Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467226-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220467153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ nguồn tiết kiệm chi năm 2021 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:21:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,109,821,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu BTCT, mặt cầu rộng ≥ 4,5 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Đường có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5 m, láng nhựa 02 lớp dày 2,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm Cxây dựng giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sàn lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi ≥ 20 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Đình Bình Lộc, xã Tân Long, huyện Mang Thít
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ nguồn tiết kiệm chi năm 2021 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tùng Dương. Địa chỉ: Huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư – xây dựng địa ốc Điền Nguyên. Địa chỉ: Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mang Thít. Địa chỉ: Thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
B Mố A1 và mố A2:
1Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán14,918m3
2SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,016tấn
3SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,082tấn
4SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,582tấn
5SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,362tấn
6SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=20mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,484tấn
7SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=25mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,031tấn
8Ván khuôn thép mốĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,465100m2
9Quét nhựa bitum lưng mố ( 2 lớp)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,341m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M.150Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,786m3
C Đóng cọc BTCT (35x35)cm, L= 29,1m, trên cạn
1Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (1 cọc)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,291100m
2Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,455100m
3Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,328100m
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế50,28m3
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,36tấn
6Cốt thép cọc Ø16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4tấn
7Cốt thép cọc Ø18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,56tấn
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,31tấn
9SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,59tấn
10Thép tròn D32mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế60kg
11Gia công thép tấm cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,228tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế28mối nối
13Đập đầu cọc bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,21m3
14GC&LD ván khuôn cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,963100m2
D Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế10,534m3
2Cốt thép D=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,013tấn
3Cốt thép D=16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,658tấn
4Ván khuôn bản quá độĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,103100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,788m3
E Trụ P1 và P4:
1Bê tông trụ đá 1x2 M.300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế10,604m3
2SXLD cốt thép trụ D=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,014tấn
3Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,149tấn
4SXLD cốt thép trụ ĐK =12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,139tấn
5SXLD cốt thép trụ ĐK =16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,161tấn
6SXLD cốt thép trụ ĐK =20mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,701tấn
7Ván khuôn trụĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,383100m2
F Đóng cọc BTCT dưới nước (35x35, L=29,1m, dưới nước:
1Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (1 cọc)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,291100m
2Đóng cọc trụ BTCT xiên dưới nước (35x35)cm, ngập đất, chiều dài cọc >24mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,201100m
3Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế43,1m3
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,17tấn
5Cốt thép cọc Ø16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,34tấn
6Cốt thép cọc Ø18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,62tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,26tấn
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,51tấn
9Thép tròn D32mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế50kg
10Gia công thép tấm cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,06tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24mối nối
12Đập đầu cọc bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,03m3
13GC&LD ván khuôn cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,54100m2
G Trụ P2 và P3:
1Bê tông trụ đá 1x2 M.300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế69,819m3
2SXLD cốt thép trụ D=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,016tấn
3Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,22tấn
4SXLD cốt thép trụ ĐK =12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,317tấn
5SXLD cốt thép trụ ĐK =16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,585tấn
6SXLD cốt thép trụ ĐK =20mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,82tấn
7SXLD cốt thép trụ cầu ĐK =22mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,5tấn
8Ván khuôn thép trụĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,626100m2
9Bê tông bịt đáy trong khung vây M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế90m3
H Đóng cọc BTCT dưới nước (35x35 L=34,9m, dưới nước:
1Đóng cọc BTCT thử , L= 34,9m (1 cọc)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,349100m
2Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T đóng xiênĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,631100m
3Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế86,04m3
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,15tấn
5Cốt thép cọc Ø16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,57tấn
6Cốt thép cọc Ø18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế11,22tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,43tấn
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,84tấn
9Thép tròn D32mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế80kg
10Gia công thép tấm cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,76tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế40mối nối
