Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí đô thị, chỉnh trang đô thị, kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 18:20:00 đến ngày 2022-05-06 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.996.362.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc trước ≥120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, phòng học trường THCS thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí đô thị, chỉnh trang đô thị, kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả chương V E-HSMT | 276 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12,42 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12,42 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V E-HSMT | 276 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 138 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 106,145 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 12,4942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,4133 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,8835 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 36,4758 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 35,8732 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,5597 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,572 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 20,4677 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,4833 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tại mỏ đất | Theo mô tả chương V E-HSMT | 30,154 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3015 | 100m3/1km |
| 26 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3015 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,8142 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 17,7434 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4156 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,2361 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,1273 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,7946 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,4556 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,9594 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 38,2454 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,9201 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,0862 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 93,186 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3081 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,2156 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,9041 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4302 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,623 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1895 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 163,9506 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 23,7887 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,8795 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 714,6295 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 186,962 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 288,4446 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1.127,4456 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 688,6752 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 233,5898 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 247,78 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 102,5791 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 102,5791 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,5465 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,5465 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 197,0072 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4,8667 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 37,4987 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,1122 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4853 | m3 |
| 70 | Đắp cát tôn nền | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,3453 | m3 |
| 71 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,182 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 700,5472 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 36,3654 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 124,736 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V E-HSMT | 67,38 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V E-HSMT | 90,9 | m2 |
| 77 | Vách kính, khung nhôm cầu thang | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 158,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 80 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,2681 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 53,868 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 95,1783 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 85 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,399 | m3 |
| 88 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 79,932 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2.236,6726 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 923,8071 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8,7351 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 2x40A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 605 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 355 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 78 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 960 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 78 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt bình khí MT3 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 115 | Lắp đặt bình MFZ4 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 116 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 75 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 27 | m |
| 122 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 123 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Theo mô tả chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 126 | Phụ kiện chậu rửa | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Phụ kiện tiểu nam | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Phụ kiện tiểu nữ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Máy bơm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 145 | Van phao cơ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Kép nối, đường kính 25 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 147 | Van xả gạt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Thu 34-90 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Ống sành bể phốt | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 167 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,9556 | m3 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 169 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1649 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3064 | tấn |
| 180 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,2963 | m3 |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả chương V E-HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| B | PHÁ DỠ, DI CHUYỂN NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1861 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,4052 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,2404 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 5,2404 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,5913 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3,5913 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 8 | Cắt xà gồ thép hộp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,5115 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 160,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 14 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7 | mối |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E-HSMT | 2,016 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 23 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Theo mô tả chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 13,952 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 26 | Bu lông chân cột D16 | Theo mô tả chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 29 | Cắt xà gồ thép hộp | Theo mô tả chương V E-HSMT | 7 | mối |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo mô tả chương V E-HSMT | 6 | gốc |
| 34 | Vận chuyển cây, gốc cây ra bãi thải cự ly 5km | Theo mô tả chương V E-HSMT | 4 | chuyến |
| 35 | Hạ cột bê tông, cao | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cột điện trong phạm vi 1km | Theo mô tả chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.996.362.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi≥ 1,5kW | đầm | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | khoan | 1 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | mài | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | trộn | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | trọn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | chở | 2 |
| 13 | Tời điện | tời | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi≥6T | cẩu | 1 |
| 15 | Máy ép cọc trước ≥120T | ép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi