Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thí nghiệm phục vụ giảng dạy, đào tạo năm 2022 cho Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thí nghiệm phục vụ giảng dạy, đào tạo năm 2022 cho Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:04:00 đến ngày 2022-05-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07376E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14752E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.088.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.264.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đang thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hợp đồng kèm theo Bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư,hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành, nghiệm thu thanh toán của Chủ đầu tư (≥80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu, thí nghiệm, trong đó tối thiểu phải bao gồm hạng mục cung cấp, lắp đặt các thiết bị: Máy quang phổ tử ngoại khả kiến; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy ly tâm;Lò nung;Bể điều hòa nhiệt, cụ thể:+ Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Bao gồm thiết bị Máy quang phổ tử ngoại khả kiến; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy ly tâm;Lò nung;Bể điều hòa nhiệt.+ Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 501.088.000 VND (ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị tối thiểu; Yêu cầu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.). - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.264.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa dự thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành)- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì lớn hơn hoặc bằng 03 năm (bao gồm dịch vụ chủ đầu tư được giữ lại ổ cứng cũ khi bảo hành thay thế ổ cứng mới để đảm bảo an toàn thông tin dữ liệu ko bị thất thoát ra ngoài). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, hóa học, điện hoặc điện tử.- Thực hiện nhiệm vụ cán bộ quản lý chung cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện 02 năm.+Xác nhận của chủ đầu tư trong việc thực hiện nhiệm vụ cán bộ quản lý chung cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu, thí nghiệm là 24 tháng (Thời gian kinh nhiệm cứ hợp đồng tham gia thực hiện tính từ ngày tham gia đến ngày hoàn thành nghiệm thu công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách lắp đặt, kiểm tra, vận hành thiết bị (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học, điện hoặc điện tử.- Thực hiện nhiệm vụ Nhân viên kỹ thuật cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện 01 năm .+Xác nhận của chủ đầu tư trong việc thực hiện nhiệm vụ Nhân viên kỹ thuật cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.-Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu cho vị trí nhân viên kỹ thuật đã đảm nhận.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên qua để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân viên kỹ thuật phụ trách cung cấp lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu, thí nghiệm là 12 tháng (Thời gian kinh nhiệm cứ hợp đồng tham gia thực hiện tính từ ngày tham gia đến ngày hoàn thành nghiệm thu công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thí nghiệm phục vụ giảng dạy, đào tạo năm 2022 cho Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm phục vụ giảng dạy, đào tạo năm 2022 cho Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cấp có thẩm quyền. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020, 2021): Bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính một trong các tài liệu yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ sơ khác (theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh hoặc cung cấp hồ sơ đối chiếu đầy đủ trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc cung cấp bổ sung làm rõ theo yêu của của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá ). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả trang thiết bị được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue thiết bị với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa cung cấp đều nêu rõ ký mã hiệu, tên nhà sản xuất. - Hàng hóa mới 100% và phải được bảo hành của nhà sản xuất (Nộp bản cam kết kèm E-HSDT) A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) và Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) bản chính hoặc bản sao công chứng nhà nước hoặc bản sao của chính nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối tại Việt Nam (nếu là nhà phân phối phải kèm theo giấy chứng nhận nhà phân phối do nhà sản xuất cấp) đối với hàng hóa gói thầu. B) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Đối với vật tư, thiết bị chính nhập khẩu Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có bản gốc hoặc bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của đại lý hoặc văn phòng đại diện) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality – CQ), tờ khai hải quan, packing list. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Đối với các thiết bị: Máy quang phổ tử ngoại khả kiến; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy ly tâm; Lò nung; Bể điều hòa nhiệt: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với các thiết bị còn lại thuộc phạm vi cung cấp: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh quan hệ đối tác đủ khả năng cung ứng hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia Tp.HCM. + Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028.37242160 Fax: 028.37242057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp.HCM + Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028.37242160 Fax: 028.37242057 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỦ MÁT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 2 | BẾP HỒNG NGOẠI ĐƠN | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 3 | KÍNH HIỂN VI QUANG HỌC 3 MẮT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 4 | KÍNH HIỂN VI QUANG HỌC 2 MẮT | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 5 | MÁY XAY MẪU | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 6 | BẾP ĐIỆN 1 CHỖ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 7 | BÀN NÂNG THÍ NGHIỆM | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 8 | ĐẦU ĐÁNH SIÊU ÂM – MICROTIP | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 9 | MÁY ĐO ĐỘ ẨM ĐẤT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 10 | VẬT KÍNH 40X CHO KÍNH HIỂN VI | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 11 | BỂ ĐIỀU NHIỆT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 12 | MÁY QUANG PHỔ KHẢ KIẾN | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 13 | MÁY KHUẤY ĐŨA LOẠI CƠ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 14 | LÒ NUNG 1000 0C | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 15 | MÁY LY TÂM TUBE 15ml và TUBE 5ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 16 | TỦ SẤY CHÂN KHÔNG 25 LÍT + BƠM CHÂN KHÔNG | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 17 | MÁY PHÁ MẪU COD | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 18 | ĐIỆN CỰC SO SÁNH Ag/AgCl /Saturated KCl | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 19 | ĐIỆN CỰC SO SÁNH Ag/AgCl /Saturated KCl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 20 | ĐIỆN CỰC SO SÁNH Ag/AgCl /Saturated KCl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 21 | ĐIỆN CỰC THAY THẾ MÁY ĐO PH | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 22 | CUVETTE THẠCH ANH CÓ NẮP | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 23 | MÁY QUANG PHỔ KHẢ KIẾN | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 24 | BỘ CHIẾT PHA RẮN 16 VỊ TRÍ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 25 | MÁY ĐO VI KHÍ HẬU(GỒM CẢM BIẾN VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 26 | LÒ NUNG | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 27 | MÁY LY TÂM 6 ỐNG 50ML | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 28 | MÁY LY TÂM 12 ỐNG 10ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 29 | MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 30 | MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 31 | MÁY KHUẤY ĐỦA HIỆN SỐ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 32 | MÁY QUANG PHỔ KHẢ KIẾN | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 33 | MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN 4 LÍT/GIỜ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 34 | MICROPIPETTE 1 KÊNH | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 35 | MÁY HIỆN SÓNG SỐ (100Mhz, 2CH) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 36 | MÁY HIỆN SÓNG SỐ (2 KÊNH, 20Mhz,100Ms/s) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V | ||
| 37 | MÁY PHÁT XUNG | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07376E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14752E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.088.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.264.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đang thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hợp đồng kèm theo Bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư,hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành, nghiệm thu thanh toán của Chủ đầu tư (≥80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu, thí nghiệm, trong đó tối thiểu phải bao gồm hạng mục cung cấp, lắp đặt các thiết bị: Máy quang phổ tử ngoại khả kiến; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy ly tâm;Lò nung;Bể điều hòa nhiệt, cụ thể:+ Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Bao gồm thiết bị Máy quang phổ tử ngoại khả kiến; Máy khuấy từ gia nhiệt; Máy ly tâm;Lò nung;Bể điều hòa nhiệt.+ Tương tự về qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 501.088.000 VND (ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị tối thiểu; Yêu cầu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.). - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.264.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa dự thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành)- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì lớn hơn hoặc bằng 03 năm (bao gồm dịch vụ chủ đầu tư được giữ lại ổ cứng cũ khi bảo hành thay thế ổ cứng mới để đảm bảo an toàn thông tin dữ liệu ko bị thất thoát ra ngoài). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, hóa học, điện hoặc điện tử.- Thực hiện nhiệm vụ cán bộ quản lý chung cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện 02 năm.+Xác nhận của chủ đầu tư trong việc thực hiện nhiệm vụ cán bộ quản lý chung cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu, thí nghiệm là 24 tháng (Thời gian kinh nhiệm cứ hợp đồng tham gia thực hiện tính từ ngày tham gia đến ngày hoàn thành nghiệm thu công việc). | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách lắp đặt, kiểm tra, vận hành thiết bị (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học, điện hoặc điện tử.- Thực hiện nhiệm vụ Nhân viên kỹ thuật cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện 01 năm .+Xác nhận của chủ đầu tư trong việc thực hiện nhiệm vụ Nhân viên kỹ thuật cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu,thí nghiệm ít nhất 01 hợp đồng tương tự.-Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu cho vị trí nhân viên kỹ thuật đã đảm nhận.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên qua để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân viên kỹ thuật phụ trách cung cấp lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu, thí nghiệm là 12 tháng (Thời gian kinh nhiệm cứ hợp đồng tham gia thực hiện tính từ ngày tham gia đến ngày hoàn thành nghiệm thu công việc). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi