Gói thầu: Trang bị văn phòng phẩm, vật dụng vệ sinh và nước uống tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung trong năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Trang bị văn phòng phẩm, vật dụng vệ sinh và nước uống tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung trong năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:17:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,446,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.790169264E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38689235E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 835.412.323 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị văn phòng phẩm, vật dụng vệ sinh và nước uống tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung trong năm 2022 Trang bị văn phòng phẩm, vật dụng vệ sinh và nước uống tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung trong năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của E-HSĐX và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo simili xanh 5 cm | 72 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 2 | Băng keo simili đỏ 5 cm | 16 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt 2 cm | 72 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 4 | Băng keo giấy 5 cm | 72 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 5 | Băng keo giấy 2 cm | 72 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 6 | Băng keo trong 5 cm | 72 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 7 | Băng keo trong 2,5 cm | 72 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 8 | Bút bi nhựa dạng bấm màu xanh | 1.600 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 9 | Bút bi nhựa dạng bấm màu đen | 536 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 10 | Bút bi nhựa dạng bấm màu đỏ | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 11 | Bút bi mực nước-màu mực xanh | 232 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 12 | Bút bi mực nước-màu mực đen | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 13 | Bút ký nước | 232 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 14 | Bút chì gỗ | 536 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 15 | Bút xóa kéo | 264 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 16 | Bút highlight | 536 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 17 | Bút ghi bảng | 160 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 18 | Bút bi 4 màu | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 19 | Bút xóa | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 20 | Bút bi thân kim loại dạng bấm-mực xanh | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 21 | Bút lông dầu xanh | 24 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 22 | Bút gel -mực xanh | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 23 | Bút gel -mực đen | 40 | Cây | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 24 | Giấy A3 | 48 | Ram | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 25 | Giấy A4 | 1.600 | Ram | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 26 | Giấy bìa A4 | 48 | Ram | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 27 | Giấy note 3x2 | 1.600 | tập | chi tiết theo chương V-HSYC | 1 tập gồm 100 tờ | |
| 28 | Giấy note 3x3 | 1.600 | tập | chi tiết theo chương V-HSYC | 1 tập gồm 100 tờ | |
| 29 | Giấy phân trang 12 số | 304 | bộ | chi tiết theo chương V-HSYC | bộ gồm 12 lá | |
| 30 | Giấy note Please sign | 1.600 | vỉ | chi tiết theo chương V-HSYC | 1 vỉ gồm 5 xấp, 100 tờ | |
| 31 | Giấy note 5 màu nhựa | 1.600 | vỉ | chi tiết theo chương V-HSYC | 1 vỉ gồm 5 xấp, 100 tờ | |
| 32 | Bì My clear F4 | 3.600 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 33 | Bì My clear A4 | 3.600 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 34 | Bì lá kẹp hồ sơ | 3.780 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 35 | Bìa gương A4 dày | 16 | Ram | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 36 | Tẩy bút chì | 264 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 37 | Gọt bút chì | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 38 | Hộp đựng hồ sơ 5F | 120 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 39 | Hộp đựng hồ sơ 10F | 184 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 40 | Hộp đựng hồ sơ 15F | 360 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 41 | Hộp đựng hồ sơ 20F | 360 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 42 | Hộp đựng bút | 136 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 43 | Hồ khô | 120 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 44 | Kéo trung tốt | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 45 | Kẹp giấy 15mm | 216 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 12 cái | |
| 46 | Kẹp giấy 19mm | 216 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 12 cái | |
| 47 | Kẹp giấy 25mm | 216 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 12 cái | |
| 48 | Kẹp gim giấy 25mm | 8 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 100 cái | |
| 49 | Kẹp giấy 32mm | 8 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 12 cái | |
| 50 | Kẹp giấy 41mm | 8 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 12 cái | |
| 51 | Kẹp giấy 51mm | 8 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 12 cái | |
| 52 | Kẹp trình ký nhựa | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 53 | Gáy lò xo nhựa 28mm | 64 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 54 | Gáy lò xo nhựa 21mm | 64 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 55 | Gáy lò xo nhựa 19mm | 64 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 56 | Kìm gỡ ghim | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 57 | Bấm ghim số 10 | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 58 | Bấm Lỗ trung | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 59 | Sổ bìa da | 136 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 60 | Đạn ghim số 10 | 720 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 61 | Ghim kẹp C62 nhiều màu | 720 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | hộp gồm 100 cái | |
| 62 | Dao rọc giấy | 136 | cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 63 | Dây su bản to | 24 | Gói | chi tiết theo chương V-HSYC | 1 gói 0,5 kg | |
