Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467715-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220467696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:19:00 đến ngày 2022-05-06 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4409E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.072.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Đường vào các khu di tích lịch sử Thịnh Bằng, xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Xin ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Trường Thành - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Uông Thị Kim Yến- Chủ tịch UBND xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn , tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: : 091 212 1998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 091 212 1998
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Nền đường
1Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I (5% KL)Tham khảo chương V6,913m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; 95% KLTham khảo chương V1,3135100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 kmTham khảo chương V13,82610m3/1km
4Mua đất đắp K90Tham khảo chương V664,274m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.4 kmTham khảo chương V66,427410m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Tham khảo chương V0,2555100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; (95% KL)Tham khảo chương V4,8543100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IITham khảo chương V130,19m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cmTham khảo chương V2,1251100m3
3Lớp bạc xác rắn chống mất nước bê tôngTham khảo chương V1.888,02m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham khảo chương V339,84m3
5Thi công khe co mặt đường bê tôngTham khảo chương V315m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTham khảo chương V63m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTham khảo chương V1,9198100m2
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTham khảo chương V4,0447100m2
9Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmTham khảo chương V2cái
10Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ biển bằng sắt ống D60Tham khảo chương V2cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I (30%)Tham khảo chương V70,56m3
2Đào móng mương, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,6464100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTham khảo chương V5,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V16,8m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Tham khảo chương V2,1664tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V14,7m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTham khảo chương V2,9014100m2
8Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Tham khảo chương V42đoạn ống
9Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo chương V168m3
D MƯƠNG BTCT (190m mương kín+90m mương hở)
1Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Tham khảo chương V11,96m3
2Đào móng mương, chiều rộng Tham khảo chương V2,2725100m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V1,59100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V17,92m3
5Lót ni lôngTham khảo chương V179,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành mươngTham khảo chương V8,512100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Tham khảo chương V3,052tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng Tham khảo chương V21,504m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao Tham khảo chương V40,32m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTham khảo chương V0,8069100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Tham khảo chương V1,8389tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V15,744m3
13Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V2051 cấu kiện
E CỐNG BẢN B=0.75M
1Đào móng cống, rộng Tham khảo chương V2,55m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,4845100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V2,67m3
4Xây đá hộc, chiều dày Tham khảo chương V0,99m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống, cao Tham khảo chương V0,953100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đanTham khảo chương V0,116100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Tham khảo chương V15,83m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,84m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V4,9m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,1773tấn
11Lắp dựng tấm đanTham khảo chương V12cái
12Đắp đất nền móng cốngTham khảo chương V17m3
F CỐNG TRÒN D=0,5M (3 Cái)
1Đào móng cống, rộng Tham khảo chương V1,766m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,3355100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTham khảo chương V5,37m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V5,82m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,85m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. ống cốngTham khảo chương V19cái
7Đắp đất nền móng cốngTham khảo chương V11,77m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4409E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.072.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông32
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy đầm dùi, đầm bàn Máy đầm dùi, đầm bàn2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy lu rung Máy lu rung1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
7 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->