12Đập đầu cọc bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,72m3
13GC&LD ván khuôn cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,045100m2
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
J Dầm
1Dầm BTCT DUL I400 12m H8Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24dầm
2Dầm BTCT DUL I650 18m H8Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6dầm
3Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế30cái
4Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế48cái
5Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su 300x200x25Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
K Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,806m3
2SXLD cốt thép dầm ngang, D=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,119tấn
3SXLD cốt thép dầm ngang D=12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,394tấn
4Ván khuôn dầm ngangĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,751100m2
L Bản mặt cầu:
1Bê tông đá 1x2 , M300 mặt cầuĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế34,02m3
2SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,955tấn
3SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,842tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,195100m2
5Bù vênh đường cong Parapol bằng BTXM M300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,052m3
M Khe co giãn tại mố trụ:
1Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kếĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24,6m
2Vữa sika không co ngót:Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,754m3
3Cốt thép D=10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,234tấn
N Gờ chắn:
1Bê tông đá 1x2, M300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,672m3
2SXLD cốt thép ĐK=10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,807tấn
3SXLD cốt thép ĐK=12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,025tấn
4Ván khuôn gờ chắnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,286100m2
O Lan can:
1Gia công thép lan can cầu đường bộĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,121tấn
2Thép lan can mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,121tấn
3Cung cấp Bulon M22, L=640 (cả ECU)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế168bộ
4Lắp dựng lan canĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,121tấn
P Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống nhựa PVC 114mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,182100m
2Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang (5.558kg/ bộ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế28cái
Q ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
R Tường hộ lan mềm:
1Bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,584m3
2Bê tông M150, đá 4x6, dày 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,512m3
3Đào đất móng hộ lanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,096m3
4Bulong M16x35 hộ lanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế320bộ
5Bulong M19x180 hộ lanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32bộ
6Nắp bịt đầu cột D150x2mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32cái
7Bản đệmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32cái
8Tiêu Phản QuangĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32cái
9Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,4mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32trụ
10Tấm giữa hộ lan L=3,32mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế28tấm
11Tấm đầu và tấm cuốiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8tấm
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế88,32m
S Gia cố mái taluy đường đầu cầu:
1Đắp đất mái taluy đầm chặt, K = 0,90Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,094100m3
2Đào đất chân khayĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,138100m3
3Đóng cừ tràm L =4,0m, ngọn D4-4.5cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,84100m
4Đắp cát lót cừ tràmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,064m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,376m3
6Bê tông chân khay M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,505m3
7Ván khuôn chân khayĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,28100m2
8Đắp trả đất hố móng chân khay đầm chặt K=0.90Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,083100m3
9Bê tông M200, đá 1x2 (tấm lục giác)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,796m3
10Ván khuôn tấm (tấm lục giác)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,546100m2
11Cốt thép đk=6mm tấm lục giácĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,18tấn
12Vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16,905m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC D6cm, L=35cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,2m
14Lắp đặt tấm lục giácĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế483tấm
T Gia cố mái taluy đầu cầu:
1Bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,662m3
2Ván khuônĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,083100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,077m3
U Kết cấu đường đầu cầu
V Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế17,882100m3
2Vét bùnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,323100m3
3Đắp đất lề K=0,9Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,951100m3
4Đắp cát nền đường K=0,9Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế28,668100m3
5Đắp cát nền đường K=0,95Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,581100m3
W Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,079100m3
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,163100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,163100m2
X Bó lề
1Bê tông bó lề M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,439m3
2Ván khuôn bó lềĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,944100m2
3Lắp bó lề vào vị tríĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế251,7m
Y Gia cố cừ tràm mái taluy
1Thép Đk=6mm buộc cừĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế38kg
2Đóng cừ tràm L =4,0m, ngọn D4-4.5cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế36,154100m
Z PHỤ TRỢ THI CÔNG
AA Mặt bằng thi công
1Dọn dẹp mặt bằng công trườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,5100m2
2Đắp cát K>=0,85 dày 30cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,35100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 bãi đúc cọc dày 10cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,45100m3
AB Thi công mố A1,A2 trên cạn
1Đào đất hố móng mốĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,04100m3
2Đắp trả đất hố móng mốĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,893m3
AC Thi công trụ P1 và P4 dưới nước:
1Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (ngập đất)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,66100m
2Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (không ngập đất)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,3100m
3Nhổ cọc thép hình dưới nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,66100m
4Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17% (khối lượng đã bao gồm khấu hao)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,391tấn
5Lắp dựng KĐV dưới nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,901tấn
6Tháo dỡ KĐV dưới nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,901tấn
7Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5% (khối lượng đã bao gồm khấu hao)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,219tấn
AD Thi công trụ P2 và P3 dưới nước
1Đóng cọc thép hình H300x300 (ngập đất)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,2100m
2Đóng cọc thép hình H300x300 (không ngập đất)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,6100m
3Nhổ cọc thép hình dưới nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,2100m
4Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17%Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,382tấn
5Gia công thép hình KĐVĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,218tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,435tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,435tấn
8Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5%Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,51tấn
9Đóng cừ larsen IV L=10m dưới nước ( ngập đất)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,2100m
10Đóng cừ larsen IV L=10m dưới nước ( không ngập đất)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,2100m
11Nhổ cừ larsen IVĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,2100m
12Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 1 tháng + 3,5%x2lần)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,953tấn
AE ĐƯỜNG DÂN SINH
AF Nền đường
1Vét bùnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,082100m3
2Đào đất khuôn đườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,004100m3
3Đắp đất lề đường K=0,90Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,366100m3
4Bù vênh khuôn đường bằng cát đầm chặt K= 0,90Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,143100m3
5Thi công CPĐD L1 dày 15cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,728100m3
AG Mặt đường BTXM dày 8cm
1Bê tông đá 1x2 M.250Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế36,934m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,616100m2
3Trải tấm nilon lótĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,617100m2
4SXLD cốt thép mặt đường D=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,406tấn
5SXLD cốt thép mặt đường D=8mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,284tấn
AH TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AI Biển báo giao thông đường thủy
1Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6biển
2Cung cấp biển báo vuông 0,6x0,6Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
3Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16m2
5Đèn tín hiệu (báo hiệu đường thủy)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
AJ Biển báo giao thông đường bộ
1Cung cấp biển báo phản quang tròn Ø=70cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh L=70cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (30x70)cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
4CC trụ biển báo ĐK ngoài 80mm mạ kẽm sơn trắng đỏĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế62,3m
5Nắp chụp nhựa D76Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
6Cung cấp Bulon M10x100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế40cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, tên cầuĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
AK CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
AL Thân cống
1Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,22m3
2Ván khuôn thép cốngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,243100m2
3Cốt thép ống cống bọng đk=10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,408tấn
4Cốt thép ống cống bọng đk=12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,526tấn
5Đào đất thi công cốngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,046100m3
6Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,157m3
7Lắp đặt ống cống D1000mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế18m
8Phá dỡ gạch bịt đầu cốngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,157m3
AM Cọc treo nắp cống 15x15cm
1Bê tông cọc treo đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,38m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,102100m2
3SXLD cốt thép cọc đk=6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,013tấn
4SXLD cốt thép cọc đk=12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,062tấn
5Đóng cọc 15x15cm, ngập đấtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,087100m
6Đóng cọc 15x15cm, không ngập đấtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,087100m
AN Nắp cống
1Thép hìnhĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20,36kg
2Thép tấmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,18kg
3Thép tròn fi 18Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,99kg
4Gỗ nhóm 4 làm nắp cốngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,09m3
5Bulong M10Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế64cái
6Cáp fi10 treo cửa cốngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4m
7LĐ nắp cốngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,88m2
AO Gia cố cừ tràm
1Thép Đk=6mm buộc cừĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,88kg
2Đóng cừ tràm L =4,0m, ngọn D4-4.5cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16,4100m
3SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu BTCT, mặt cầu rộng ≥ 4,5 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Đường có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5 m, láng nhựa 02 lớp dày 2,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành31
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm Cxây dựng giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.31
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn nhóm C có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Sàn lan ≥ 100 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Xe ủi ≥ 20 CV kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
7 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn2
9 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
10 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc. kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng2
12 Máy phát điện 50KVA kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->