Gói thầu: gói thầu xây lắp số 05: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp số 05: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:39:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,788,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0682867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4471445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.652.004.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp số 05: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: XÂY DỰNG | |||
| B | Hệ thống đường giao thông, vỉa hè, an toàn giao thông | |||
| C | Nền đường: | |||
| 1 | Đào san đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,2335 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,2335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4108 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,6443 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550,565 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,9771 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75.206,1413 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.520,6141 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.520,6141 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,9775 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,648 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,8669 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,8669 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2247 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2247 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,4km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2247 | 100tấn |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,3334 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.045,316 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 604,5316 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 604,5316 | 10m³/1km |
| 22 | Vữa XM M75 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.045,28 | m2 |
| 23 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5748 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.969 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông đá 4x6 M100 móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7046 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,9386 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 526 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.827 | m |
| 32 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,28 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2408 | 100m2 |
| 34 | Gia công , lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8382 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132 | m |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,0519 | 100m3 |
| 37 | Vữa đệm XM75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.051,85 | m2 |
| 38 | Lát gạch Terrazo (400x400)mm dày 3.3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.051,85 | m2 |
| 39 | Bê tông móng đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,92 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6154 | 100m2 |
| 41 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,62 | m3 |
| 42 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 347,31 | m2 |
| 43 | Bê tông móng đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,47 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,314 | 100m2 |
| 45 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | m3 |
| 46 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 206,96 | m2 |
| 47 | Mua đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,02 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,02 | m3 |
| 49 | Trồng cây Sao đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cây |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 1m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0643 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0643 | tấn |
| 53 | Lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 54 | Vạch gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,36 | m2 |
| 55 | Vạch gờ giảm tốc (màu vàng) dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,94 | m2 |
| 56 | Vạch 1.1 (màu vàng) dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,6 | m2 |
| 57 | Đào đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | 1m3 |
| 58 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,34 | m3 |
| 59 | Bê tông thân M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0531 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1125 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | 1 cấu kiện |
| 63 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 64 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC D110 thoát nước thải nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1714 | 100m |
| 2 | Bịt ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225 | cái |
| 3 | Cút góc ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,9482 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,2951 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,0547 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 353,54 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh M150# đá 2x4 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 438,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,2288 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 716,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.871,54 | m2 |
| 12 | Bê tông Mũ mố M200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,1492 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,8 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5591 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,7213 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.077 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4998 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1331 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3494 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,13 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh M150# đá 2x4 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,27 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,12 | m2 |
| 26 | Bê tông Mũ mố M200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2993 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,78 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1656 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3006 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3361 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | 1cấu kiện |
| E | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6734 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy ga M150# đá 2x4 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1405 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,84 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 440,71 | m2 |
| 9 | Bê tông Mũ mố M200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9737 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2117 | tấn |
| 12 | Sản xuất thang sắt (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0783 | tấn |
| 13 | Lắng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0783 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,81 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1405 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1301 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,828 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 264 | 1cấu kiện |
| F | Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3027 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm HL93 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238 | cái |
| 7 | Gối cống BTCT M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128,15 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,586 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2673 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,154 | 100m3 |
| 13 | Bê tông hố thu M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7413 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5876 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang sắt (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3887 | tấn |
| 18 | Lắng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3887 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,87 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,828 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0455 | tấn |
| 22 | Gia công Thép góc L 50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5337 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Thép góc L 50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5337 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | 1cấu kiện |
| G | Cửa xả cống tròn D1500: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1348 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9131 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,41 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2315 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | mối nối |
| 12 | Bê tông M150 chèn khe ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,06 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1 ống cống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 15 | Gối cống BTCT M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 16 | Bê tông M200 tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2432 | 100m2 |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,62 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | 100m |
| 3 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4118 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,637 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,692 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 362 | m |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0118 | 100m2 |
| 11 | Bu lông vít nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,54 | 100 m |
| 13 | Ống lồng thép D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 14 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1617 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 247,94 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6823 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1307 | 100m3 |
| 18 | Băng cảnh báo rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.254 | m |
| 19 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m3 |
| 20 | Bê tông gối đỡ M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6345 | 100m2 |
| 22 | Bu lông vít nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 23 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 24 | Bê tông gối đỡ M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0705 | 100m2 |
| 26 | Bu lông vít nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 28 | Bê tông gối đỡ M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0235 | 100m2 |
