản sao chứng thực:+ Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật: hướng dẫn sắp xếp, bảo quản, sử dụng hóa chất, chất chuẩn, vật tư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành hóa/sinh/dược; có tài liệu chứng minh từng tham dự ít nhất 02 gói thầu tương tự ở vị trí tương đương (Có tên trong Hợp đồng/Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu).Kèm theo bản sao chứng thực:+ Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư kiểm nghiệm mẫu rau, củ, quả, chè năm 2022
Mua hóa chất, vật tư kiểm nghiệm mẫu rau, củ, quả, chè năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 15 phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội, Địa chỉ: Số 185 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô. Địa chỉ: Số 1/23 Ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 15, phường phan đình phùng thành phố thái nguyên
- Chủ đầu tư: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 15 phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3. Tài liệu về nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có nộp theo bản phô tô có chứng thực bằng cấp chuyên môn và các chứng chỉ nghiệp vụ khác theo yêu cầu của gói thầu, hồ sơ chứng minh có liên quan). 4. Cam kết về khả năng thực hiện gói thầu. 5. Các hợp đồng tương tự đã kê khai tại Webform gồm: Bản photo có chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn tài chính. 6. Bảo lãnh dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy cam kết chất lượng hàng hóa cung cấp. - Tài liệu chứng minh về hàng hóa: Tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa theo mục 2 chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư.
E-CDNT 15.2
1. Bảo lãnh dự thầu bản gốc. - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu là nhà thầu liên danh). 2.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019,2020,2021(bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan (bản sao được công chứng), - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng và hồ sơ chứng minh) 3. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các biểu mẫu đã kê khai trên webform. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản photo chứng thực các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu và lưu giữ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 15 phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cyfluthrin PESTANAL®, analytical standard Synonym:Baythroid®1250MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm cúc
2FenvaleratePESTANAL®, analytical standard1250MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm cúc
3trans-Permethrin solution 10 μg/mL in cyclohexane, PESTANAL®, analytical standard12MLDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm cúc
4CypermethrinPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm cúc
5FenpropathrinPESTANAL®, analytical standard1250MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm cúc
6Propargite PESTANAL®, analytical standard, technical mixture1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm cúc
7β-EndosulfanPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Clor
8AldrinPESTANAL®, analytical standard125MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Clor
9DieldrinPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Clor
10MethoxychlorPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Clor
11ChlorothalonilPESTANAL®, analytical standard1250MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Clor
12trans-ChlordaneNMI125MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Clor
13Carbosulfananalytical standard1250MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Cacbamat
14MethiocarbPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Cacbamat
15Oxamylreference material1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Cacbamat
16MethomylPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Cacbamat
17Carbendazimanalytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Cacbamat
18AldicarbPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Cacbamat
19MethidathionPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Lân
20QuinalphosPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Lân
21ThionazinPESTANAL®, analytical standard150MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Lân
22Dimethoate1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Lân
23PhoratePESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Lân
24SulfotepPESTANAL®, analytical standard1100MGDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtNhóm Lân
25MgSO4 >99,5% tinh khiết, (Sigma-Aldrich M7506-2kg130.5kg/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
26Hạt nhồi Primary secondary amine (PSA)11100g/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
27Hạt nhồi C18 35-75 um13100g/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
28Than hoạt tính GCB (Graphite carbon black) (Sigma-Aldrich 699640-25G)1225g/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
29Sodium citrate tribasic dihydrate141kg/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
30Sodium acetate141kg/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
31Sodium chloride131kg/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
32Sodium hydrogencitrate sequihydrate (Sigma-Aldrich 359084-1KG)15250g/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
33Acetone 2,5 lít152,5l/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
34Acetonitril (HPLC -GC)204L/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
35n-hexan192,5l/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
36Acetic acid192,5l/chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
37Ống ly tâm 50ml tiệt trùng, 25c/túi850cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
38Ống ly tâm 15ml tiệt trùng, 50c/túi240cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
39Ống thủy tinh có nắp 10 ml (1 cái)790cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
40MicroTips 200 (1000 cái/túi)101000 cái/túiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
41Microtips 1000 (500 cái/túi)10500 cái/túiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
42Microtips 5000 (250 cái/túi)14250 cái/túiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
43Insert vial , Vial GC-LC + nắp vial (100 cái/hộp)10100 cái/hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
44Syringe Filter, PTFE, 0.22µm, 13mm Diameter10100 cái/hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
45Xy lanh tiêm (hộp 100 cái)10100 cái/hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
46Găng tay cao su không bột size M, GL (VN) 200 c/hộp10200 cái/hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
47Mặt nạ phòng độc12cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
48Khí ni tơ35BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
49Khí ni tơ (tinh khiết 99,995%)16BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
50Khí Helium, bình 40l5BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
51Chất chuẩn Chlorpyrifos1250mg/góiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
52Chất chuẩn Permethrin1250mg/góiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
53Endosulfan (mixture of isomers)1250mg/góiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
54Chất chuẩn Bifenthrin1100mg/lọDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
55Triphenyl phosphate1250mg/góiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
56Duran laboratory bottles (Sigma-Aldrich Z30518910EA). Lọ duran phòng thí nghiệm . 1 hộp x 10 cái855cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
57Nước rửa dụng cụ (can)13.8kg/canDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27463475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5492695E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Tương tự về chủng loại, tính chất: hóa chất vật tư trong phòng thí nghiệm lĩnh vực hóa•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Tức bằng 594.829.550 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.829.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.784.488.650 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính cho gói thầu 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hóa/ hóa phân tích/công nghệ hóa học;có tài liệu chứng minh từng tham dự ít nhất 02 gói thầu tương tự ở vị trí tương đương (Có tên trong Hợp đồng/Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu).Kèm theo bản sao chứng thực:+ Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;53
2 Nhân viên kỹ thuật: hướng dẫn sắp xếp, bảo quản, sử dụng hóa chất, chất chuẩn, vật tư 2 Trình độ Đại học chuyên ngành hóa/sinh/dược; có tài liệu chứng minh từng tham dự ít nhất 02 gói thầu tương tự ở vị trí tương đương (Có tên trong Hợp đồng/Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu).Kèm theo bản sao chứng thực:+ Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->