Gói thầu: Gói thầu số 13-MSHH.06-SXKD: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13-MSHH.06-SXKD: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:05:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,805,620 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13-MSHH.06-SXKD: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Sản xuất kinh doanh năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt 1cm | 20 | cuộn | Cuộn 20m | ||
| 2 | Băng keo giấy 5cm | 17 | cuộn | Cuộn 15m | ||
| 3 | Băng keo simili 5cm | 25 | cuộn | Cuộn 7m | ||
| 4 | Băng keo trong 5cm | 42 | cuộn | Cuộn 91m | ||
| 5 | Bìa acco mỏng | 200 | cái | 31cmx24cm, tham khảo kiểu Double A | ||
| 6 | Bìa kiếng A4 đóng tập | 12 | ram | 100 tờ/ram | ||
| 7 | Bìa túi A4 nylon đục lỗ | 5 | xấp | 100 cái/xấp | ||
| 8 | Bột giặt | 120 | Kg | Dùng cho cửa trên sức mạnh 3X xoáy bay vết bẩn, túi 6kg | ||
| 9 | Bút bi | 360 | cây | Tham khảo kiểu TL FO-03 hoặc TL 027 | ||
| 10 | Bút dạ tô màu | 23 | cây | Tham khảo kiểu SP28 | ||
| 11 | Bút lông acêtôn | 54 | cây | Tham khảo kiểu TL PM04 | ||
| 12 | Bút lông viết bảng | 38 | cây | Tham khảo kiểu TL WB03 | ||
| 13 | Bút xóa nước | 37 | cái | Tham khảo kiểu TL CP02 | ||
| 14 | Cái bấm kim số 10 | 15 | cái | Tham khảo kiểu MAX HD-10 | ||
| 15 | Cái bấm lỗ tròn 30 tờ | 4 | cái | Tham khảo kiểu 9780 | ||
| 16 | Chai xịt phòng 400ml | 30 | Chai | Tham khảo kiểu Sumo | ||
| 17 | Cước xanh | 9 | cái | 12cmx15cm | ||
| 18 | Đồ gỡ kim | 5 | cái | Tham khảo kiểu 1163 | ||
| 19 | Giấy A5 trắng | 12 | ram | Trắng 70gsm, 500 tờ/ram, tham khảo Excel | ||
| 20 | Giấy in liên tục 3 liên A4 | 2 | thùng | 240mmx279mm, 1500 tờ/thùng, tham khảo Liên Sơn | ||
| 21 | Giấy in liên tục 3 liên A3 | 2 | thùng | 279mmx380mm, 1500 tờ/thùng, tham khảo Liên Sơn | ||
| 22 | Giấy niêm phong A4 pelure | 1 | xấp | 21cmx33cm, 100 tờ/xấp | ||
| 23 | Giấy A4 trắng | 270 | ram | Trắng 80gsm, 500 tờ/ram (thùng 5 ram) Tham khảo Paper One | ||
| 24 | Giấy sign here | 10 | hộp | Tham khảo kiểu 3M | ||
| 25 | Giấy than màu xanh | 1 | hộp | 21cmx33cm, 100 tờ/hộp, tham khảo kiểu Kokusai | ||
| 26 | Hồ dán | 36 | chai | Tham khảo kiểu G08 30ml | ||
| 27 | Kềm bấm giấy 1 lỗ tròn | 3 | cái | Tham khảo kiểu 097A0 | ||
| 28 | Kéo cắt giấy lớn | 9 | cái | Tham khảo kiểu S100 APO120 | ||
| 29 | Kẹp acco sắt | 10 | hộp | Tham khảo kiểu 0946 | ||
| 30 | Kẹp cánh bướm 15mm | 10 | hộp | Tham khảo kiểu Slecho | ||
| 31 | Kẹp cánh bướm 19mm | 10 | hộp | Tham khảo kiểu Slecho | ||
| 32 | Kẹp cánh bướm 25mm | 10 | hộp | Tham khảo kiểu Slecho | ||
| 33 | Kẹp cánh bướm 41mm | 10 | hộp | Tham khảo kiểu Slecho | ||
| 34 | Kẹp cánh bướm 51mm | 5 | hộp | Tham khảo kiểu Slecho | ||
| 35 | Kẹp giấy | 44 | hộp | Hộp 100 cái, tham khảo kiểu QQ C62 | ||
| 36 | Kim bấm số 10 | 50 | hộp | Tham khảo kiểu 1200 | ||
| 37 | Nước lau kiếng | 4 | chai | Sắc biển, chai 800ml | ||
| 38 | Nước lau sàn | 65 | chai | Hương hoa hạ, chai 1kg (997ml) | ||
| 39 | Nước rửa ly chén | 8 | can | Thiên nhiên, can 3,8kg | ||
| 40 | Nước rửa tay | 15 | chai | Bảo vệ vượt trội 10, chai 500g | ||
| 41 | Nước rửa tay | 20 | can | Bảo vệ vượt trội 10, can 4 lít | ||
| 42 | Nước tẩy rửa bồn cầu | 40 | chai | Xanh biển diệt khuẩn, chai 900ml | ||
| 43 | Sáp thơm | 61 | hộp | Hương hoa, hộp 170g | ||
| 44 | Sổ ca rô lớn | 14 | cái | 300 trang, giấy trăng. 30cmx40cm | ||
| 45 | Sổ ca rô nhỏ | 14 | cái | 300 trang, giấy trắng, 21cmx33cm | ||
| 46 | Tập 100 trang, giấy trắng | 20 | tập | 155mmx205mm | ||
| 47 | Tem dán | 48 | xấp | Kích cỡ tem: 96mm×50mm, (6 tem/1 tờ A5), 10 tờ/1 xấp, tham khảo kiểu TOMY 101 | ||
| 48 | Thước nhựa 30 cm cứng | 2 | cái | Tham khảo Queen PR30 | ||
| 49 | Ly giấy | 20.000 | cái | Màu trắng, 180ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi