Gói thầu: gói thầu xây lắp số 05: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467230-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu gói thầu xây lắp số 05: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:39:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,788,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0682867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4471445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.652.004.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp số 05: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: XÂY DỰNG
B Hệ thống đường giao thông, vỉa hè, an toàn giao thông
C Nền đường:
1Đào san đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,2335100m3
2Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,2335100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4108100m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,6443100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550,565100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,9771100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75.206,1413m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.520,614110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.520,614110m³/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,9775100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,648100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,8669100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,8669100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2247100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2247100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,4km tiếp theo, ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2247100tấn
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,3334100m3
19Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.045,316m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công604,531610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công604,531610m³/1km
22Vữa XM M75 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.045,28m2
23Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,26m3
24Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5748100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.9691 cấu kiện
26Bê tông đá 4x6 M100 móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,16m3
27Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,7046100m2
28Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,26m3
29Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,9386100m2
30Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công526m
31Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.827m
32Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,28m3
33Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2408100m2
34Gia công , lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8382tấn
35Lắp đặt bó vỉa cửa thu, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132m
36Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,0519100m3
37Vữa đệm XM75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.051,85m2
38Lát gạch Terrazo (400x400)mm dày 3.3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.051,85m2
39Bê tông móng đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,92m3
40Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6154100m2
41Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,62m3
42Vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công347,31m2
43Bê tông móng đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,47m3
44Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,314100m2
45Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,18m3
46Vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công206,96m2
47Mua đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,02m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,02m3
49Trồng cây Sao đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150cây
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,381m3
51Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0643tấn
52Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0643tấn
53Lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
54Vạch gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,36m2
55Vạch gờ giảm tốc (màu vàng) dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,94m2
56Vạch 1.1 (màu vàng) dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,6m2
57Đào đất bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,41m3
58Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,34m3
59Bê tông thân M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75m3
60Cốt thép cọc dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0531tấn
61Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1125100m2
62Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301 cấu kiện
63Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
64Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04m2
D Hệ thống thoát nước
1Ống UPVC D110 thoát nước thải nhà dânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1714100m
2Bịt ống uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225cái
3Cút góc ống uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225cái
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,9482100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,2951100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,0547100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công353,54m3
8Bê tông đáy rãnh M150# đá 2x4 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công438,03m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2288100m2
10Xây rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công716,38m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.871,54m2
12Bê tông Mũ mố M200#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189,5m3
13Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,1492100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181,8m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5591100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,7213tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.0771cấu kiện
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4998100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1331100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3494100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,13m3
22Bê tông đáy rãnh M150# đá 2x4 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0898100m2
24Xây rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,27m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,12m2
26Bê tông Mũ mố M200#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,41m3
27Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2993100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,78m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1656100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3006tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3361tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301cấu kiện
E Hố ga:
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4302100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2096100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6734100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,5m3
5Bê tông đáy ga M150# đá 2x4 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,06m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1405100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,84m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công440,71m2
9Bê tông Mũ mố M200#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,44m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9737100m2
11Cốt thép mũ mố D≤10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2117tấn
12Sản xuất thang sắt (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0783tấn
13Lắng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0783tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,81m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1405100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1301tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,828tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2641cấu kiện
F Cửa xả:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56m3
2Bê tông M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,88m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3027100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm HL93Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1191 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238cái
7Gối cống BTCT M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238cái
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,13m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128,15m3
10Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,586100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2673100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,154100m3
13Bê tông hố thu M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,65m3
14Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7413100m2
15Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4282tấn
16Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5876tấn
17Sản xuất thang sắt (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3887tấn
18Lắng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3887tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,87m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,828100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0455tấn
22Gia công Thép góc L 50x50x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5337tấn
23Lắp đặt Thép góc L 50x50x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5337tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công751cấu kiện
G Cửa xả cống tròn D1500:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1m3
2Bê tông M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,05m3
3Ván khuôn cửa xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,606100m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1348100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9131100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9131100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,41m3
8Bê tông móng cống M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,13m3
9Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2315100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18mối nối
12Bê tông M150 chèn khe ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,06m3
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181 ống cống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
15Gối cống BTCT M200 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
16Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,63m3
17Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2432100m2
H Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,62100m
2Ống lồng thép D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,94100m
3Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4118100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,48m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,637100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,692100m3
7Băng cảnh báo rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công362m
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02m3
9Bê tông gối đỡ M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
10Ván khuôn bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0118100m2
11Bu lông vít nở M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,54100 m
13Ống lồng thép D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
14Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1617100m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công247,94m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6823100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1307100m3
18Băng cảnh báo rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.254m
19Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,32m3
20Bê tông gối đỡ M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,89m3
21Ván khuôn bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6345100m2
22Bu lông vít nở M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108cái
23Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
24Bê tông gối đỡ M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,77m3
25Ván khuôn bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0705100m2
26Bu lông vít nở M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
27Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
28Bê tông gối đỡ M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26m3
29Ván khuôn bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0235100m2
30Bu lông vít nở M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
31Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
32Bê tông gối đỡ M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,77m3
33Ván khuôn bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0705100m2
34Bu lông vít nở M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
35Đai khởi thủy ren trong DN110-50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
36Khâu nối ren ngoài DN50-HDPETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
37Cút 90° HDPE - DN50 nối ren trongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
38Van ren trong DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
39Ống dựng PVC DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m
40Chụp gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
41Bê tông chụp gang M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
42Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,17m3
43Bê tông gối đỡ M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,89m3
44Ván khuôn bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0823100m2
45Bu lông vít nở M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
46Đai khởi thủy D50-25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công199cái
47Van gang mặt bích D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
48Mối nối mềm gang BE D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
49Chụp gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Đào hố đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,41m3
51Đắp hoàn trả hố món, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0176100m3
52Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
53Bê tông M200 đáy ga dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
54Bê tông M200 thân ga dày 20cm (thân + xà mũ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75m3
55Bê tông M200 gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01m3
56Ván khuôn (đáy móng + thân ga + xà mũ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0846100m2
57Bê tông tấm đan M200(B15) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0092tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0094100m2
60Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cấu kiện
61Kép thép tráng kẽm DN25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
62Van chặn DN25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Đai khởi thủy DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Côn thu thép tráng kẽm DN50-25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Đào hố đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,131m3
67Đắp hoàn trả hố món, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0048100m3
68Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,17m3
69Bê tông M200 đáy ga dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25m3
70Bê tông M200 thân ga dày 20cm (thân + xà mũ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
71Bê tông M200 gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
72Ván khuôn (đáy móng + thân ga + xà mũ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0777100m2
73Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0059tấn
74Bê tông tấm đan M200(B15) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0102tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0106100m2
77Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cấu kiện
78Van cổng ty chìm BB DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
79Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
80Chụp mũ van DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
81Cút hàn 135 độ DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Ống nhựa PVC DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006100m
83Tê xả cặn DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63m3
85Bê tông M200 gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
86Bê tông mũ van M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
87Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0113100m2
I Cấp điện sinh hoạt
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công234m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công362m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công463m
4Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
5Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
7Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
8Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
9Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công837m
11Rãnh 2 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
12Rãnh 1 cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
13Ống HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221m
14Ống HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công725m
15Ống luồn dây HDPE D32 về các hộ dânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.140m
16ống thép bảo vệ cáp qua đường D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
17Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
18Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174m
19Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công634m
20Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221m
21Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
22Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
23Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
24Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
25Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công613m
27Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29m
28Rãnh 1 cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m
29Ống HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158m
30Ống HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công839m
31Ống luồn dây HDPE D32 về các hộ dânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.680m
32ống thép bảo vệ cáp qua đường D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m
33Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
J Phần xây dựng điện sinh hoạt
1Hố thăm cáp + nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14hố
2Móng tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27móng
3Tiếp địa an toàn tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
4Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công837m
5Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
6Rãnh 1 cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
7Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công613m
8Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29m
9Rãnh 1 cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m
K Điện chiếu sáng
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công172m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công885m
5Dây lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
6Luồn dây từ lên đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
7Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
8Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
9Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
11Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146cái
12Đầu cốt đồng M2,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46cái
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công977m
14Dây tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.163m
15Cột bát giác H = 11m cần đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cột
16Cột bát giác H = 9m cần đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cột
17Cột bát giác H = 8m cần đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cột
18Bóng đèn cao áp Led P=150WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
19Tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
20Attomat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
21Bảng cột điện + cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bảng
22Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.145m
23Rãnh 2 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
24Rãnh 1 cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
25Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
26Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74m
27Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công340m
28Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công826m
29Dây lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công355m
30Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
31Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
32Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
33Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
34Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132cái
35Đầu cốt đồng M2,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.054m
37Dây tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.240m
38Cột bát giác H = 11m cần đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cột
39Cột bát giác H = 8m cần đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cột
40Bóng đèn cao áp Led P=150WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
41Tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
42Attomat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
43Bảng cột điện + cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bảng
44Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.163m
45Rãnh 2 cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
46Rãnh 1 cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91m
47ống thép bảo vệ cáp qua đường D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91m
48Măng sông ống thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
L Phần xây dựng điện chiếu sáng
1Móng cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62móng
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2móng
3Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.145m
4Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
5RÃNH 1 CÁP QUA ĐƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
6Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.163m
7Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
8RÃNH 1 CÁP QUA ĐƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91m
M Trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
3Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 bộ
5Sứ báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
N Phần xây dựng trạm biến áp
1Xây dựng trạmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
O Phần lắp đặt đường dây trung thế
1Xà phụ 1 22KV XP-1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Xà phụ 2 22KV XP-2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Colie đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Cổ dề lắp tay thao tácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20quả
10Cáp trung thế CU/XLPE/DSTA/PVC 35kV 3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công227m
11Hào kỹ thuật luồn cáp trung thếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192m
12Sứ báo cáp 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
13ống thép bảo vệ cáp qua đường D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
14ống thép bảo vệ cột trung thếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
15ống nhựa luồn cáp HDPE D165Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
P Phần xây dựng đường dây trung thế
1Hào kỹ thuật luồn cáp trung thếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192m
2Hố thăm cáp + nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7hố
Q Phần lắp đặt thiết bị + thí nghiệm hiệu chỉnh
1Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 tủ
2Lắp đặt tủ chứa công tơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271 tủ
3Thí nghiệm MBATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2máy
4Thí nghiệm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hệ thống
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 mẫu
7Thí nghiệm tiếp đất cột đèn chiếu sáng (điển hình 18/181 vị trí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công491 vị trí
8Thí nghiệm chống sét van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ (1pha)
9Thí nghiệm chống sét van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ (1pha)
10Thí nghiệm thanh cái - U Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 phân đoạn
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ (1pha)
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31 cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 cái
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31sợi, 1ruột
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ chứa công tơ ngoài nhà loại 9CT kích thước 900x500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27tủ
2Tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27bộ
3Tủ điện chiếu sáng kích thước 1200x600x350mm (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tủ
4Máy biến áp 560kVATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2máy
5Vỏ trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2trạm
6Tủ trung thế (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tủ
7Tủ hạ thế (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tủ
8Vật tư đấu nối, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Vận chuyển thiết bị trạm biến áp, tủ công tơ đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0682867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4471445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.652.004.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
5 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy ủi (công suất ≥ 108CV) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu7
6 Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện ≥ 5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy bơm nước ≥5m3/h Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Máy hàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->