Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468375-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mai Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220455481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 18:28:00 đến ngày 2022-05-06 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mai Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đạc Tài, xã Mai Đình
180 Ngày
E-CDNT 3 Huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mai Đình , địa chỉ: Xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mai Đình , địa chỉ: Xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,62m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,148m2
3Phá dỡ nền gạch, đá hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,8915m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6237m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,1451m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,776m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0449tấn
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2669m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2669m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9365m3
11Trát tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,233m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,997m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,3388m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,3181m2
15Trát má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,055m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,06m
17Đắp đầu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,2912m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,2912m2
20Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,698m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2266tấn
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,728m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,7281m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,728m2
25Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5m2
26Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84m2
27Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,728m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,068m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,036m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT538,3671m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348,6303m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6198100m2
33Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170mm, tôn dày 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
34Lắp đặt aptomat MCB 3P-50A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
37Lắp đặt aptomat MCB 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt aptomat RBCO 2P- 20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + Cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
40Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m, bóng ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
41Lắp đặt đèn led ốp trần D300mm, 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
43Sản xuất lắp đặt móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
49Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330m
50Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539m
51Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561m
52Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
53Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT269m
54Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT548m
57Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt dây thu sét mái thép tròn D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
59Lắp đặt dây thu sét mái thép tròn D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
60Lắp đặt cáp đồng bện M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
61Chân bật gắn tường thép D10, L150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
62Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
63Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
64Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
66Nội quy tiêu lệnh chữa cháy kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 - 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
68Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8242100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,1m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6438m2
5Phá dỡ nền gạch, đá hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,29m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,4872m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,72m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,0016m2
9Phá dỡ nền gạch chống nóng hiện trạng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,28m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,22m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8407m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8407m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,5162m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,6811m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,3533m2
16Trát má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,775m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,56m
18Đắp đầu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,412m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,9605m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,91m2
22Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,698m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155tấn
24Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,865m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,865m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,865m2
27Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,448m2
28Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5066m2
29Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6546m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,907100m2
32Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,172md
33Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,036m2
34Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,00161m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,0016m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,1523m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,9091m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,42100m2
39Lắp đặt tủ điện chứa 18 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
40Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt aptomat MCB 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt aptomat RBCO 2P- 20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m, bóng ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
45Lắp đặt đèn led ốp trần D300mm, 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Sản xuất lắp đặt móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
51Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215m
52Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226m
53Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107m
54Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
56Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
58Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
59Nội quy tiêu lệnh chữa cháy kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
60Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 - 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
61Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
C HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8141m2
2Phá dỡ nền gạch, đá hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3674m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,0998m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3674m2
5Phá dỡ nền gạch chống nóng hiện trạng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,663m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,25m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,986m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,986m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9233m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3674m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,144m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,144m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,144m2
15Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9295m2
16Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,592m2
17Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8195m2
19Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3674m2
20Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,36741m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3674m2
22Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3674m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,7273m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,4899m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,147100m2
26Lắp đặt tủ điện chứa 18 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
27Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt aptomat MCB 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt aptomat RBCO 2P- 20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt đèn led ốp trần D300mm, 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Sản xuất lắp đặt móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34m
37Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142m
38Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129m
44Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
46Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
47Nội quy tiêu lệnh chữa cháy kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
48Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 - 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
49Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7576m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3382100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7354m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2912tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3477tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,329100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6378m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5158m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2453m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,39m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,71m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3488m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1253100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2505100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2505100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0804tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1512tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3175tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1056100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0738100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3182100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5808m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8116m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,139m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,148m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5842m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1035m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,638m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,14m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8476m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,021m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,72m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8m
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2696m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,298m2
40Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,00761m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2696m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0074100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4826m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3206m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,14m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,7781m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,41461m2
48Cung cấp lắp đặt vách ngăn WC compact HPL dày 18mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7991m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1275m2
50Khoét mặt bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Sản xuất lắp đặt giá đỡ bàn lavabo bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
52Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Huy HoàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,95m2
53Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
54Lắp đặt khóa then cài cửa đi (cả khóa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
55Lắp đặt tủ điện chứa 18 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
56Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt aptomat MCB 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt aptomat RBCO 2P- 20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt đèn led ốp trần D300mm, 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
61Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86m
65Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m
66Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
67Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91m
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
75Lắp đặt phễu thu sàn D76 + Si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
77Lắp đặt bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
78Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
81Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
83Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
85Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
86Lắp đặt Côn nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt van khóa PPR + Rắc co D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt van khóa PPR + Rắc co D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt van xả khí tự động D15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D75, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt Van khóa D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt Tê chếch PVC D110x90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt Tê chếch PVC D75x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt Tê chếch PVC D75x34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt Thông tắc PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt Thông tắc PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt Nút bịt PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt Nút bịt PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6336m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1458m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0701100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0701m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,325m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,432m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0446tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0837tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3752100m2
10Gia công cột bằng thép ống đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1083tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1083tấn
12Gia công vì kèo thép ống đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0928tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0928tấn
14Gia công xà gồ thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2091tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2091tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,8308m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn sóng dày 045mm, liên kết bằng vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3089100m2
F HẠNG MỤC 6: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9m2
2Tháo ray cửa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thanh
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1255m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,71m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,71m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,71m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0071m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0252tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9232m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5168m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0209100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0418100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0418100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0604tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0563100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3098m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9942m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0318100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0569tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1364100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0367tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,007m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,224m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,75m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,36m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8m
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,71m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,334m2
37Gia công cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,16m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,16m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,46m2
40Cung cấp lắp đặt ray, bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
41Khóa then cài loại toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
42Chốt cổng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4544m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,61m3
45Sơn sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1255m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,05m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,05m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.146,52451m2
G HẠNG MỤC 7: ĐIỆN, NƯỚC, SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,32m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,546m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,866m3
4Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,546m3
5Ván khuôn gia cố móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,21m2
6Khung móng M24x300x300x750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
7Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, Class 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448100m
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
11Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46m
12Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136m
13Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89m
14Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
15Lắp đặt cột thép bát giác H=7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cột
16Lắp đặt cần đèn + bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cần đèn
17Lắp đặt đèn pha bóng led 75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307m
19Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307m
20Lắp đặt ống HDPE D65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
21Lắp đặt ống luồn dây SP D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183m
22Lắp đặt ống luồn dây SP D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68100m
24Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
26Lắp đặt Rọ bơm nước PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D75, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
29Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
30Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
31Lắp đặt Chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
34Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
35Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,465m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,72m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6453m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6221m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2775m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1458m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2305m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0243tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0376100m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,208m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
53Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m2
54Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m3
55Rải lớp nilon bảo vệ chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m3
57Lát gạchđỏ 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,475m3
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
H Phần thiết bị
I Phòng Hội trường
1Bàn hội trường
- Kích thước: 1200x500x750 (mm)
- Chất liệu: Gỗ tự nhiên
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
2Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050 (mm)- Chất liệu: Gỗ tự nhiên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa có 1 nan bản rộng, đệm gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32Cái
3Ghế gấp tĩnh khung thép: - Kích Thước: 440x515x835 (mm)- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160Cái
4Bục đặt tượng Bác Hồ- Kích thước: 1200x600x700 (mm), độ dày: 200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bục phát biểu- Kích thước: 1200x600x700 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Phông hội trường- Phông chính: Kích thước: 8x4 (m); - Chất liệu: Vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5 lần.- Phông phụ: Kích thước: 1,5x4 (m); - Chất liệu: Vải nhung cao cấp loại dày, màu đỏ tươi, khung thép mạ kẽm.- Đã bao gồm các phụ kiện đi kèm: Yếm, thanh treo, tay nắm...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40M2
7Rèm hội trường- Kích thước: 6x0,45 (m); - Chất liệu: Vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5 lần.- Đã bao gồm các phụ kiện đi kèm: Yếm, thanh treo, tay nắm…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8M2
8Sao vàng, búa liềm - Kích thước: 400x400 (mm)- Chất liệu: Mica màu vàng bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
9Khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm"- Kích thước: 6.000x420 (mm)- Chất liệu: Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
10Khẩu hiệu "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"- Kích thước: 6.000x420 (mm)- Chất liệu: Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
11Dàn âm thanh bao gồm:- 02 Loa Full Star Sound - 02 Loa Sub Star Sound - 01 Cục đẩy 4 kênh Star Sound - Bộ Micro không dây Star Sound - 01 Vang số Star Sound - 01 Quản lý nguồn - 01 Tủ âm thanh loại 12U- 01 Đôi chân loa có bánh xe hoặc giá treo loa- 01 Gói dây jack và phụ kiện âm thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
12Cờ tổ quốc, cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
13Bàn làm việc chân sắt chữ U - Kích thước: 1400x700x750 (mm)- Chất liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
J Thiết bị tập thể thao ngoài trời
1Thiết bị đi bộ trên không đơn ngoài trời
- Kích thước: 120x90x145 (cm).
- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm.
- Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.
- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Thiết bị đi bộ trên không đôi - Kích thước: 180x35x120 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Máy tập xoay eo 3 người- Kích thước: 140x140x135 (cm)- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.- Độ tuổi: Mọi lứa tuổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Xà đơn 1 trụ 3 hướng ngoài trời- Kích thước: 150x150x230 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Máy tập lưng bụng đôi- Kích thước: 130x112x63 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Máy tập đẩy chân đôi ngoài trời- Kích thước: 173x45x145 (cm)- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Máy ngồi đẩy vai đơn- Kích thước: 89x76x180 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
8Đào hố đổ trụ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Trụ
9Vận chuyển, lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->