| 64 | Dấu tên | 16 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 65 | Mực dấu -màu mực đỏ | 35 | hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 66 | Mực dấu -màu mực xanh | 32 | hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 67 | Pin 2A | 120 | Viên | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 68 | Pin 3A | 120 | Viên | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 69 | File còng 10 cm | 184 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 70 | File còng 5 cm | 64 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 71 | File còng 3 cm | 32 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 72 | Nạp mực máy in HP 435 hoặc tương đương | 8 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 73 | Nạp mực máy in HP400 hoặc tương đương | 16 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 74 | Nạp mực máy HP 706 hoặc tương đương | 32 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 75 | Nạp mực máy HP 244 hoặc tương đương | 8 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 76 | Nạp mực máy HP 4515 hoặc tương đương | 8 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 77 | Nạp mực máy in Canon 251 hoặc tương đương | 8 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 78 | Giấy niêm phong | 24 | Xấp | chi tiết theo chương V-HSYC | 100 tờ/xấp | |
| 79 | Khay đựng tài liệu nhựa 3 ngăn | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 80 | Giấy bìa thơm A4 dày | 24 | Ram | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 81 | Giấy decal A4 đế vàng | 24 | Ram | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 82 | Thước thẳng 20cm | 24 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 83 | Thước thẳng 30cm | 24 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 84 | Keo dán giấy | 24 | Lọ | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 85 | Bấm kim trung | 24 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 86 | Sổ lò xo A5 100 trang | 80 | Quyển | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 87 | Sổ lò xo A5 200 trang | 80 | Quyển | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 88 | Kim bấm đại | 8 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | Hộp 1000 kim bấm | |
| 89 | Lưỡi lam | 80 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | 5 lưỡi lam/ hộp | |
| 90 | Bìa hồ sơ A4-40 lá | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 91 | Hộp đựng bút | 40 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 92 | Ruột bút mực xanh | 24 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 93 | Ruột bút chì kim 0.5mm | 8 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | 20 ruột bút chì/hộp | |
| 94 | Bìa trình ký 2 mặt da màu đỏ | 24 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 95 | Cặp tài liệu 12 ngăn | 8 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 96 | Bao rác cỡ đại | 120 | Kg | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 97 | Bao rác cỡ trung | 120 | Kg | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 98 | Bao rác cỡ nhỏ | 80 | Kg | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 99 | Găng tay cao su dài | 40 | Đôi | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 100 | Giấy vệ sinh | 4.800 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 101 | Khăn giấy vuông 2 lớp | 400 | Gói | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 102 | Khăn giấy rút 2 lớp | 800 | Gói | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 103 | Giấy cuộn vệ sinh khổ lớn | 752 | Cuộn | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 104 | Giấy lau tay 2 lớp dài 20cm | 960 | Gói | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 105 | Khăn giấy lụa 2 lớp | 400 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 106 | Khăn đa năng sợi cotton | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 107 | Khăn đa năng sợi Microfiber | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 108 | Ly giấy | 24.000 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 109 | Muỗng nhựa | 2.400 | Gói | chi tiết theo chương V-HSYC | gói gồm 24 cái | |
| 110 | Nước rửa tay can 4kg | 80 | can | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 111 | Nước rửa tay chai 180g | 160 | chai | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 112 | Nước lau sàn can 1kg | 160 | can | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 113 | Nước rửa chén chai 750g hoặc tương đương | 160 | chai | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 114 | Miếng chùi nhôm | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 115 | Nước lau kính 520ml | 80 | Bình | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 116 | Sáp thơm 180gam | 240 | Hộp | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 117 | Miếng rửa chén chất liệu xốp mút | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 118 | Miếng rửa chén sợi cước | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 119 | Miếng rửa chén lưới | 81 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 120 | Thảm su kích thước 30cm*50cm | 40 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 121 | Thảm kích thước 40cm*60cm | 16 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 122 | Thảm kích thước 60cm*90 Cm | 16 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 123 | Đế ly gỗ | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 124 | Ly thủy tinh 200ml | 80 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 125 | Thùng rác | 8 | Cái | chi tiết theo chương V-HSYC | ||
| 126 | Nước uống đóng chai 1500ml | 1.200 | Thùng | chi tiết theo chương V-HSYC | thùng gồm 12 chai | |
| 127 | Nước uống đóng chai 500ml | 2.400 | Thùng | chi tiết theo chương V-HSYC | thùng gồm 24 chai | |
| 128 | Nước uống đóng chai 355ml | 881 | Thùng | chi tiết theo chương V-HSYC | thùng gồm 24 chai | |
| 129 | Nước uống đóng chai 350ml | 976 | Thùng | chi tiết theo chương V-HSYC | thùng gồm 24 chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.790169264E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38689235E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 835.412.323 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi