Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465739-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220432872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:25:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,531,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.297613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0595226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.470.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.470.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
17-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
18-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trường mẫu giáo Vĩnh Hanh điểm phụ (Vĩnh Phúc)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hồng Thuấn (địa chỉ: ấp Tây Bình A, xã Vĩnh Chánh, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc Xây Dựng AB&C, tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái học, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT (địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, Khóm Tây Khánh 7, Phường Mỹ Hòa thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang)..


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3759100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2967100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0067100m3
4Đóng cọc đá 100x100x1200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2787100m
5Ép trước cọc - Cọc BTCT dự ứng lực D300mm bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,93100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V331 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9909m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2869m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5664100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3699tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,432m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8432100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1904tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2073tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7934tấn
16Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0168tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0168tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0316tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3428tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,232m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2296100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0708tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4306tấn
24Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,596m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,868m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0065100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,242tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0165tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0026100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0085tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,358m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8358100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0845tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5616100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1098tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5177tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3791100m3
45Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2231100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9816m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,738tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,956m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2228100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0173tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1169tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,664m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,166100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0215tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1057tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,125100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0967tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5238m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0964100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0141tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1045tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8964100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1699tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3049tấn
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,267m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6285100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1166tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5657tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0559m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8951100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8075tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,61m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,748100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1428tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9052tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5168m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3146100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2127tấn
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4536m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0504100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1417tấn
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m3
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0296tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1063tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,125m3
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2813100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1021tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27m3
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0585100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0268tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6528m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0301100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1015tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312m3
100Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0624100m2
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0182tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0755tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6528m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0301100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1454tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,306m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0765100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0386tấn
111Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
112Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1772100m2
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4049tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156m3
115Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0042tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0384tấn
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1365m3
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0592100m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0272tấn
121Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,563m3
122Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,96m2
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4965m3
124Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89m2
125Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,04m3
126Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2m2
127Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,21m3
128Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4237m3
129Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,36m2
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106m3
131Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m3
132Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,392m3
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,377m3
134Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,949m3
135Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,726m3
136Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt (tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,95m2
137Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt (tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,185m2
138Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,12m2
139Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,54m2
140Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,68m2
141Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161,8m2
142Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,97m2
143Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,45m2
144Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9075m2
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V219,0826m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,79m2
147Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
148Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,97m2
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1m2
150Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,31m2
151Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V353,1575m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V537,9426m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V891,1001m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,31m2
155Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (nhà vệ sinh tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,44m2
156Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (nhà vệ sinh tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,44m2
157Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V211,98m2
158Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,9764m2
159Thi công trần bằng tấm nhựa khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V148,62m2
160Lắp dựng cửa khung sắt lá sáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,16m2
161Lắp dựng cửa đi khung nhôm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
162Lắp dựng cửa sổ khung sắt lá sáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
163Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,041m2
165Gia công xà gồ thép 60x120x2,0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1683tấn
166Lắp dựng xà gồ thép 60x120x2,0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1683tấn
167Gia công rui thép 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5986tấn
168Lắp dựng rui thép 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5986tấn
169Gia công mè thép 20x20x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5134tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0691tấn
171Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,812100m2
172Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,23m2
173Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2396100m2
174Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4462100m2
175Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
176Lắp đặt van khoá nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
177Lắp đặt van khoá nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
179Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
180Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
181Lắp đặt nối L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
182Lắp đặt nối L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
183Lắp đặt nối L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43cái
184Lắp đặt nối L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
185Lắp đặt nối I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
186Lắp đặt nối I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
187Lắp đặt nối I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
188Lắp đặt nối I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
195Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
197Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
198Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29bộ
199Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
200Lắp đặt công tắc đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29cái
201Lắp đặt công tắc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
202Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
203Lắp đặt bảng điện nhựa CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12hộp
204Lắp đặt bảng điện nhựa công tắc đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9hộp
205Lắp đặt bảng điện nhựa công tắc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
206Lắp đặt bảng điện nhựa ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V155m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
211Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V243m
212Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
213Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
214Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
215Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
216Lắp đặt các automat 2 pha 6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
217Cung cấp lắp đặt sứ treo dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
218Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,9489m3
219Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,9489m3
220Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,9489m3
221Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2016m3
222Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2016m3
223Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2016m3
224Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,33441000v
225Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,33441000v
226Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,33441000v
227Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,33441000v
228Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,1158tấn
229Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,1158tấn
230Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,1158tấn
231Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,1158tấn
232Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73m3
233Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73m3
234Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73m3
235Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73m3
236Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,0141tấn
237Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,0141tấn
238Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,0141tấn
239Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,0141tấn
240Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2561000v
241Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2561000v
242Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2561000v
243Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2561000v
B CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,782m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph(tường hàng rào)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1638m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (chân tường hàng rào)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,788m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp vữa giằng lưới B40)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6258m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (đà kiềng chân tường lưới B40)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,576m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn(đà kiềng chân hàng rào xây tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,968m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,116m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2455100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,337100m3
11Đóng cọc đá 100x100x1200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2471100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,926m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,07m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5776100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0883tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0195tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1307tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4392100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1235tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6144tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,634m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1634100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2803tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0491tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9712m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8836100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1009tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6823tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,976m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3376100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2719tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8314tấn
36Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,527m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0525100m2
38Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0731tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0049tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0245tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,912m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1216100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1111tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,528m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0111tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0888tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,38m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,592m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0624m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3522m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5353m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V574,38m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (tường nhà bảo vệ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,24m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (tường nhà bảo vệ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,52m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V148,14m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,811m2
62Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,944m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V592,62m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,52m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V278,551m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,52m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V871,171m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,08m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
74Lắp dựng khung bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0576m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,109tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,109tấn
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5104100m2
83Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,28m2
84Lắp dựng cửa cổng song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,846m2
85Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,24m2
86Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,256m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,3421m2
88Cung cấp, lắp đặt bảng tên công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
90Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
91Lắp đặt công tắc dènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Lắp đặt công tắc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Lắp đặt bảng điện nhựa CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
95Lắp đặt bảng điện nhựa quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
96Lắp đặt bảng điện nhựa công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
97Lắp đặt bảng điện nhựa ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2(tạm tính theo dự toán đề nghị kiểm tra thống nhất với bản vẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
102Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Cung cấp lắp đặt sứ treo dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
104Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,7738m3
105Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,7738m3
106Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,7738m3
107Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,144m3
108Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,144m3
109Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,144m3
110Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,30441000v
111Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,30441000v
112Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,30441000v
113Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,30441000v
114Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9258tấn
115Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9258tấn
116Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9258tấn
117Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9258tấn
118Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044m3
119Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044m3
120Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044m3
121Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044m3
122Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2791tấn
123Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2791tấn
124Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2791tấn
125Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2791tấn
126Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,38931000v
127Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,38931000v
128Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,38931000v
129Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,38931000v
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0884100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0589100m3
3Đóng cọc đá 100x100x1200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4659m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,153m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0414tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1063m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0052tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0221tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,225m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0225100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0058tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0281tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m3
20Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,225m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0643tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1309tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1309tấn
25Cung cấp bulong D22, L=700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0226tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0226tấn
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0628tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0628tấn
30Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1932100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,465100m2
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1282m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1282m3
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1282m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4239m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4239m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4239m3
38Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4861000v
39Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4861000v
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4861000v
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4861000v
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9947tấn
43Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9947tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9947tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9947tấn
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3974tấn
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3974tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3974tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3974tấn
50Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211m3
51Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211m3
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7175100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5725100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,378m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3962100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7536tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6411m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,2436m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,36m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,344m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4877100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4879tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0126tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1871 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p bằng gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,928m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4096100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2342tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0917tấn
20Trồng cỏ chỉ Nhật (bổ sung khối lượng trong bản vẽ tạm tính theo dự toán)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,948m2
21Bón phân thảm cỏ (02 lần)(bổ sung khối lượng trong bản vẽ tạm tính theo dự toán)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,896100m2/ lần
22Cung cấp đất trồng cây(bổ sung khối lượng trong bản vẽ tạm tính theo dự toán)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,584m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 (bổ sung khối lượng trong bản vẽ tạm tính theo dự toán)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,92m3
24Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 (bổ sung khối lượng trong bản vẽ tạm tính theo dự toán)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V289,2m2
25Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,85100m2
26Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I(bổ sung khối lượng trong bản vẽ tạm tính theo dự toán)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,585100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,5m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5115tấn
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,6884m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,6884m3
32Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,6884m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,538m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,538m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,538m3
36Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,72931000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,72931000v
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,72931000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,72931000v
40Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,7086tấn
41Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,7086tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,7086tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,7086tấn
44Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3692tấn
45Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3692tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3692tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3692tấn
48Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82561000v
49Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82561000v
50Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82561000v
51Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82561000v
E - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.297613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0595226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.470.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.470.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt ≥0,5m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
14 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
16 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
17 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
18 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->