Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm máy móc, thiết bị tin học, thiết bị thí nghiệm; Bàn ghế bổ sung cho hoạt động quản lý và đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469409-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu Trường đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm máy móc, thiết bị tin học, thiết bị thí nghiệm; Bàn ghế bổ sung cho hoạt động quản lý và đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220461940
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 14:07:00 đến ngày 2022-05-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,406,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự chỉ được tính cho các nội dung được đánh giá là tương tự khi thuộc một trong các lĩnh vực: thiết bị điện tử - tin học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị nội thất văn phòng.Trong đó mỗi lĩnh vực sau cần có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp: thiết bị điện tử - tin học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị nội thất văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 03 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành CNTT, Kiến trúc sư hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phân hiệu Trường đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm máy móc, thiết bị tin học, thiết bị thí nghiệm; Bàn ghế bổ sung cho hoạt động quản lý và đào tạo
Mua sắm tài sản duy trì hoạt động thường xuyên của đơn vị
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước không thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai - Khu phố 5, thị trấn Trảng Bom, Trảng Bom, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phân hiệu Trường đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai - Khu phố 5, thị trấn Trảng Bom, Trảng Bom, Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng quy định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm tài chính, có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Bản chụp hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có các Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật cho các loại hàng hóa chào thầu. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận chất lượng. Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử nghiệm của các bị cung cấp.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng hoặc thư uỷ quyền bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện uỷ quyền của nhà sản xuất) hoặc tài liệu tương đương trực tiếp cho nhà thầu trong việc cung cấp các thiết bị: Máy chiếu, Máy lạnh 1 chiều, Cân phân tích chuẩn nội, Máy đo pH để bàn, Thiết bị Wifi. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng hoặc thư uỷ quyền bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện uỷ quyền của nhà sản xuất) hoặc tài liệu tương đương trực tiếp cho nhà thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc thư uỷ quyền bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện uỷ quyền của nhà sản xuất) hoặc tài liệu tương đương trực tiếp cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai - Khu phố 5, thị trấn Trảng Bom, Trảng Bom, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 3858 1015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư và Thiết bị - Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: KP5, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy in laser trắng đen1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
2Máy scan1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
3Máy đếm tiền1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
4Bảng viết điện tử1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
5Máy chiếu8CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
6Máy in5CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
7Máy tính để bàn + Phần mềm bản quyền10CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
8Máy lạnh 1 chiều10ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
9Tivi 65 inch10CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
10Máy lắc tròn1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
11Cân phân tích1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
12Cân phân tích chuẩn nội1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
13Kính lúp cầm tay2CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
14Máy đo pH để bàn1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
15Máy đo pH cầm tay3CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
16Bộ dao vòng lấy mẫu đất1CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
17Pipette pha loãng hồng cầu, 1:1005CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
18Pipette pha loãng bạch cầu, 1:105CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
19Mia nhôm10CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
20Máy đo độ màu2CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
21Thiết bị đo môi trường 10-in-12CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
22Thiết bị ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm1BộXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
23Tủ đựng tài liệu 17CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
24Bộ bàn ghế giáo viên1BộXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
25Bàn sinh viên20CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
26Ghế gấp20CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
27Bàn làm việc5CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
28Bàn làm việc bộ môn5CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
29Ghế gấp30CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
30Tủ sắt an toàn5CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
31Ghế xoay lưới lưng cao5CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
32Thiết bị chia mạng Switch 24 port3ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
33Thiết bị Wifi20ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
34Module quang2ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
35Thiết bị Firewall1ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
36Thiết bị cân bằng tải1ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
37Bộ lưu điện1ChiếcXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
38Hộp phối quang ODF 8FO đầy đủ phụ kiện1BộXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
39Thi công đấu nối hàn quang vào hộp ODF 8FO1SợiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
40Thi công dây nhảy quang single mode4SợiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
41Thi công Máng cáp 100x60mm thép 1.0mm sơn tĩnh điện dọc hành lang380mXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
42Thi công Máng cáp 200x100mm thép 1.0mm sơn tĩnh điện trong phòng Server10mXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
43Thi công dây mạng Cat5 đi xuyên tường từ tủ mạng đến ví trí chờ từng phòng2.130mXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
44Thi công bấm hạt mạng cat540CáiXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
45Thi công gen hộp 30x14mm từ trần xuống vị trí chờ trong phòng380mXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
46Thi công gen hộp 100x60 mm đi xuyên tầng55mXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
47Triển khai giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật toàn trường1Hệ thốngXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
48Triển khai hệ thống wifi Marketing1Hệ thốngXem chỉ dẫn tại mục 2 chương 5 Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự chỉ được tính cho các nội dung được đánh giá là tương tự khi thuộc một trong các lĩnh vực: thiết bị điện tử - tin học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị nội thất văn phòng.Trong đó mỗi lĩnh vực sau cần có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp: thiết bị điện tử - tin học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị nội thất văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 03 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật ngành CNTT, Kiến trúc sư hoặc tương đương 1 Tốt nghiệp đại học55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc tương đương 1 Tốt nghiệp đại học55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->