| 30 | Bu lông vít nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 32 | Bê tông gối đỡ M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,77 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0705 | 100m2 |
| 34 | Bu lông vít nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy ren trong DN110-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài DN50-HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 37 | Cút 90° HDPE - DN50 nối ren trong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 38 | Van ren trong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 39 | Ống dựng PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | 100m |
| 40 | Chụp gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 41 | Bê tông chụp gang M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 43 | Bê tông gối đỡ M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,89 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0823 | 100m2 |
| 45 | Bu lông vít nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 199 | cái |
| 47 | Van gang mặt bích D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Mối nối mềm gang BE D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Chụp gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Đào hố đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | 1m3 |
| 51 | Đắp hoàn trả hố món, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0176 | 100m3 |
| 52 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 53 | Bê tông M200 đáy ga dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 54 | Bê tông M200 thân ga dày 20cm (thân + xà mũ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 55 | Bê tông M200 gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | m3 |
| 56 | Ván khuôn (đáy móng + thân ga + xà mũ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0846 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200(B15) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0092 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0094 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 61 | Kép thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Van chặn DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Đai khởi thủy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Côn thu thép tráng kẽm DN50-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Đào hố đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,13 | 1m3 |
| 67 | Đắp hoàn trả hố món, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0048 | 100m3 |
| 68 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 69 | Bê tông M200 đáy ga dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 70 | Bê tông M200 thân ga dày 20cm (thân + xà mũ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | m3 |
| 71 | Bê tông M200 gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 72 | Ván khuôn (đáy móng + thân ga + xà mũ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0777 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0059 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan M200(B15) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0106 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1cấu kiện |
| 78 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 80 | Chụp mũ van DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 81 | Cút hàn 135 độ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Ống nhựa PVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m |
| 83 | Tê xả cặn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | m3 |
| 85 | Bê tông M200 gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 86 | Bê tông mũ van M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 87 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0113 | 100m2 |
| I | Cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 362 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 463 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 837 | m |
| 11 | Rãnh 2 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 12 | Rãnh 1 cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 13 | Ống HDPE D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221 | m |
| 14 | Ống HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 725 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE D32 về các hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.140 | m |
| 16 | ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 17 | Măng sông ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 634 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 613 | m |
| 27 | Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | m |
| 28 | Rãnh 1 cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 29 | Ống HDPE D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | m |
| 30 | Ống HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 839 | m |
| 31 | Ống luồn dây HDPE D32 về các hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.680 | m |
| 32 | ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 33 | Măng sông ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| J | Phần xây dựng điện sinh hoạt | |||
| 1 | Hố thăm cáp + nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | hố |
| 2 | Móng tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 4 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 837 | m |
| 5 | Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 6 | Rãnh 1 cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 613 | m |
| 8 | Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | m |
| 9 | Rãnh 1 cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 172 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 885 | m |
| 5 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 6 | Luồn dây từ lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 977 | m |
| 14 | Dây tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.163 | m |
| 15 | Cột bát giác H = 11m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cột |
| 16 | Cột bát giác H = 9m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cột |
| 17 | Cột bát giác H = 8m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cột |
| 18 | Bóng đèn cao áp Led P=150W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 20 | Attomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 21 | Bảng cột điện + cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bảng |
| 22 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.145 | m |
| 23 | Rãnh 2 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 24 | Rãnh 1 cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 826 | m |
| 29 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 355 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.054 | m |
| 37 | Dây tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.240 | m |
| 38 | Cột bát giác H = 11m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cột |
| 39 | Cột bát giác H = 8m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cột |
| 40 | Bóng đèn cao áp Led P=150W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 41 | Tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 42 | Attomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 43 | Bảng cột điện + cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bảng |
| 44 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.163 | m |
| 45 | Rãnh 2 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 46 | Rãnh 1 cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91 | m |
| 47 | ống thép bảo vệ cáp qua đường D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91 | m |
| 48 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| L | Phần xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | móng |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | móng |
| 3 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.145 | m |
| 4 | Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 5 | RÃNH 1 CÁP QUA ĐƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 6 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.163 | m |
| 7 | Rãnh 2 cáp đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 8 | RÃNH 1 CÁP QUA ĐƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91 | m |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 3 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
| 5 | Sứ báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| N | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Xây dựng trạm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| O | Phần lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà phụ 1 22KV XP-1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ 2 22KV XP-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Colie đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề lắp tay thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | quả |
| 10 | Cáp trung thế CU/XLPE/DSTA/PVC 35kV 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 227 | m |
| 11 | Hào kỹ thuật luồn cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192 | m |
| 12 | Sứ báo cáp 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 13 | ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 14 | ống thép bảo vệ cột trung thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 15 | ống nhựa luồn cáp HDPE D165 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| P | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Hào kỹ thuật luồn cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192 | m |
| 2 | Hố thăm cáp + nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | hố |
| Q | Phần lắp đặt thiết bị + thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ chứa công tơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột đèn chiếu sáng (điển hình 18/181 vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 phân đoạn |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ (1pha) |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1sợi, 1ruột |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ chứa công tơ ngoài nhà loại 9CT kích thước 900x500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | tủ |
| 2 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng kích thước 1200x600x350mm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 560kVA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 5 | Vỏ trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | trạm |
| 6 | Tủ trung thế (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 8 | Vật tư đấu nối, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển thiết bị trạm biến áp, tủ công tơ đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0682867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4471445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.652.004.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy bơm nước ≥5m3/h | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi