Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468382-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220439346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 19:23:00 đến ngày 2022-05-05 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96918E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 926.142.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.852.284.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Uỷ ban nhân dân xã Cư Knia
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Knia + Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng T.V.M: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Knia + Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Knia + Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Cư Knia. + Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tlinh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo tấm lợp tônChương V0,2948100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V29,51m2
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,6288100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V4,7332100m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70%Chương V1.550,0436m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V664,2m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V2.2141m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V895,9481m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.318,051m2
10Phá dỡ lớp láng vữa xi măngChương V130,736m2
11Quét nước xi măngChương V130,741m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V130,74m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V152,791m2
14Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngChương V135,1m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V413,1m
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V86,07m2
17SX, lắp dựng cửa đi nhôm kính XingfaChương V56,79m2
18SX, lắp dựng cửa sổ nhôm kính XingfaChương V93,91m2
19SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V86,07m2
20Trát hèm cửa ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,39m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépChương V20,16m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,161m2
23Đánh bóng lan can InoxChương V27,84m2
24Tháo dỡ rèm cửa giặt rồi lắp lạiChương V39bộ
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,48m3
26Tháo dỡ khung sắt kínhChương V10,08m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V149,11m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V59,04m2
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V11,381m3
30Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III, hạ cốt nền hành lang tầng 1 đổ bê tôngChương V6,8286m3
31Lót đá 4x6 VXM mác 75Chương V15,076m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V6,83m3
33Ốp tường gạch 300x600Chương V59,04m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V139,73m2
35Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic 300x300Chương V28,26m2
36SX, lắp dựng lan can sắtChương V11,8m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,6m2
38Phá lớp vữa Granito bậc cấpChương V22,68m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V0,216m3
40Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bệ lavaboChương V24,48m2
41Làm vách ngăn Composite vệ sinh nữChương V9,61m2
42Lắp đặt đèn Bulb 40WChương V51bộ
43Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V340m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2s1,5mm2Chương V290m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V250m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V70m
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V26cái
48Lắp đặt quạt trầnChương V3cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V36cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V31cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63AChương V1cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50AChương V18cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, CBChương V31hộp
54Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
58Lắp đặt xí bệtChương V4bộ
59Lắp đặt LavaboChương V4bộ
60Lắp đặt gương soiChương V4cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngChương V4bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
63Lắp đặt vòi tắmChương V4bộ
64Lắp đặt vòi lavaboChương V4bộ
65Lắp đặt phễu thuChương V4cái
66Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mmChương V0,28100m
67Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mmChương V0,24100m
68Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmChương V26cái
69Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmChương V15cái
70Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mmChương V0,24100m
71Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 34mmChương V8cái
72Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mmChương V0,28100m
73Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V1,4100m
74Lắp đặt cút nhựa ĐK114mmChương V5cái
75Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 60mmChương V10cái
76Lắp đặt nối nhựa ĐK 114mmChương V5cái
77Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 60mmChương V5cái
78Đánh bóng bậc cấp cầu thang quét dầu bóng 2KChương V39,72m2
79Lắp rèm nhựa che nắng tầng 2Chương V8bộ
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V45,6504m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V45,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96918E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 926.142.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.852.284.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 10 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng 10 tấn Máy vận thăng 10 tấn1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
6 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->