Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí sảnh tầng 1 và tầng 2 nhà C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí sảnh tầng 1 và tầng 2 nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:42:00 đến ngày 2022-05-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 03 hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục, sửa chữa, các hư hỏng: trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành là 12 tháng.- Thời gian bảo trì, bảo dưỡng ≤ 03 tháng/lần.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, nhiệt, điện lạnh hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, nhiệt, điện lạnh hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm đủ các ngành:Công nhân điện: 05 ngườiCông nhân cơ khí: 03 ngườiCông nhân cấp thoát nước: 02 ngườiCông nhân điện lạnh: 05 người(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí sảnh tầng 1 và tầng 2 nhà C Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí sảnh tầng 1 và tầng 2 nhà C 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM
+ Chủ đầu tư: Trường đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh, số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh, số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM; Điện thọai : (028) 38161673. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM, Điện thoại: 0906826588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh, số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM; Điện thọai : (028) 38161673 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 11.2kw; | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng điều khiển không dây | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ chia ống đồng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ chia ống đồng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ chia ống đồng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất 9.0 KW | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng điều khiển không dây | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 28KW | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 33,5KW | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ nối dàn nóng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 11.2kw; | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt Bảng điều khiển không dây | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | 9 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | 12 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | 1 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 32 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,52 dày 0.71 mm | 0,27 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0.81 mm | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,88 dày 0.81 mm | 0,28 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,22 dày 1.02mm | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,58 dày 1.02mm | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,27 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,28 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt giá treo ống đồng | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | 2 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 30 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | 0,18 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keo | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,18 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | 22 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 28 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-7.5KA | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt tủ điện tầng trệt sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0.75mm2 | 25 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1.5mm2 | 65 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx2.5mm²) + E1.5mm² | 104 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh | 12 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | 104 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt hộp gió cấp FCU | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt hộp gió hồi FCU | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt lọc khí G0 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150 | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt hộp gió hồi 1155x105 | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 +OBD | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt hộp gió cấp 1155x105 | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | 30 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mm | 0,36 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gió | 32 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất 9.0 KW | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Bảng điều khiển không dây | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | 1 | Bô | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | 8 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | 12 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | 1 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 32 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,52 dày 0.71 mm | 0,37 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,88 dày 0.81 mm | 0,24 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,05 dày 0.81mm | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,22 dày 1.02mm | 0,1 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,37 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,24 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,05 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,1 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt giá treo ống đồng | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | 2 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 30 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | 0,16 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keo | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,16 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,16 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | 22 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 18 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-7.5KA | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt tủ điện tầng trệt sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0.75mm2 | 20 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1.5mm2 | 65 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1.5mm²) + E1.5mm² | 96 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 1x6mm2, cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh | 12 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | 96 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt hộp gió cấp FCU | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt hộp gió hồi FCU | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt lọc khí G0 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150 | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt hộp gió hồi 1155x105 | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 +OBD | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt hộp gió cấp 1155x105 | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | 30 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mm | 0,36 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gió | 42 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 28KW | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 33,5KW | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt Bộ nối dàn nóng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 40T | 1 | Ca | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | 12 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng ngoài trời bằng thép hình I cao 2,3m | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | 2 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 30 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0.81 mm | 0,1 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,88 dày 0.81 mm | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,58 dày 1,02mm | 0,1 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ34,93 dày 1.22mm | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,12 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 25mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,12 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 23mm bằng ống cách nhiệt xốp | 0,14 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt giá treo ống đồng | 22 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | 1 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | 18 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt MCCB 3P-7.5-75KA | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx16mm² + 1Cx10mm² ) | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200 | 20 | m | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 03 hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục, sửa chữa, các hư hỏng: trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành là 12 tháng.- Thời gian bảo trì, bảo dưỡng ≤ 03 tháng/lần.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, nhiệt, điện lạnh hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, nhiệt, điện lạnh hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình | 15 | Bao gồm đủ các ngành:Công nhân điện: 05 ngườiCông nhân cơ khí: 03 ngườiCông nhân cấp thoát nước: 02 ngườiCông nhân điện lạnh: 05 người(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi