Gói thầu: Mua sắm hóa chất dịch thẩm phân máu dùng trong thận nhân tạo năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất dịch thẩm phân máu dùng trong thận nhân tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 17:16:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,928,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và hợp đồng tương tự đó phải đáp ứng bao gồm các yêu cầu sau:+ Có thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu);+ Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế trong nước;+ Tương tự về Tính chất: Có ít nhất 01 mặt hàng tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu này.+ Tương tự về Quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.250.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo một trong các tài liệu sau đây:+ Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Hoặc Tổng giá trị các hoá đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn;Bảng liệt kê hóa đơn phải có đầy đủ các thông tin: Số, ký hiệu, ngày tháng năm của hợp đồng; số, ngày tháng năm, giá trị của từng hóa đơn, tổng giá trị các hóa đơn đã liệt kê. Bảng liệt kê hóa đơn phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; + Hoặc Tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Để thuận lợi trong quá trình xét thầu, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu kèm theo, tài liệu nộp đáp ứng yêu cầu:- Tất cả tài liệu nhà thầu nộp kèm theo, là bản scan màu của bản gốc, hoặc bản scan màu của bản chụp có chứng thực.- Riêng hóa đơn đã thực hiện: Nộp bản scan màu của bản gốc hoặc bản scan màu của bản chụp hóa đơn có dấu xác nhận của nhà thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản chụp hóa đơn có dấu xác nhận của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất hoặc hết hạn sử dụng và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện Nhân Dân 115;(Tham khảo Mẫu số 25 trong file “mau so 25 – file khac.doc”) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Nhân Dân 115 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất dịch thẩm phân máu dùng trong thận nhân tạo năm 2022 Mua sắm hóa chất dịch thẩm phân máu dùng trong thận nhân tạo năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung sau: a/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; b/ Tài liệu chứng minh nhà thầu tham dự thầu đã đăng ký trên Hệ thống (mạng đấu thầu quốc gia) và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư do chưa thanh toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT. 2/ Bản cam kết (tham khảo Mẫu số 25, trong file “mau so 25 - file khac.doc”); 3/ Bảng thông tin trang thiết bị y tế dự thầu (Mẫu số 26): Nhà thầu kê khai đầy đủ, chi tiết các nội dung theo yêu cầu của Mẫu số 26. Lưu ý: Cột 2 “Mã hóa VTYT”, là dãy số mã hóa vật tư y tế (VTYT) của mặt hàng dự thầu trên Cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống giám định bảo hiểm y tế theo đúng quy định tại Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 (đợt 1), Quyết định số 637/QĐ-BYT ngày 16/03/2022 (đợt 2), và các đợt khác sau ngày 16/03/2022 (nếu có) của Bộ Y tế. - Nếu mặt hàng dự thầu đã có mã hóa vật tư y tế, nhà thầu phải kê khai mã hóa này vào Mẫu số 26. - Nếu mặt hàng dự thầu chưa có mã hóa vật tư y tế, nhà thầu phải có cam kết: Đến thời điểm ký kết hợp đồng, nếu mặt hàng dự thầu được cấp mã hóa vật tư y tế, nhà thầu sẽ cung cấp và bổ sung mã hóa vật tư y tế này vào trong Hợp đồng. Hoặc trong thời gian thực hiện hợp đồng, nhà thầu mới được cấp mã hóa vật tư y tế, nhà thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho Bệnh viện (tham khảo Mẫu số 25, trong file “mau so 25 - file khac.doc”). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo hướng dẫn tại phàn a.Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, trong file "mau so 25- file khac.doc" được đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Căn cứ vào giá nhà thầu đã chào tại Mẫu số 18 Chương IV, nhà thầu kê khai lại giá đã chào tại bảng “Bảng thông tin trang thiết bị y tế dự thầu” (Mẫu số 26): tham khảo file “mau so 25 - file khac.doc” |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT thuộc loại B, C, D theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP, văn bản này phải được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn) và không bị thu hồi. 2/ Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền mua bán, phân phối TTBYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: để chứng minh hàng hóa được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: (nội dung theo quy định của Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành TTBYT; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành TTBYT ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu TTBYT ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu TTBYT; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền (bao gồm cả ủy quyền lại) phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. * Yêu cầu: - Hiệu lực: còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. - Phải có cam kết “sẽ cung cấp cho Bên mời thầu BẢN GỐC các tài liệu về ủy quyền bán hàng nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu”; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Nhân Dân 115: số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028.38652368 và 028.38650615, số fax: 028.38655193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh Viện Nhân Dân 115, địa chỉ: 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh, Số điện thoại: 028.38652368 và 028.38650615, số fax: 028.38.655.193. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh Viện Nhân Dân 115, địa chỉ: số 527, đường Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh, Số điện thoại: 028.38652368 và 028.38650615, Số Fax: 028.38.655.193. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh Viện Nhân Dân 115, Khoa Dược. Địa chỉ: số 527, đường Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh, Số điện thoại: 028.386555192, Số Fax: 028.38.655.193. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 278.000 | Lít | Chi tiết nêu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Yêu cầu phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 2 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 342.000 | Lít | Chi tiết nêu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Yêu cầu phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và hợp đồng tương tự đó phải đáp ứng bao gồm các yêu cầu sau:+ Có thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu);+ Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế trong nước;+ Tương tự về Tính chất: Có ít nhất 01 mặt hàng tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu này.+ Tương tự về Quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.250.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo một trong các tài liệu sau đây:+ Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Hoặc Tổng giá trị các hoá đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn;Bảng liệt kê hóa đơn phải có đầy đủ các thông tin: Số, ký hiệu, ngày tháng năm của hợp đồng; số, ngày tháng năm, giá trị của từng hóa đơn, tổng giá trị các hóa đơn đã liệt kê. Bảng liệt kê hóa đơn phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; + Hoặc Tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Để thuận lợi trong quá trình xét thầu, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu kèm theo, tài liệu nộp đáp ứng yêu cầu:- Tất cả tài liệu nhà thầu nộp kèm theo, là bản scan màu của bản gốc, hoặc bản scan màu của bản chụp có chứng thực.- Riêng hóa đơn đã thực hiện: Nộp bản scan màu của bản gốc hoặc bản scan màu của bản chụp hóa đơn có dấu xác nhận của nhà thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản chụp hóa đơn có dấu xác nhận của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất hoặc hết hạn sử dụng và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện Nhân Dân 115;(Tham khảo Mẫu số 25 trong file “mau so 25 – file khac.doc”) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi