Gói thầu: Gói thầu số 47: Xây dựng kênh và các công trình trên kênh N25-2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456367-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 47: Xây dựng kênh và các công trình trên kênh N25-2
Số hiệu KHLCNT 20220332608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:38:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,882,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9823755E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796475E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), kênh bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp II.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp III và mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 04 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng). 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông cốt thép
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông cốt thép. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng); c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đạ i học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). 3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu); b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh xích (0,5÷0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi (75÷110)CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép (8,0÷10)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 47: Xây dựng kênh và các công trình trên kênh N25-2
Nâng cấp hệ thống Thủy lợi kênh Đông Củ Chi
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc Lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Thành (Địa chỉ: 1/4 đường D3, phường 25, Quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa (Địa chỉ: B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh); + Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc Lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc Lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc Lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng II trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc Lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028. 38297614 028. 38297611 Fax: 028. 38294764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028. 3822 7495 Fax: 028. 3829 5008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
B KÊNH N25-2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4792100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V149,6559100m3
3Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.986,2368m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3.685,5258m3
5Xúc bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V36,8553100m3
6Vận chuyển bê tông kênh cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8553100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V36,8553100m3
8Bê tông đá M150 đá 1x2 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V50,58m3
9Bê tông đá M200 đá 1x2 cọc tiêu (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,67m3
10Cốt thép cọc tiêu ÞMô tả kỹ thuật theo chương V3,653tấn
11Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.405cái
12Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V876,72m2
13Gia công thang sắt (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7154tấn
14Thép SUS 304 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154tấn
15Bu lông M10x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V438Cái
16Lắp dựng thang sắt liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.279,818m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4.734,603m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V265,21m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V829,0963m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V213,3616tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9361tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V253,3262tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6964tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5059tấn
26Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.329,8m
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.706,91m2
28Đánh sờm bề mặt bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8,164m2
29Ống PVC F34 đáy bể tiêu năng đơn nguyên CT0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Gia công 1 mương thép dẫn dòng (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7981tấn
31Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2063Tấn
32Khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5832Tấn
33Lắp đặt mương thépMô tả kỹ thuật theo chương V146,9721tấn
34Tháo dỡ mương thépMô tả kỹ thuật theo chương V146,9721tấn
35Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
36Tấm cao su dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m
37Khoan tạo lỗ D24mmMô tả kỹ thuật theo chương V3610 lỗ
38Đào móng đặt máng dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V32,184100m3
39Đắp hoàn trả móng kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V32,184100m3
40Bao tải đất đắp đê quây thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
41Phá dỡ đê quây bằng bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m3
42Vải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m2
C CỐNG ĐẦU KÊNH - BỜ TRÁI (12 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,906m3
2Đào xúc bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9169100m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9169100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9169100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 6km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5056100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9693m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1948m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4514m3
10Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7872tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5762tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V41,82m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,3672m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
23Gia công cửa van bằng thép SS400 (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583tấn
24Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V194,4911kg
25Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,8205kg
26Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V6m
27máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583tấn
29Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2266tấn
30Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V162,7392kg
31Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,8417kg
32Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9m
33máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2266tấn
35Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5359tấn
36Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V362,0794kg
37Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,7872kg
38Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5359tấn
D CỐNG ĐẦU KÊNH - BỜ PHẢI (20 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V79,2581m3
2Đào xúc bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7926100m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7926100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8122100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 6km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1339100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3792m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7817m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6747m3
10Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,606tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1362tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V73,4m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,2524m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
24Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
25Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V255,5783kg
26Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,7756kg
27Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
28Máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
30Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0865tấn
31Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V788,5741kg
32Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V297,9279kg
33Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V42m
34Máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0865tấn
36Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
37Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,3268kg
38Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,7574kg
39Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2m
40Máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
E CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K6+274 (BxH= 1.00x1.50)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0938m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2371tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9824m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065tấn
6Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
8Bê tông trụ giàn van đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
10Bê tông dầm dọc đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dọc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
12Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang giàn van đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
14Bê tông bản sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
17Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5008m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
19Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
23Bê tông lót chân móng cầu thang, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
26Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
27Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8357kg
28Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V118,5224kg
29Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
30Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V327,3047kg
31Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
32Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
33Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
35Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
36Thép ống tráng kẽm D60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
F CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K6+825 (BxH= 1.00x1.50)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5475m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6916m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
6Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
8Bê tông trụ giàn van đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
10Bê tông dầm dọc đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dọc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
12Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang giàn van đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
14Bê tông bản sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
17Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5008m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
19Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
23Bê tông lót chân móng cầu thang, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
26Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
27Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8357kg
28Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V118,5224kg
29Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
30Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V327,3047kg
31Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
32Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
33Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
35Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
36Thép ống tráng kẽm D60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
G CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K7+271 (BxH= 0.6x1.20)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4197m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3263m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4896m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4694tấn
6Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2295m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
11Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2005tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
15Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
16Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2932kg
17Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,3077kg
18Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
19Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124,4588kg
20Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
21Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
22Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K7+670 (BxH= 0.6x1.20)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4826m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4306tấn
6Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2295m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Bê tông bản đáy sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9675m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
11Bê tông tường sân thượng hạ lưu cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2005tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
15Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
16Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2932kg
17Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,3077kg
18Gia công cửa van bằng thép SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
19Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124,4588kg
20Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
21Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
22Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
I CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K4+825 (BxH= 1.30x1.50)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8375m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4609tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,575m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5061tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
11Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
16Lắp dựng lan can bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
J CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K6+547 (BxH= 1.30x1.50)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8375m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4609tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,575m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5061tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
11Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
16Lắp dựng lan can bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
K CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K6+858 (BxH= 1.30x1.50)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8375m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4609tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,575m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5061tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
11Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
16Lắp dựng lan can bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
L CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K7+000 (BxH= 0.8x1.20)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3426tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,575m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
11Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
16Lắp dựng lan can bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
M CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K7+166 (BxH= 0.8x1.20)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3426tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
11Bê tông bản quá độ 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
16Lắp dựng lan can bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
N CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K7+390 (BxH= 0.8x1.20)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3426tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
9Bê tông gối đỡ bản quá độ 1x2, vữa BT mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
16Lắp dựng lan can bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
O CỐNG TIÊU TẠI K0+035
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6448100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7819100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4847100m3
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
29Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
31Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
32Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
P CỐNG TIÊU TẠI K1+500
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9253100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2589100m3
27Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5323100m3
28Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5323100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2873100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
33Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m3
34Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m3
Q CỐNG TIÊU TẠI K3+200
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8263100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1869100m3
27Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5913100m3
28Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5913100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2616100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
33Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
34Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
R CỐNG TIÊU TẠI K3+600
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5288100m3
27Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6005100m3
28Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6005100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0793100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
33Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
34Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
S CỐNG TIÊU TẠI K5+190
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4633100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923100m3
27Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2918100m3
28Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2918100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2188100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
33Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
34Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
T CỐNG TIÊU TẠI K5+525
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0362100m3
27Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5265100m3
28Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2265100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
33Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
34Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
U CỐNG TIÊU TẠI K6+080
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Gia công lưới chắn rác bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
7Gia công lưới chắn rác bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,624m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24JONT cao su D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6552100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0626100m3
27Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m3
28Đào phá đê bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 14km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Tháo dỡ ống dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
33Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
34Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
V GIA CỐ BỔ SUNG BỜ PHẢI KÊNH N25-2
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8699100m3
2Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,4895m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 16km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,1448100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V24,1448100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.753,5889m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1235100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9823755E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796475E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), kênh bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp II.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp III và mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 41.920.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 04 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng). 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông cốt thép 3 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, PCCC. 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông cốt thép. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: ATLĐ, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng); c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; d) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; đ) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đạ i học đến ngày đóng thầu). 3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 2 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); 2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). 3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu); b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường; c) Bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; d) Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
7 Ghi chú 1 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
2 Máy đào bánh xích (0,5÷0,8)m3 Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
3 Máy ủi (75÷110)CV Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Xe lu bánh thép (8,0÷10)T Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
5 Ghi chú Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->