Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:20:00 đến ngày 2022-05-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,422,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cường độ dòng hàn ≥250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Bản 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu: Scan Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng). Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TÔN NỀN VÀ SÂN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày trung bình 20cm | 0,4258 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8516 | 100m3 | |
| 3 | Dọn cây cỏ, bụi rậm, cây dại để đổ đất màu | 956,4 | m2 | |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | 478,2 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 34,54 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 546 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 123,16 | m3 | |
| 8 | Lát nền sân gạch Terrazzo 40x40 cm vữa XM mác 75 | 1.163,7 | m2 | |
| 9 | Lát nền sân gạch giếng đáy, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 763,9 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,7712 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8804 | 100m3 | |
| 12 | Trồng cỏ nhật | 956,4 | m2 | |
| 13 | Trồng cây Tùng ( Cây cao >1 m,chiều rộng tán >1 m, hoành thân 20 - 30cm) | 6 | cây | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 96,7444 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 49,6125 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 5,5125 | m3 | |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | 5,513 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,5125 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | 0,2034 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0848 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1127 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,8412 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,3522 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 9,9657 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,8964 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,0226 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8512 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2,0608 | m3 | |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0851 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,4043 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột tròn | 0,3228 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,0175 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép | 0,1484 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm nhà bia đường kính cốt thép | 0,4708 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3551 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn dầm nhà bia | 0,1837 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông dầm nhà bia đá 1x2, mác 250 | 1,9431 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8517 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 1,0017 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,0161 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,6702 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | 4,482 | m3 | |
| E | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đấu trụ | 24 | Cái | |
| 2 | Đắp hoa văn | 10,192 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,6128 | m2 | |
| 4 | Trát chỉ lõm trụ , vữa XM mác 75 | 180,48 | m | |
| 5 | Sơn trụ giả đá | 23,612 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,192 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,304 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 51,5098 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,006 | m2 | |
| 10 | Lát nền bằng đá granite, tiết diện đá | 17,4082 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,7368 | m2 | |
| 12 | Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 48,3 | m2 | |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 48,3 | m2 | |
| 14 | Đắp đuôi rồng trên góc mái nhà bia | 16 | Cái | |
| 15 | Sen đá trên mái | 2 | Cái | |
| 16 | Bát hương đá D300 | 2 | cái | |
| 17 | Bia đá + đê liền khối màu xanh khắc tên liệt sỹ | 2 | cái | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Coson góc cột | 16 | cái | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,6966 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: LÒ HÓA VÀNG (2 CÁI ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 4,195 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,7296 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,9958 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,3574 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4657 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 5,1745 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mái | 0,0988 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0932 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,4937 | m3 | |
| 11 | Xây đắp tạo mái dốc các vị trí góc mái và đỉnh mái | 18 | vị trí | |
| 12 | Trát lót mái dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,0246 | m2 | |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 10,8312 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,976 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,1081 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 17 | Sơn tường trần bằng sơn giả vân đá xanh | 32,0841 | m2 | |
| 18 | Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái | 16 | vị trí | |
| 19 | Hoàn thiện đầu cột+ chân cột | 16 | vị trí | |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ ( 2 CÁI ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,995 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cột cờ đá 4x6, mác 100 | 0,128 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột cờ đá 2x4, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 4 | Bu lông neo M22 L=500 | 8 | cái | |
| 5 | Cột cờ INOX 304 | 39,2311 | kg | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | 0,34 | m3 | |
| 7 | Trát lót bệ cột cờ , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,14 | m2 | |
| 8 | Ốp bệ cột cờ đá Granit tự nhiên | 5,14 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 16,7923 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,9494 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày | 18,597 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,0336 | m2 | |
| 5 | Ốp tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên gạch thẻ đỏ 60x240mm, vữa XM mác 75 | 138,5415 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | 1,7472 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | 0,1344 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | 1,536 | m3 | |
| 4 | Bu lông neo D=16 dài 0,6m | 48 | cái | |
| 5 | Thép D=14mm | 52,272 | kg | |
| 6 | Thép bản đế 300x300x10mm | 84,78 | kg | |
| 7 | Lắp đèn công viên Banian ( bao gồm cả cột + tay đèn + 5bóng) | 12 | 1 cột | |
| 8 | Lắp đèn pha 70w | 4 | 1 bộ | |
| 9 | Tủ điện chống thấm nước 450x300x180 | 1 | hộp | |
| 10 | Tủ điện chống thấm nước 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 11 | Công tắc 3 + đế âm tường | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | 2 | cái | |
| 13 | Aptomat MCCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat MCCB 1P 20A | 3 | cái | |
| 15 | Dây điện CXV 2x6mm2 | 100 | m | |
| 16 | Dây điện CXV 2x2,5mm2 | 330 | m | |
| 17 | Ống PVC đường kính ống 25mm | 3 | 100m | |
| 18 | Hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | 8 | hộp | |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | 0,635 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công rộng | 15,8745 | m3 | |
| 3 | Đào Hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,3026 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt ống thoát nước bằng thủ công, rộng | 17,865 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng ga, rãnh đá 2x4 mác 200 | 14,0099 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đường cống bê tông D=300mm , đá 4x6, mác 100 | 0,873 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đường ống BT D=300mm đá 2x4, mác 150 | 1,773 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,0185 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,966 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,13 | m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 3,8548 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | 0,4129 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,0512 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,1757 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,47 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh | 0,4301 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp ga,nắp rãnh | 0,944 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 250 | 7,068 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt nắp ga, nắp rãnh | 214 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 18 | đoạn ống | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 17 | mối nối | |
| 22 | Lấp đất hố móng | 27,5076 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7603 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO AO ( SỐ LƯỢNG =02 CÁI ) | |||
| 1 | Bơm nước ao | 8 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 55,9231 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe thùng chuyên dụng đổ đi | 55,9231 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh tiểu cảnh, chặt cây cối, dọn cỏ trên non bộ | 1 | trọn gói | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,025 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8248 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3384 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,1046 | m3 | |
| 9 | Con tiện xi măng lan can (cả VL+ NC lắp dựng ) | 194 | cái | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0279 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1304 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1255 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3802 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,3028 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,4824 | m2 | |
| 16 | Đắp chỉ trụ lan can bờ ao | 24 | cái | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 123,7852 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,7852 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0703 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KỲ ĐÀI (SL = 01 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp mài gralito cũ tường xung quanh kỳ đài | 24,332 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp mài gralito cũ Kỳ đài | 110,8588 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền kỳ đài láng vữa xi măng | 100,8354 | m2 | |
| 4 | Phá lớp mài gralito bậc tam cấp trục 1+6 | 23,7504 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, trụ | 56,7447 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường bồn hoa truc. 1-6 xây gạch chiều dày tường | 0,1987 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp trục 1-6 xây gạch chỉ | 3,9391 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,0031 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 13,0031 | m3 | |
| 10 | Trát Kỳ đài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,2286 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,7069 | m2 | |
| 12 | Láng nền Kỳ đài không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 100,8354 | m2 | |
| 13 | Xây tường gạch không nung, tường bồn hoa, bậc tam cấp trục 1-6 gạch (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | 4,3533 | m3 | |
| 14 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,6404 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 292,7709 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,6404 | m2 | |
| 17 | Ốp đá Granite vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 3,7531 | m2 | |
| 18 | Đổ đất màu vào bồn hoa | 1,5 | m3 | |
| 19 | Tiền mua đất màu | 1,5 | m3 | |
| 20 | Bộ Chữ INOX mạ đồng cao 250mm " TỔ QUỐC GHI CÔNG " | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ Chữ INOX mạ đồng cao 250mM " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SỸ" | 2 | bộ | |
| 22 | Lư hương kì đài chính, đá xanh tự nhiên, Lư hương đá tròn đường kính miệng 70 cm | 1 | cái | |
| 23 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên Quốc Huy | 4 | m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Quốc huy | 4 | m2 | |
| 25 | Sơn Quốc huy đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4 | m2 | |
| 26 | Sơn lại mới 2 chi tết rồng chàu | 2 | chi tiết | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,0582 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,1 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch (rộng sang 2 bên mép cửa và dạ cửa 0,2m ) để tháo khuôn cửa chiều dày tường | 0,9058 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 22,8 | m | |
| 4 | Xây bù má cửa bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | 1,2199 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, ( má cửa và tường xây chèn má cửa mặt trong) chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 12,431 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài ( trát tường xây bù má cửa mặt ngoài) chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,545 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ, cửa đi | 9,08 | m2 | |
| 8 | Cửa đi pa nô nhôm hệ 55 + kính ô ly mờ dày 6,38mm 2 cánh mở quay | 1,9 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 10 | Cửa đi pa nô nhôm hệ 55 + kính ô ly mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | 1,33 | m2 | |
| 11 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt | 5,85 | m2 | |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở trượt | 5 | bộ | |
| 14 | Gia công cửa hoa sắt cửa sổ | 0,1029 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,85 | m2 | |
| 16 | Lắp hoa sắt cửa | 5,85 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, mặt ngoài | 85,0766 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài | 9,3932 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 85,0766 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,3932 | m2 | |
| 21 | Sơn trần , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,0148 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 61,913 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 18,5148 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,913 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,5148 | m2 | |
| 26 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,8588 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 33,63 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái mặt trong | 8,2564 | m2 | |
| 29 | Trát tường chắn mái mặt trong + mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,2564 | m2 | |
| 30 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 31,68 | m2 | |
| 31 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóng | 36,24 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,19 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,6219 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm , vữa XM mác 75 | 22,7756 | m2 | |
| 35 | Ốp pa gết gạch 120x500mm, vữa XM 75 | 3,5916 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,7767 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2152 | 100m2 | |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,5845 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 6,5845 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 41 | Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m, bóng Led | 2 | bộ | |
| 42 | Đèn Led ốp trần KT 250x250,18w | 1 | bộ | |
| 43 | Tủ điện âm tường 4 Module | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường | 2 | cái | |
| 45 | Công tắc đơn + đế âm tường | 3 | cái | |
| 46 | Dây điện CV-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 47 | Dây điện CV-2x1,.5 mm2 | 50 | m | |
| 48 | Ống gen D20 | 50 | m | |
| 49 | Ống PVC - C2 D60 | 0,07 | 100m | |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG BAO | |||
| O | Phá dỡ cổng tường bao cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 11 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,0968 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,5266 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,328 | m3 | |
| P | Phá dỡ lan can cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,3044 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,2976 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,3176 | m3 | |
| Q | Phá dỡ tường bao đoạn 4-5-6-7-1-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,5076 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 91,0771 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 22,6896 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 136,1453 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 136,1453 | m3 | |
| R | CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 254,23 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 142,452 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 15,828 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 15,828 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 21,4911 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,708 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4212 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,5217 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng | 3,1122 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 44,9977 | m3 | |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | 13,5828 | m3 | |
| 12 | Xây tường móng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 23,7699 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hố móng | 165,6542 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,0441 | 100m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0587 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,2282 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn trụ cổng | 0,2274 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | 1,784 | m3 | |
| 19 | Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | 0,0504 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn dầm cổng | 0,122 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông dầm cổng đá 1x2, mác 250 | 1,225 | m3 | |
| 23 | Cốt thép mái cổng , đường kính cốt thép | 0,6078 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn mái cổng | 0,4091 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông mái cổng , đá 1x2, mác 250 | 3,676 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây trụ cổng chiều cao | 9,872 | m3 | |
| 27 | Xây tường trên mái tạo dốc chiều cao | 8,211 | m3 | |
| 28 | Láng phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,6752 | m2 | |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 46,6752 | m2 | |
| 30 | Trát trần mái cổng , vữa XM mác 75 | 40,91 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,504 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,674 | m2 | |
| 33 | Ốp trụ cổng đá granit ánh kim sa | 65,504 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,584 | m2 | |
| 35 | Bê tông con sơn bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,0664 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn con sơn bê tông | 0,0249 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng con sơn bê tông góc mái | 5,152 | công | |
| 38 | Lắp dựng rồng trên mái | 8 | con | |
| 39 | Lắp dựng kìm nóc | 4 | con | |
| 40 | Ốp hoa văn gốm đỉnh mái | 2,8 | m2 | |
| 41 | Lắp mặt nguyệt trên mái | 1 | cái | |
| 42 | Bộ chữ NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ ĐẠI BẢN chất liệu bằng Inox mạ đồng | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng cánh cổng | 16,12 | m2 | |
| 44 | Cánh cổng INOX | 291,6215 | kg | |
| 45 | Sơn cổng inox sơn tĩnh điện | 16,12 | m2 | |
| S | Phần thân + hoàn thiện tường rào | |||
| 1 | Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép | 0,374 | tấn | |
| 2 | Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép | 1,0739 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn trụ tường rào | 1,4612 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trụ tường rào chiều cao | 8,0368 | m3 | |
| 5 | Xây trụ tường rào chiều cao | 37,5595 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | 63,3083 | m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng tường rào , đường kính cốt thép | 1,2801 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn giằng tường rào | 2,1307 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 | 9,5998 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan đầu trụ tường rào đá 1x2, mác 200 | 4,9005 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan đầu trụ tường rào | 0,2301 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đầu trụ | 0,3564 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 162 | cấu kiện | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 718,8345 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.004,067 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.887,56 | m | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.722,9015 | m2 | |
| 18 | Láng phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | 83,7752 | m2 | |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 83,7752 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,1948 | 100m2 | |
| T | Lan can con tiện xi măng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 0,9581 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,2492 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn giằng lan can | 0,0576 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0102 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0474 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | 0,5069 | m3 | |
| 7 | Con tiện xi măng (VL+NC) | 96 | cái | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,008 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,984 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột,, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,429 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 9,6 | m | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,829 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥50kg | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Cường độ dòng hàn ≥250A | 1 |
| 9 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi