Gói thầu: Gói thầu số 47: Xây dựng kênh và các công trình trên kênh N25-2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47: Xây dựng kênh và các công trình trên kênh N25-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:38:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,882,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9823755E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796475E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), kênh bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp II.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp III và mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 04 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng). 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông cốt thép |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông cốt thép. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng); c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đạ i học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). 3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu); b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào bánh xích (0,5÷0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi (75÷110)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép (8,0÷10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 47: Xây dựng kênh và các công trình trên kênh N25-2 Nâng cấp hệ thống Thủy lợi kênh Đông Củ Chi 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng II trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc Lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028. 38297614 028. 38297611 Fax: 028. 38294764 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028. 3822 7495 Fax: 028. 3829 5008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | KÊNH N25-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6559 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.986,2368 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.685,5258 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông kênh cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8553 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8553 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá M150 đá 1x2 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m3 |
| 9 | Bê tông đá M200 đá 1x2 cọc tiêu (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405 | cái |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,72 | m2 |
| 13 | Gia công thang sắt (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | tấn |
| 14 | Thép SUS 304 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | tấn |
| 15 | Bu lông M10x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | Cái |
| 16 | Lắp dựng thang sắt liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.279,818 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.734,603 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,21 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,0963 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3616 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9361 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,3262 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6964 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5059 | tấn |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,8 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.706,91 | m2 |
| 28 | Đánh sờm bề mặt bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m2 |
| 29 | Ống PVC F34 đáy bể tiêu năng đơn nguyên CT0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Gia công 1 mương thép dẫn dòng (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7981 | tấn |
| 31 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2063 | Tấn |
| 32 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5832 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt mương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9721 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ mương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9721 | tấn |
| 35 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 36 | Tấm cao su dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m |
| 37 | Khoan tạo lỗ D24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 10 lỗ |
| 38 | Đào móng đặt máng dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | 100m3 |
| 39 | Đắp hoàn trả móng kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | 100m3 |
| 40 | Bao tải đất đắp đê quây thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m3 |
| 41 | Phá dỡ đê quây bằng bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 42 | Vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| C | CỐNG ĐẦU KÊNH - BỜ TRÁI (12 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,906 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9169 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 6km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9693 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1948 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4514 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7872 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5762 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3672 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 23 | Gia công cửa van bằng thép SS400 (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 24 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4911 | kg |
| 25 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8205 | kg |
| 26 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 29 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 30 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7392 | kg |
| 31 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8417 | kg |
| 32 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 33 | máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 35 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 36 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,0794 | kg |
| 37 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7872 | kg |
| 38 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| D | CỐNG ĐẦU KÊNH - BỜ PHẢI (20 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2581 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7926 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 6km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1339 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7817 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6747 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2524 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 24 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 25 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5783 | kg |
| 26 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7756 | kg |
| 27 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 28 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 30 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 31 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,5741 | kg |
| 32 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,9279 | kg |
| 33 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 34 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 36 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 37 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3268 | kg |
| 38 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7574 | kg |
| 39 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 40 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| E | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K6+274 (BxH= 1.00x1.50)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0938 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | Bê tông trụ giàn van đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm dọc đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang giàn van đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 14 | Bê tông bản sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 19 | Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 23 | Bê tông lót chân móng cầu thang, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 26 | Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 27 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8357 | kg |
| 28 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5224 | kg |
| 29 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 30 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,3047 | kg |
| 31 | Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 32 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 33 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 36 | Thép ống tráng kẽm D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| F | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K6+825 (BxH= 1.00x1.50)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5475 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6916 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | Bê tông trụ giàn van đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm dọc đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang giàn van đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 14 | Bê tông bản sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 19 | Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 23 | Bê tông lót chân móng cầu thang, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 26 | Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 27 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8357 | kg |
| 28 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5224 | kg |
| 29 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 30 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,3047 | kg |
| 31 | Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 32 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 33 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 36 | Thép ống tráng kẽm D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| G | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K7+271 (BxH= 0.6x1.20)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3263 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 11 | Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 15 | Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 16 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2932 | kg |
| 17 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3077 | kg |
| 18 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 19 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4588 | kg |
| 20 | Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 22 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K7+670 (BxH= 0.6x1.20)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4826 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9675 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 11 | Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 15 | Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 16 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2932 | kg |
| 17 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3077 | kg |
| 18 | Gia công cửa van bằng thép SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 19 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4588 | kg |
| 20 | Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 22 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K4+825 (BxH= 1.30x1.50)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K6+547 (BxH= 1.30x1.50)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| K | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K6+858 (BxH= 1.30x1.50)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K7+000 (BxH= 0.8x1.20)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K7+166 (BxH= 0.8x1.20)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K7+390 (BxH= 0.8x1.20)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| O | CỐNG TIÊU TẠI K0+035 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6448 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7819 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4847 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 31 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| P | CỐNG TIÊU TẠI K1+500 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9253 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2589 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2873 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 33 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| Q | CỐNG TIÊU TẠI K3+200 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8263 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1869 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2616 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 33 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| R | CỐNG TIÊU TẠI K3+600 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5288 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 33 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| S | CỐNG TIÊU TẠI K5+190 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4633 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 33 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| T | CỐNG TIÊU TẠI K5+525 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,619 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0362 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2265 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 33 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| U | CỐNG TIÊU TẠI K6+080 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | JONT cao su D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6552 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0626 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 33 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| V | GIA CỐ BỔ SUNG BỜ PHẢI KÊNH N25-2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8699 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,4895 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 16km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1448 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1448 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.753,5889 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1235 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9823755E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796475E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), kênh bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp II.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp III và mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 04 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng). 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông cốt thép | 3 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông cốt thép. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng); c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đạ i học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 2 | 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). 3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu); b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Ghi chú | 1 | 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 2 | Máy đào bánh xích (0,5÷0,8)m3 | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 3 | Máy ủi (75÷110)CV | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép (8,0÷10)T | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Ghi chú | Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi