Gói thầu: Mua thiết bị xác định độ bôi trơn của dầu diezen

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470155-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ
Tên gói thầu Mua thiết bị xác định độ bôi trơn của dầu diezen
Số hiệu KHLCNT 20220470060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của PVOIL Đình Vũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 13:34:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có thư ủy quyền đại diện của Hãng sản xuất hoặc tương đương;+ Có văn phòng đại diện tại khu vực miền Bắc để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưởng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ khác;+ Cam kết trong thời gian bảo hành, khi phát sinh sự cố thuộc phạm vi bảo hành:- Trường hợp lỗi sản phẩm: Hàng hóa bị hỏng hóc kỹ thuật, chất lượng mà khi nhận hàng chưa phát hiện được thì Bên Bán có trách nhiệm đổi hàng cho Bên Mua cho đúng, mọi chi phí do Bên Bán chịu;- Trường hợp lỗi thông thường: Do lỗi kỹ thuật, vật liệu mà có thể khắc phục được, không ảnh hưởng đến hình thức, chất lượng và tiêu chuẩn của sản phẩm thì ngay sau khi nhận được thông báo bảo hành của Bên Mua (bằng điện thoại, fax, email, zalo, văn bản…). Bên Bán sẽ cử nhân viên đến địa điểm Bên Mua để cùng xem xét và đưa ra hướng giải quyết, khắc phục trong vòng 24 giờ, mọi chi phí Bên Bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ
E-CDNT 1.2 Mua thiết bị xác định độ bôi trơn của dầu diezen
Mua thiết bị xác định độ bôi trơn của dầu diezen
03 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của PVOIL Đình Vũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam – CTCP – Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Đình Vũ (PVOIL Đình Vũ); + Địa chỉ: Lô F6 Khu công nghiệp Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam + Điện thoại: 0225.3741.488 Fax: 0225.3741.489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ , địa chỉ: Lô F6 khu công nghiệp Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam – CTCP – Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Đình Vũ (PVOIL Đình Vũ); + Địa chỉ: Lô F6 Khu công nghiệp Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam + Điện thoại: 0225.3741.488 Fax: 0225.3741.489


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh bản photo công chứng.
E-CDNT 10.2(c)
Certificate of Origin (Chứng thư nguồn gốc), Certificate of Quality (Chứng thư chất lượng); Các tài liệu kỹ thuật khác (gồm: Ca ta lô (Catalogue), Hướng dẫn sử dụng (Operation and Instruction Manual),…).
E-CDNT 12.2
Giá thiết bị, hóa chất đã bao gồm phí vận chuyển hàng hóa, thuế GTGT và các thuế phí có liên quan khác.
E-CDNT 14.3 Hóa chất, chất chuẩn tối thiếu còn 8 tháng sử dụng kể từ ngày bàn giao tại kho của Bên Mua
E-CDNT 15.2
- Mỗi năm có tổi thiểu 01 hợp đồng bảo trì bảo dưỡng thiết bị tương đương có giá trị ít nhất 100 triệu trong vòng 03 năm trước ngày đóng thầu. - Giấp phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc Thư ủy quyền của hãng sản xuất hoặc giấy tờ tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam – CTCP – Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Đình Vũ (PVOIL Đình Vũ); + Địa chỉ: Lô F6 Khu công nghiệp Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam + Điện thoại: 0225.3741.488 Fax: 0225.3741.489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Lê Thọ Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Lô F6 Khu công nghiệp Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3741.488 Fax: 0225.3741.489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đặng Tuấn Anh – SĐT: 0934.319.526 - Lô F6 Khu công nghiệp Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị xác định độ bôi trơn của dầu diezen (HFRR) (bao gồm tủ kiểm soát độ ẩm phù hợp với thiết bị HFRR)1Bộ-Xuất xứ sản phẩm: Các nước thuộc nhóm G7-Đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật cơ bản hoặc có thông số kỹ thuật cao hơn, cụ thể như sau:+Đáp ứng phương pháp thử: ASTM D 6079, ASTM D 7688. +Thiết bị kiểm tra hoàn toàn tự động, điều khiển bằng máy vi tính với phần mềm chuyên dụng. Phần mềm điều khiển hoạt động độc lập với thiết bị xác định độ bôi trơn của dầu diezen, phần mềm điều khiển chạy trên máy tính điều khiển trung tâm. Phần mềm cung cấp lực thay đổi, nhiệt độ, tần số, hành trình, thời gian, chu kỳ và độ ẩm trong mỗi bước. Dữ liệu báo cáo có thể mở cùng lúc nhiều tệp để người sử dụng dễ dàng so sánh kết quả;+Tần số thử nghiệm: Từ 01 Hz đến 200 Hz;+Chiều dài dịch chuyển của hành trình: Từ 10 µm đến 2,8 mm;+Độ phân dải dịch chuyển hành trình: 0,1 µm;+Lực ma sát: lên đến 20 N;+Nhiệt độ thử nghiệm: Nhiệt độ môi trường đến 150 0C;+Đĩa thử nghiệm: Đường kính: 10 mm x chiều dầy: 03 mm;+Bi thử nghiệm: Đường kính 6 mm;+ Nguồn điện: 220-240 VAC 50 Hz.
2Bi thử nghiệm5ViênSử dụng để thử nghiệm. Phù hợp với thiết bị
3Đĩa thử nghiệm5CáiSử dụng để thử nghiệm. Phù hợp với thiết bị
4Đĩa và bi dùng để kiểm tra1HộpSử dụng để thử nghiệm, kiểm tra (loại 100 cái/hộp). Phù hợp với thiết bị
5Kính hiển vi kỹ thuật số chuyên dụng1CáiDùng để đo, chụp vết sẹo/vết mài mòn của bi thử nghiệm (có độ phóng đại 100 lần). Phù hợp với thiết bị
6Bình hút ẩm1CáiCó khả năng chứa các đĩa thử, các viên bi và dụng cụ thử
7Chất chuẩn ASTM Fluid A loại ½ gal1ChaiChất chuẩn có độ bôi trơn cao. Có hạn sử dụng ít nhất 08 tháng kể từ ngày giao hàng.
8Chất chuẩn ASTM Fluid B loại ½ gal1ChaiChất chuẩn có độ bôi trơn thấp. Có hạn sử dụng ít nhất 08 tháng kể từ ngày giao hàng.
9Máy tính cho thiết bị HFRR và cho kính hiển vi kỹ thuật số; các phụ kiện để kết nối giữa thiết bị HFRR, kính hiển vi kỹ thuật số và máy tính1Bộ- Máy tính cho thiết bị HFRR và cho kính hiển vi kỹ thuật số; các phụ kiện để kết nối giữa thiết bị HFRR, kính hiển vi kỹ thuật số và máy tính đảm bảo máy chính, kính hiển vi kỹ thuật số và phần mềm giao tiếp được với nhau và hoạt động bình thường.- Cấu hình tối thiểu: Máy tính đồng bộ DELL hoặc tương đương gồm bàn phím màn hình và chuột:Chip Intel Core i5 – 10400Ram 8BGỔ cứng SSD 500GBKèm theo hệ điều hành Windows 7 hoặc lớn hơn có bản quyềnCó khả năng tương thích với phần mềm điều khiển phù hợp với thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có thư ủy quyền đại diện của Hãng sản xuất hoặc tương đương;+ Có văn phòng đại diện tại khu vực miền Bắc để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưởng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ khác;+ Cam kết trong thời gian bảo hành, khi phát sinh sự cố thuộc phạm vi bảo hành:- Trường hợp lỗi sản phẩm: Hàng hóa bị hỏng hóc kỹ thuật, chất lượng mà khi nhận hàng chưa phát hiện được thì Bên Bán có trách nhiệm đổi hàng cho Bên Mua cho đúng, mọi chi phí do Bên Bán chịu;- Trường hợp lỗi thông thường: Do lỗi kỹ thuật, vật liệu mà có thể khắc phục được, không ảnh hưởng đến hình thức, chất lượng và tiêu chuẩn của sản phẩm thì ngay sau khi nhận được thông báo bảo hành của Bên Mua (bằng điện thoại, fax, email, zalo, văn bản…). Bên Bán sẽ cử nhân viên đến địa điểm Bên Mua để cùng xem xét và đưa ra hướng giải quyết, khắc phục trong vòng 24 giờ, mọi chi phí Bên Bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->