Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:19:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,082,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đi khu Chóc, khu Mu Vố xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9232 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ + đào cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3357 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,285 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4821 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,367 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,88 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất vét bùn đổ đi, cự ly 1Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9232 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không tận dụng hết đổ đi,cự ly 1Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,7495 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,2342 | 100m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0244 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6126 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.075,04 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.415,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8618 | 100m2 |
| C | GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Lớp đệm cát rãnh gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9525 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,32 | m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4685 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6507 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9245 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kè bê tông ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 8 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Bê tông mái ta luy , M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 10 | Lớp đệm cát chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,97 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0431 | 100m |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước sạch - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng cấp nước sạch, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9071 | 100m3 |
| 3 | Nhân công di chuyển đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Công |
| 4 | Đào móng đường ống cấp nước tưới - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2252 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng đường ống cấp nước tưới từ Thác Co, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 6 | Nhân công di chuyển đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Công |
| 7 | Đào móng hố van - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng hố van, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 11 | Xây tường hố van bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 12 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Nhân công Tháo, lắp đặt lại đường ống hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,34 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,41 | m2 |
| 6 | Chôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139 | cái |
| 7 | Đào móng tôn hộ lan - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,63 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng cột tôn hộ lan, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,63 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | m |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHÓC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,79 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,965 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8801 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và hố thu, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, thân cống, móng cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,83 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4771 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7455 | tấn |
| 12 | Lớp phòng nước ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,77 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 14 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | mối nối |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh, khớp nối bản, mũ tường cống, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,47 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, mũ tường cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2017 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2599 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2573 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3447 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4421 | 100m |
| 24 | Nẹp tre làm bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174,8 | m |
| 25 | Phên nứa làm bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,66 | m2 |
| 26 | Thép neo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0349 | tấn |
| 27 | Đào phá dỡ bờ vây - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m3 |
| H | NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống + đào cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5947 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,6727 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5852 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4567 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5701 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,87 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5887 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5947 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5887 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,7285 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không tận dụng hết đổ đi cự ly TB 1,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,3069 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,8129 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9696 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.646,38 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.329,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2889 | 100m2 |
| J | CÁC HẠNG MỤC KHÁC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2224 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5979 | 100m3 |
| 3 | Lớp cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,933 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,05 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,47 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,244 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,93 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6371 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,27 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9701 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9562 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 18 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,58 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1cấu kiện |
| K | GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Lớp đệm cát rãnh gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3981 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 512,38 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0629 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0512 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1cấu kiện |
| L | KÈ ỐP MÁI, GIA CỐ (PHẠM VI CỐNG 3X3X3M) | |||
| 1 | Đào đất kè mái - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4676 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn kè bê tông ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8901 | 100m2 |
| 4 | Lớp đệm cát kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,59 | m3 |
| 5 | Bê tông kè, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,78 | m3 |
| 6 | Lớp đệm cát chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,07 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1842 | 100m |
| M | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hiện trạng trên tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,87 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4209 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,19 | m2 |
| 6 | Chôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,5 | m2 |
| O | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG -TUYẾN ĐƯỜNG KHU MU VỐ | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,821 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và tường chắn đất, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,77 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, thân cống, móng cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,05 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,78 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông mũ tường cống lối rẽ, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, mũ tường cống lối rẽ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1314 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 17 | Lớp phòng nước ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,57 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 19 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,412 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,6 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2881 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8596 | tấn |
| 24 | Bơm nước hố móng khi thi công bằng máy bơm 15CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Búa căn | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi