Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, nguyên liệu chế biến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, nguyên liệu chế biến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:57:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,126,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 788.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 788.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, nguyên liệu chế biến kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dự toán mua hàng hóa, thực phẩm cung cấp cho bếp ăn phục vụ học viên, người nghiện ma túy của Cơ sở xã hội Nhị Xuân (đợt 1 năm 2022) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực văn bản xác nhận (bản cam kết) cơ sở kinh doanh phải đảm bảo điều kiện về kinh doanh về vệ sinh an toàn thực phẩm - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSYC; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 10.2(c) | — Nhà thầu phải có cam kết hạn sử dụng ít nhất 12 tháng (đối với các loại gia vị trong gói thầu và có hướng dẫn sử dụng); trong quá trình kiểm nhập nếu phát hiện hàng hóa không đúng theo tiêu chuẩn hàng hóa nêu tại E-HSYC hoặc có lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi theo đúng quy định; — Tất cả các hàng hóa phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng model, xuất xứ đã kê khai. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuê, phí, lệ phí theo luật định, chi phí vận chuyển và tất cả các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSYC và cac yêu cầu về kỹ thuật chất lượng, dịch vụ hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 12 tháng (đối với các loại gia vị trong gói thầu). |
| E-CDNT 15.2 | — Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở xã hội Nhị Xuân thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: (028) 37 135 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: — Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột năng | - | 16 | Kg | Chế biến, không ẩm mốc, đóng gói | |
| 2 | Bột nghệ | - | 96 | Bịch | Đóng bịch 500gr, không ẩm mốc, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 3 | Cà hộp | - | 50 | Hộp | Đóng hộp 170gr, không ẩm mốc, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 4 | Chả bò | - | 310 | Cây | Chế biến sẳn không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 5 | Chao | - | 20 | Hủ | Hủ 200 gr | |
| 6 | Dấm gạo | - | 5 | Bình | Bình 1 lít | |
| 7 | Đậu hũ bi | - | 1.000 | Kg | Chiên sẳn, còn nóng, đóng gói | |
| 8 | Đậu hũ chiên | - | 6.000 | Miếng | Chế biến sẳn, 85gr/miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 9 | Đậu hũ non | - | 3.000 | Miếng | Chế biến sẳn, 200gr/miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 10 | Đậu hũ tàu | - | 1.600 | Miếng | Chế biến sẳn, 100gr/miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 11 | Đậu phộng | - | 150 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | |
| 12 | Đậu xanh cà | - | 100 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | |
| 13 | Đậu xanh không vỏ | - | 45 | Kg | Phơi khô, chế biến, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | |
| 14 | Dưa mắm | - | 400 | Kg | Tẩm ướp, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 15 | Dừa nạo | - | 12 | Kg | Mới, không ôi thiu, không chua | |
| 16 | Dừa nhân | - | 20 | Kg | Mới, không ôi thiu, không chua | |
| 17 | Gia vị cà ri | - | 6 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 18 | Hành phi | - | 20 | Kg | Chế biến sẳn, không mốc | |
| 19 | Hành tím xay | - | 45 | Kg | Không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 20 | Mắm nêm | - | 30 | Chai | Chai 250 ml | |
| 21 | Mắm ruốc | - | 45 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 22 | Mắm tôm lốc 12 chai | - | 12 | Lốc | Chai 250 ml x 6 chai | |
| 23 | Mắm xay | - | 20 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 24 | Măng khô | - | 25 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 25 | Măng luộc | - | 500 | Kg | Luộc, không ôi, thiu, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe … | |
| 26 | Măng tươi | - | 24 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 27 | Màu điều | - | 6 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 28 | Màu gạch tôm | - | 12 | Gói | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 29 | Me | - | 40 | Kg | Chế biến sẳn, lột vỏ, không mốc | |
| 30 | Mè trắng | - | 16 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | |
| 31 | Nấm đông cô | - | 3 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | |
| 32 | Nấm mèo | - | 8 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | |
| 33 | Nếp dẻo | - | 1.500 | Kg | Bao PP/50kg; Màu sắc: trắng bóng không mùi lạ, độ ẩm 14%, tỉ lệ tấm 10%; thóc 1-2 hạt/50kg; tỉ lệ hạt đen đỏ 0.05 % | |
| 34 | Ngũ vị hương | - | 18 | Bịch | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 35 | Nước dừa | - | 50 | Bịch | Bịch 1 lít | |
| 36 | Ớt bột | - | 140 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 37 | Ớt xay | - | 12 | Kg | Mới, không ôi thiu, không chua | |
| 38 | Ruốc huế | - | 16 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 39 | Sả bào | - | 100 | Kg | Cắt thái nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 40 | Sả cây | - | 30 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 41 | Tiêu xay | - | 15 | Kg | Chế biến sẳn, không ẩm mốc | |
| 42 | Tỏi củ | - | 30 | Kg | Phơi khô, đóng gói | |
| 43 | Tỏi xay | - | 50 | Kg | Tươi, chế biến sẳn, không ôi thiu, chua | |
| 44 | Tương cà | - | 36 | Bình | Loại 2 kg, Cholimex (hoặc tương đương) | |
| 45 | Tương đen 1 lít | - | 30 | Bình | Loại 1 kg, Cholimex (hoặc tương đương) | |
| 46 | Tương hột | - | 100 | Kg | Chế biến sẳn, đóng gói | |
| 47 | Tương ớt | - | 15 | Bình | Loại 2 kg, Cholimex (hoặc tương đương) | |
| 48 | Vị phở | - | 12 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 49 | Vị bò kho | - | 8 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 50 | Vị cà ri | - | 4 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói | |
| 51 | Xá bấu sợi | - | 25 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 52 | Bạc hà | - | 160 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 53 | Bắp cải | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 54 | Bầu trái | - | 1.500 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 55 | Bí đao | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 56 | Bí đỏ gọt vỏ | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, cắt gọt vỏ, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 57 | Bồ ngót | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 58 | Bông cải trắng | - | 105 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 59 | Bông súng | - | 38 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 60 | Cà chua | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 61 | Cà pháo | - | 100 | Kg | Ngâm chua, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 62 | Cà tím | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 63 | Cà trắng | - | 100 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 64 | Cải bẹ xanh | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 65 | Cải bẹ dúng | - | 346 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 66 | Cải bó xôi | - | 65 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 67 | Cải caron | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 68 | Cải chua lớn | - | 460 | Kg | Ngâm chua, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 69 | Cải cúc | - | 125 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 70 | Cải đuôi phụng | - | 70 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 71 | Cải ngồng | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu | |
| 72 | Cải ngọt | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, cắt gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 73 | Cải thảo | - | 850 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 74 | Cải thảo mặn | - | 120 | Hủ | Ngâm mặm, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 75 | Cải thìa | - | 750 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 76 | Cải xoan ĐL | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 77 | Cải xoan nhuyễn | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 78 | Cần nước | - | 35 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 79 | Cần tàu | - | 32 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 80 | Chanh trái | - | 100 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 81 | Củ cà rốt | - | 100 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 82 | Củ cải trắng | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 83 | Củ dền | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 84 | Củ sắn | - | 15 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 85 | Đậu bắp | - | 200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 86 | Đậu cove | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 87 | Đậu đen | - | 120 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | |
| 88 | Đậu đũa | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 89 | Đậu rồng | - | 50 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 90 | Đu đủ | - | 800 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 91 | Dưa leo | - | 550 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 92 | Dưa món | - | 10 | Kg | Tẩm ướp, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 93 | Giá đậu | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 94 | Gừng | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 95 | Hành lá | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 96 | Hành tây | - | 60 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 97 | Hành tím | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 98 | Hành tỏi | - | 30 | Kg | Không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu | |
| 99 | Hẹ lá | - | 90 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 100 | Khổ qua | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 101 | Khoai lang | - | 40 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 102 | Khoai mỡ | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 103 | Khoai tây | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 104 | Kiệu làm sạch | - | 5 | Kg | Tẩm ướp, làm sạch gốc, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 105 | Lá dang | - | 20 | Bó | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 106 | Mồng tơi | - | 500 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 107 | Mướp trái | - | 200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 108 | Nấm rơm | - | 12 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 109 | Nghệ tươi | - | 10 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 110 | Ngò gai | - | 18 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 111 | Ngò rí | - | 16 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 112 | Ớt nhỏ | - | 60 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 113 | Ớt Đà Lạt (xanh - đỏ - vàng) | - | 5 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 114 | Ớt lớn | - | 6 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 115 | Ớt xiêm xanh | - | 10 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 116 | Quế ngò gai | - | 42 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 117 | Rau nêm | - | 90 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 118 | Rau đay | - | 540 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 119 | Rau dền | - | 750 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 120 | Rau ghém | - | 100 | Kg | Cắt tỉa nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 121 | Rau húng quế | - | 25 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 122 | Rau kinh quới | - | 20 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 123 | Rau má con | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 124 | Rau muống | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 125 | Rau muống, chuối bào | - | 32 | Kg | Cắt tỉa nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 126 | Rau răm | - | 7 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 127 | Rau tần ô | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 128 | Rau thơm các loại | - | 35 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 129 | Sà lách búp | - | 220 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 130 | Su hào | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 131 | Su su | - | 500 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 132 | Thơm trái lớn (1kg) | - | 240 | Trái | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 133 | Tía tô | - | 6 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 134 | Bánh bao | - | 4.500 | Cái | Bánh 2 trứng, trọng lượng 180 gr | |
| 135 | Bánh canh | - | 1.000 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 136 | Bánh hỏi | - | 100 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 137 | Bánh mì | - | 45.000 | Ổ | 70-75 gr/ổ, chế biến sẳn, còn nóng, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 138 | Bánh phở | - | 500 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 139 | Bánh tét | - | 3.000 | Kg | Bánh 220 gr gói lá chuối; không ôi thiu; không mùi lạ | |
| 140 | Bánh ú | - | 3.000 | Kg | Bánh 170 gr gói lá chuối; không ôi thiu; không mùi lạ | |
| 141 | Bún bò | - | 600 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 142 | Bún gạo | - | 200 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu … | |
| 143 | Bún lớn | - | 1.000 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 144 | Bún nhỏ | - | 1.000 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 145 | Bún tàu | - | 16 | Bó | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ | |
| 146 | Cá viên chiên | - | 50 | Kg | Chế biến sẵn, đóng gói | |
| 147 | Chả cá chiên | - | 600 | Kg | Chế biến sẵn, đóng gói | |
| 148 | Chả cá sống | - | 50 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | |
| 149 | Cua xay | - | 48 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | |
| 150 | Hoành thánh lá | - | 15 | Kg | Đóng bao PE; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 151 | Hủ tíu | - | 45 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, | |
| 152 | Khô mực nhỏ | - | 2 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | |
| 153 | Mì cây | - | 30 | Cây | Mì ViFon (hoặc tương đương) cây 12 kg | |
| 154 | Mì ủ | - | 150 | Kg | Đóng bao PE; không chua, không mốc, ôi thiu, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | |
| 155 | Mì Vị Hương (hoặc tương đương) | - | 20 | Thùng | Thùng 100 gói | |
| 156 | Miến đen | - | 50 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ | |
| 157 | Nui sò vàng | - | 100 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ | |
| 158 | Sữa đậu nành Fami (hoặc tương đương) | - | 30 | Thùng | 110ml, thùng 36 hộp | |
| 159 | Vnm sữa tươi (hoặc tương đương) | - | 2 | Thùng | Thùng 48 hộp x 180ml | |
| 160 | Bột ngọt | - | 1.100 | kg | Hiệu Orsan (hoặc tương đương) bao 25kg/ bao | |
| 161 | Dầu ăn can 25 kg | - | 75 | Can | Dầu đậu nành Tường An (hoặc tương đương) | |
| 162 | Dầu hào | - | 20 | Chai | Chai 250 ml | |
| 163 | Dầu mè | - | 10 | Chai | Chai 250 ml | |
| 164 | Đường tinh luyện | - | 2.000 | Kg | Đường La Ngà (hoặc tương đương), Bao PP/50kg; Màu sắc: trắng bóng không mùi lạ | |
| 165 | Nước mắm | - | 100 | Bình | Bình 5 lít, 12 độ đạm, không chất bảo quản | |
| 166 | Nuớc mắm Nam Ngư (hoặc tương đương) | - | 10 | Thùng | Thùng 24 chai x 500ml | |
| 167 | Nước tương bình 5 lít | - | 20 | Bình | Bình 5 lít, 12 độ đạm, không chất bảo quản | |
| 168 | Muối | - | 1.448 | Bịch | Chế biến sẳn, bao gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 788.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 788.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi