Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467579-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220460042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:20:00 đến ngày 2022-05-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,422,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cường độ dòng hàn ≥250A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Bản
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản , địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long; Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân.; Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản , địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu: Scan Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng). Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TÔN NỀN VÀ SÂN
1Đào đất hữu cơ dày trung bình 20cm0,4258100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,8516100m3
3Dọn cây cỏ, bụi rậm, cây dại để đổ đất màu956,4m2
4Đổ đất màu trồng cây478,2m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép34,54m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại546m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200123,16m3
8Lát nền sân gạch Terrazzo 40x40 cm vữa XM mác 751.163,7m2
9Lát nền sân gạch giếng đáy, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75763,9m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,7712100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8804100m3
12Trồng cỏ nhật956,4m2
13Trồng cây Tùng ( Cây cao >1 m,chiều rộng tán >1 m, hoành thân 20 - 30cm)6cây
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BIA (2 CÁI)
C Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp II96,7444m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 49,6125100m
3Vét bùn đầu cọc5,5125m3
4Cát đen đệm đầu cọc5,513m3
5Ván khuôn bê tông lót móng0,042100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,5125m3
7Ván khuôn bê tông móng0,2034100m2
8Ván khuôn móng cột0,0848100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1127tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,8412tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,3522tấn
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2509,9657m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,8964m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,0226100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,8512100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 2002,0608m3
D Phần thân
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0851tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,4043tấn
3Ván khuôn cột tròn0,3228100m2
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,0175m3
5Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép 0,1484tấn
6Cốt thép dầm nhà bia đường kính cốt thép 0,4708tấn
7Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3551tấn
8Ván khuôn dầm nhà bia0,1837100m2
9Bê tông dầm nhà bia đá 1x2, mác 2501,9431m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8517tấn
11Ván khuôn sàn mái1,0017100m2
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25010,0161m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,6702m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 754,482m3
E Hoàn thiện
1Đắp đấu trụ24Cái
2Đắp hoa văn10,192m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,6128m2
4Trát chỉ lõm trụ , vữa XM mác 75180,48m
5Sơn trụ giả đá23,612m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,192m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,304m2
8Trát trần, vữa XM mác 7551,5098m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,006m2
10Lát nền bằng đá granite, tiết diện đá 17,4082m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7541,7368m2
12Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7548,3m2
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m248,3m2
14Đắp đuôi rồng trên góc mái nhà bia16Cái
15Sen đá trên mái2Cái
16Bát hương đá D3002cái
17Bia đá + đê liền khối màu xanh khắc tên liệt sỹ2cái
18Sản xuất, lắp dựng Coson góc cột16cái
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,6966100m2
F HẠNG MỤC: LÒ HÓA VÀNG (2 CÁI )
1Đào móng băng, rộng 4,195m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,7296m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9958m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,3574m3
5Đắp cát nền móng công trình2,4657m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,042100m3
7Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò5,1745tấn
8Ván khuôn mái0,0988100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0932tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,4937m3
11Xây đắp tạo mái dốc các vị trí góc mái và đỉnh mái18vị trí
12Trát lót mái dày 1,5cm, vữa XM mác 759,0246m2
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m210,8312m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,976m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,1081m2
16Trát trần, vữa XM mác 7510m2
17Sơn tường trần bằng sơn giả vân đá xanh32,0841m2
18Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái16vị trí
19Hoàn thiện đầu cột+ chân cột16vị trí
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ ( 2 CÁI )
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,995m3
2Bê tông lót móng cột cờ đá 4x6, mác 1000,128m3
3Bê tông móng cột cờ đá 2x4, mác 2000,432m3
4Bu lông neo M22 L=5008cái
5Cột cờ INOX 30439,2311kg
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ cột cờ, vữa XM mác 750,34m3
7Trát lót bệ cột cờ , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,14m2
8Ốp bệ cột cờ đá Granit tự nhiên5,14m2
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá16,7923m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,9494m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày 18,597m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75155,0336m2
5Ốp tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên gạch thẻ đỏ 60x240mm, vữa XM mác 75138,5415m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn1,7472m3
2Ván khuôn móng cột đèn0,1344100m2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 2001,536m3
4Bu lông neo D=16 dài 0,6m48cái
5Thép D=14mm52,272kg
6Thép bản đế 300x300x10mm84,78kg
7Lắp đèn công viên Banian ( bao gồm cả cột + tay đèn + 5bóng)121 cột
8Lắp đèn pha 70w41 bộ
9Tủ điện chống thấm nước 450x300x1801hộp
10Tủ điện chống thấm nước 300x200x1501hộp
11Công tắc 3 + đế âm tường1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường2cái
13Aptomat MCCB 1P 32A1cái
14Aptomat MCCB 1P 20A3cái
15Dây điện CXV 2x6mm2100m
16Dây điện CXV 2x2,5mm2330m
17Ống PVC đường kính ống 25mm3100m
18Hộp nối, hộp phân dây 150x150mm8hộp
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II0,635100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công rộng 15,8745m3
3Đào Hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,3026m3
4Đào đất đặt ống thoát nước bằng thủ công, rộng 17,865m3
5Bê tông móng ga, rãnh đá 2x4 mác 20014,0099m3
6Bê tông lót móng đường cống bê tông D=300mm , đá 4x6, mác 1000,873m3
7Bê tông móng đường ống BT D=300mm đá 2x4, mác 1501,773m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7518,0185m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,966m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7556,13m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 753,8548m3
12Bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 2000,4129m3
13Ván khuôn giằng cổ ga0,0512100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,1757m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1001,47m2
16Ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh0,4301100m2
17Cốt thép tấm đan nắp ga,nắp rãnh0,944tấn
18Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 2507,068m3
19Lắp đặt nắp ga, nắp rãnh214cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm18đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm17mối nối
22Lấp đất hố móng27,5076m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,7603100m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO AO ( SỐ LƯỢNG =02 CÁI )
1Bơm nước ao8ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác55,9231m3
3Vận chuyển bùn bằng xe thùng chuyên dụng đổ đi55,9231m3
4Vệ sinh tiểu cảnh, chặt cây cối, dọn cỏ trên non bộ1trọn gói
5Phá dỡ kết cấu gạch đá7,025m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8248m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3384m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,1046m3
9Con tiện xi măng lan can (cả VL+ NC lắp dựng )194cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0279tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1304tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,1255100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,3802m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,3028m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,4824m2
16Đắp chỉ trụ lan can bờ ao24cái
17Bả bằng bột bả vào tường123,7852m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,7852m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0703100m3
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO KỲ ĐÀI (SL = 01 CÁI)
1Phá dỡ lớp mài gralito cũ tường xung quanh kỳ đài24,332m2
2Phá dỡ lớp mài gralito cũ Kỳ đài110,8588m2
3Phá dỡ nền kỳ đài láng vữa xi măng100,8354m2
4Phá lớp mài gralito bậc tam cấp trục 1+623,7504m2
5Phá lớp vữa trát tường, trụ56,7447m2
6Phá dỡ tường bồn hoa truc. 1-6 xây gạch chiều dày tường 0,1987m3
7Phá dỡ bậc tam cấp trục 1-6 xây gạch chỉ3,9391m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,0031m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ13,0031m3
10Trát Kỳ đài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,2286m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,7069m2
12Láng nền Kỳ đài không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75100,8354m2
13Xây tường gạch không nung, tường bồn hoa, bậc tam cấp trục 1-6 gạch (10,5x6x22)cm, vữa XM M754,3533m3
14Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,6404m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox292,7709m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7535,6404m2
17Ốp đá Granite vào tường bồn hoa, vữa XM mác 753,7531m2
18Đổ đất màu vào bồn hoa1,5m3
19Tiền mua đất màu1,5m3
20Bộ Chữ INOX mạ đồng cao 250mm " TỔ QUỐC GHI CÔNG "2bộ
21Bộ Chữ INOX mạ đồng cao 250mM " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SỸ"2bộ
22Lư hương kì đài chính, đá xanh tự nhiên, Lư hương đá tròn đường kính miệng 70 cm1cái
23Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên Quốc Huy4m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Quốc huy4m2
25Sơn Quốc huy đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ4m2
26Sơn lại mới 2 chi tết rồng chàu2chi tiết
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,0582100m2
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,1m2
2Phá dỡ tường xây gạch (rộng sang 2 bên mép cửa và dạ cửa 0,2m ) để tháo khuôn cửa chiều dày tường 0,9058m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn22,8m
4Xây bù má cửa bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M751,2199m3
5Trát tường trong, ( má cửa và tường xây chèn má cửa mặt trong) chiều dày trát 2cm, vữa XM M7512,431m2
6Trát tường ngoài ( trát tường xây bù má cửa mặt ngoài) chiều dày trát 2cm, vữa XM M755,545m2
7Lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ, cửa đi9,08m2
8Cửa đi pa nô nhôm hệ 55 + kính ô ly mờ dày 6,38mm 2 cánh mở quay1,9m2
9Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay1bộ
10Cửa đi pa nô nhôm hệ 55 + kính ô ly mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quay1,33m2
11Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay1bộ
12Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt5,85m2
13Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở trượt5bộ
14Gia công cửa hoa sắt cửa sổ0,1029tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,85m2
16Lắp hoa sắt cửa5,85m2
17Phá lớp vữa trát tường, mặt ngoài85,0766m2
18Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài9,3932m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7585,0766m2
20Trát trần, vữa XM mác 759,3932m2
21Sơn trần , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,0148m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhà61,913m2
23Phá lớp vữa trát trần trong nhà18,5148m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7561,913m2
25Trát trần, vữa XM mác 7518,5148m2
26Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,8588m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái33,63m2
28Phá lớp vữa trát tường chắn mái mặt trong8,2564m2
29Trát tường chắn mái mặt trong + mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,2564m2
30Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7531,68m2
31Chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóng36,24m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7538,19m2
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,6219m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm , vữa XM mác 7522,7756m2
35Ốp pa gết gạch 120x500mm, vữa XM 753,5916m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,7767100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2152100m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,5845m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ6,5845m3
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
41Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m, bóng Led2bộ
42Đèn Led ốp trần KT 250x250,18w1bộ
43Tủ điện âm tường 4 Module1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường2cái
45Công tắc đơn + đế âm tường3cái
46Dây điện CV-2x2,5mm230m
47Dây điện CV-2x1,.5 mm250m
48Ống gen D2050m
49Ống PVC - C2 D600,07100m
N HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG BAO
O Phá dỡ cổng tường bao cũ
1Tháo dỡ cánh cổng11m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,0968m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá8,5266m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,328m3
P Phá dỡ lan can cổng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,3044m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá4,2976m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,3176m3
Q Phá dỡ tường bao đoạn 4-5-6-7-1-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,5076m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá91,0771m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép22,6896m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại136,1453m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ136,1453m3
R CỔNG, TƯỜNG BAO
1Đào móng công trình, đất cấp II254,23m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II142,452100m
3Vét bùn đầu cọc15,828m3
4Cát đen phủ đầu cọc15,828m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10021,4911m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,708tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,4212tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,5217tấn
9Ván khuôn móng3,1122100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25044,9977m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 25013,5828m3
12Xây tường móng gạch không nung, vữa XM mác 7523,7699m3
13Lấp đất hố móng165,6542m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,0441100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0587tấn
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,2282tấn
17Ván khuôn trụ cổng0,2274100m2
18Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 2501,784m3
19Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép 0,0504tấn
20Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép 0,243tấn
21Ván khuôn dầm cổng0,122100m2
22Đổ bê tông dầm cổng đá 1x2, mác 2501,225m3
23Cốt thép mái cổng , đường kính cốt thép 0,6078tấn
24Ván khuôn mái cổng0,4091100m2
25Đổ bê tông mái cổng , đá 1x2, mác 2503,676m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây trụ cổng chiều cao 9,872m3
27Xây tường trên mái tạo dốc chiều cao 8,211m3
28Láng phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 7546,6752m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m246,6752m2
30Trát trần mái cổng , vữa XM mác 7540,91m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,504m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,674m2
33Ốp trụ cổng đá granit ánh kim sa65,504m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,584m2
35Bê tông con sơn bê tông đá 1x2, mác 2000,0664m3
36Ván khuôn con sơn bê tông0,0249100m2
37Lắp dựng con sơn bê tông góc mái5,152công
38Lắp dựng rồng trên mái8con
39Lắp dựng kìm nóc4con
40Ốp hoa văn gốm đỉnh mái2,8m2
41Lắp mặt nguyệt trên mái1cái
42Bộ chữ NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ ĐẠI BẢN chất liệu bằng Inox mạ đồng2bộ
43Lắp dựng cánh cổng16,12m2
44Cánh cổng INOX291,6215kg
45Sơn cổng inox sơn tĩnh điện16,12m2
S Phần thân + hoàn thiện tường rào
1Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép 0,374tấn
2Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép 1,0739tấn
3Ván khuôn trụ tường rào1,4612100m2
4Bê tông trụ tường rào chiều cao 8,0368m3
5Xây trụ tường rào chiều cao 37,5595m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày 63,3083m3
7Cốt thép giằng tường rào , đường kính cốt thép 1,2801tấn
8Ván khuôn giằng tường rào2,1307100m2
9Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 2509,5998m3
10Bê tông tấm đan đầu trụ tường rào đá 1x2, mác 2004,9005m3
11Cốt thép tấm đan đầu trụ tường rào0,2301tấn
12Ván khuôn tấm đan đầu trụ0,3564100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu162cấu kiện
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75718,8345m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.004,067m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.887,56m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.722,9015m2
18Láng phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 7583,7752m2
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m283,7752m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,1948100m2
T Lan can con tiện xi măng
1Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 750,9581m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2492m3
3Ván khuôn giằng lan can0,0576100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0102tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0474tấn
6Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 2500,5069m3
7Con tiện xi măng (VL+NC)96cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,008m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 759,984m2
10Trát trụ, cột,, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,429m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 759,6m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,829m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Trọng lượng ≥50kg2
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
8 Máy hàn Cường độ dòng hàn ≥250A1
9 Máy đào ≤ 0,8m31
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->