Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466072-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220465993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:19:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,082,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đi khu Chóc, khu Mu Vố xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty CP xây dựng VLG; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Đào vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9232100m3
2Đào vét hữu cơ + đào cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3357100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,285100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4821100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,367100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,88m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4688100m3
8Vận chuyển đất vét bùn đổ đi, cự ly 1Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9232100m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3357100m3
10Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4688100m3
11Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3847100m3
12Vận chuyển đất không tận dụng hết đổ đi,cự ly 1Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,7495100m3
13Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2342100m3
14Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0244100m2
B MẶT ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6126100m3
2Bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7.075,04m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.415,01m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8618100m2
C GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Lớp đệm cát rãnh gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,02m3
2Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9525100m2
3Bê tông gia cố rãnh, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,32m3
D KÈ BÊ TÔNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Đào móng kè - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4685100m3
2Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6507100m3
3Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,39m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,17m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,22m3
6Ván khuôn kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9245100m2
7Ván khuôn kè bê tông ốp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2082100m2
8Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,84m3
9Bê tông mái ta luy , M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,52m3
10Lớp đệm cát chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31m3
11Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,97m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước- Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0431100m
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Đào móng đường ống cấp nước sạch - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,7212100m3
2Đắp đất trả hố móng cấp nước sạch, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9071100m3
3Nhân công di chuyển đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Công
4Đào móng đường ống cấp nước tưới - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2252100m3
5Đắp đất trả hố móng đường ống cấp nước tưới từ Thác Co, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9712100m3
6Nhân công di chuyển đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7Công
7Đào móng hố van - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0818100m3
8Đắp đất trả móng hố van, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0264100m2
10Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45m3
11Xây tường hố van bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75m3
12Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136100m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0157tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0159tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cấu kiện
18Nhân công Tháo, lắp đặt lại đường ống hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Công
F AN TOÀN GIAO THÔNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,341m3
2Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,53m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5213100m2
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,34m3
5Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,41m2
6Chôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139cái
7Đào móng tôn hộ lan - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,631m3
8Bê tông móng cột tôn hộ lan, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,63m3
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154m
G THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,79m3
2Đào móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,965100m3
3Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495100m3
4Lớp cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,62m3
5Ván khuôn đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8801100m2
6Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và hố thu, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m3
7Bê tông chân khay, thân cống, móng cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,83m3
8Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,75m3
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4771100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,82m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7455tấn
12Lớp phòng nước ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,77m2
13Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V211 đoạn ống
14Mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19mối nối
15Bê tông gờ chắn bánh, khớp nối bản, mũ tường cống, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,47m3
16Lắp dựng cốt thép khớp nối, mũ tường cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2017tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2599100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2573tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3447tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V381cấu kiện
22Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m3
23Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4421100m
24Nẹp tre làm bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V174,8m
25Phên nứa làm bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,66m2
26Thép neoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0349tấn
27Đào phá dỡ bờ vây - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m3
28Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m3
H NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Đào vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675100m3
2Đào móng cống + đào cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5947100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,6727100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,58521m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4567100m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5701100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,87m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5887100m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675100m3
10Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5947100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5887100m3
12Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,7285100m3
13Vận chuyển đất không tận dụng hết đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,3069100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,8129100m3
I MẶT ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9696100m3
2Bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.646,38m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.329,28m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2889100m2
J CÁC HẠNG MỤC KHÁC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2224100m3
2Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5979100m3
3Lớp cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,68m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,933100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,05m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,47m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124,4m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261,24m2
9Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,244100m2
10Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,93m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6371100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,27m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9701tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9562tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3111cấu kiện
16Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0979100m3
17Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0548100m3
18Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
19Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m2
20Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46m3
21Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,22m3
22Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0317100m2
23Bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,58m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41cấu kiện
K GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Lớp đệm cát rãnh gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,59m3
2Ván khuôn gia cố rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,3981100m2
3Bê tông gia cố rãnh, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V512,38m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0629tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512tấn
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161cấu kiện
L KÈ ỐP MÁI, GIA CỐ (PHẠM VI CỐNG 3X3X3M)
1Đào đất kè mái - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4199100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4676100m3
3Ván khuôn kè bê tông ốp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8901100m2
4Lớp đệm cát kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,59m3
5Bê tông kè, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,78m3
6Lớp đệm cát chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,07m3
7Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,69m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1842100m
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Di chuyển cột điện hiện trạng trên tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
N AN TOÀN GIAO THÔNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,661m3
2Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,87m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4209100m2
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,46m3
5Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,19m2
6Chôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cái
7Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2663100m2
8Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,22m3
9Sơn gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,5m2
O THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ
1Đào móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9093100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,206100m3
3Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,42m3
4Ván khuôn đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,821100m2
5Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và tường chắn đất, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,77m3
6Bê tông chân khay, thân cống, móng cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,05m3
7Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,78m3
8Bê tông gờ chắn bánh, bê tông mũ tường cống lối rẽ, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94m3
9Lắp dựng cốt thép khớp nối, mũ tường cống lối rẽ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0619tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0518100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1314tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121cấu kiện
14Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5212100m2
15Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169tấn
17Lớp phòng nước ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,57m2
18Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 đoạn ống
19Mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9mối nối
20Ván khuôn đổ bê tông cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,412100m2
21Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,6m3
22Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2881tấn
23Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8596tấn
24Bơm nước hố móng khi thi công bằng máy bơm 15CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy ủi Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Vận hành tốt1
6 Búa căn Vận hành tốt1
7 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
9 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
10 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
11 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->