Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ nguồn tiết kiệm chi năm 2021 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:21:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,109,821,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu BTCT, mặt cầu rộng ≥ 4,5 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Đường có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5 m, láng nhựa 02 lớp dày 2,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm Cxây dựng giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sàn lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi ≥ 20 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Đình Bình Lộc, xã Tân Long, huyện Mang Thít 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ nguồn tiết kiệm chi năm 2021 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| B | Mố A1 và mố A2: | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,918 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,016 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=25mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum lưng mố ( 2 lớp) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,341 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,786 | m3 |
| C | Đóng cọc BTCT (35x35)cm, L= 29,1m, trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (1 cọc) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,455 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,328 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,28 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,56 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 10 | Thép tròn D32mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | kg |
| 11 | Gia công thép tấm cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 14 | GC&LD ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m2 |
| D | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,534 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,658 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,788 | m3 |
| E | Trụ P1 và P4: | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2 M.300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,604 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép trụ D=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ ĐK =12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ ĐK =16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép trụ ĐK =20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,383 | 100m2 |
| F | Đóng cọc BTCT dưới nước (35x35, L=29,1m, dưới nước: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (1 cọc) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,291 | 100m |
| 2 | Đóng cọc trụ BTCT xiên dưới nước (35x35)cm, ngập đất, chiều dài cọc >24m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,201 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,1 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,17 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,62 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 9 | Thép tròn D32mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | kg |
| 10 | Gia công thép tấm cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 13 | GC&LD ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m2 |
| G | Trụ P2 và P3: | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2 M.300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 69,819 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép trụ D=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ ĐK =12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ ĐK =16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,585 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép trụ ĐK =20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trụ cầu ĐK =22mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,5 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,626 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| H | Đóng cọc BTCT dưới nước (35x35 L=34,9m, dưới nước: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thử , L= 34,9m (1 cọc) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T đóng xiên | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,631 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 86,04 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,22 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 9 | Thép tròn D32mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80 | kg |
| 10 | Gia công thép tấm cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,76 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 13 | GC&LD ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,045 | 100m2 |
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| J | Dầm | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I400 12m H8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL I650 18m H8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su 300x200x25 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| K | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,806 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép dầm ngang, D=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm ngang D=12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m2 |
| L | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 , M300 mặt cầu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,02 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,955 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,842 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,195 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đường cong Parapol bằng BTXM M300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,052 | m3 |
| M | Khe co giãn tại mố trụ: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,6 | m |
| 2 | Vữa sika không co ngót: | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,754 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| N | Gờ chắn: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,672 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép ĐK=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép ĐK=12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,286 | 100m2 |
| O | Lan can: | |||
| 1 | Gia công thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,121 | tấn |
| 2 | Thép lan can mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,121 | tấn |
| 3 | Cung cấp Bulon M22, L=640 (cả ECU) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,121 | tấn |
| P | Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang (5.558kg/ bộ) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| Q | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| R | Tường hộ lan mềm: | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 4x6, dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hộ lan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,096 | m3 |
| 4 | Bulong M16x35 hộ lan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 5 | Bulong M19x180 hộ lan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 6 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Bản đệm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Tiêu Phản Quang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,4m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 10 | Tấm giữa hộ lan L=3,32m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | tấm |
| 11 | Tấm đầu và tấm cuối | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 88,32 | m |
| S | Gia cố mái taluy đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy đầm chặt, K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L =4,0m, ngọn D4-4.5cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,84 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót cừ tràm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng chân khay đầm chặt K=0.90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 (tấm lục giác) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,796 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm (tấm lục giác) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đk=6mm tấm lục giác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 12 | Vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,905 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D6cm, L=35cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 14 | Lắp đặt tấm lục giác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 483 | tấm |
| T | Gia cố mái taluy đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,077 | m3 |
| U | Kết cấu đường đầu cầu | |||
| V | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,882 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề K=0,9 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,951 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0,9 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,668 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,581 | 100m3 |
| W | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,163 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,163 | 100m2 |
| X | Bó lề | |||
| 1 | Bê tông bó lề M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,439 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó lề | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m2 |
| 3 | Lắp bó lề vào vị trí | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 251,7 | m |
| Y | Gia cố cừ tràm mái taluy | |||
| 1 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38 | kg |
| 2 | Đóng cừ tràm L =4,0m, ngọn D4-4.5cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,154 | 100m |
| Z | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AA | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát K>=0,85 dày 30cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 bãi đúc cọc dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| AB | Thi công mố A1,A2 trên cạn | |||
| 1 | Đào đất hố móng mố | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng mố | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,893 | m3 |
| AC | Thi công trụ P1 và P4 dưới nước: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (không ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17% (khối lượng đã bao gồm khấu hao) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,901 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,901 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5% (khối lượng đã bao gồm khấu hao) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| AD | Thi công trụ P2 và P3 dưới nước | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H300x300 (ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H300x300 (không ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17% | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình KĐV | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,218 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,435 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,435 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5% | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 9 | Đóng cừ larsen IV L=10m dưới nước ( ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 10 | Đóng cừ larsen IV L=10m dưới nước ( không ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ larsen IV | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 12 | Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 1 tháng + 3,5%x2lần) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,953 | tấn |
| AE | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| AF | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,366 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh khuôn đường bằng cát đầm chặt K= 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,143 | 100m3 |
| 5 | Thi công CPĐD L1 dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m3 |
| AG | Mặt đường BTXM dày 8cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,617 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mặt đường D=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,406 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mặt đường D=8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| AH | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AI | Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo vuông 0,6x0,6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 5 | Đèn tín hiệu (báo hiệu đường thủy) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AJ | Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn Ø=70cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh L=70cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (30x70)cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | CC trụ biển báo ĐK ngoài 80mm mạ kẽm sơn trắng đỏ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 62,3 | m |
| 5 | Nắp chụp nhựa D76 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, tên cầu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| AK | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| AL | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,243 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống bọng đk=12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 5 | Đào đất thi công cống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| AM | Cọc treo nắp cống 15x15cm | |||
| 1 | Bê tông cọc treo đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc đk=12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 5 | Đóng cọc 15x15cm, ngập đất | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m |
| 6 | Đóng cọc 15x15cm, không ngập đất | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m |
| AN | Nắp cống | |||
| 1 | Thép hình | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,36 | kg |
| 2 | Thép tấm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,18 | kg |
| 3 | Thép tròn fi 18 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,99 | kg |
| 4 | Gỗ nhóm 4 làm nắp cống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 5 | Bulong M10 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 6 | Cáp fi10 treo cửa cống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 7 | LĐ nắp cống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| AO | Gia cố cừ tràm | |||
| 1 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,88 | kg |
| 2 | Đóng cừ tràm L =4,0m, ngọn D4-4.5cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,4 | 100m |
| 3 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu BTCT, mặt cầu rộng ≥ 4,5 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Đường có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5 m, láng nhựa 02 lớp dày 2,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm Cxây dựng giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Sàn lan ≥ 100 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 5 | Xe ủi ≥ 20 CV | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 7 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc. | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 2 |
| 12 | Máy phát điện 50KVA | kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi