Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468333-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí đô thị, chỉnh trang đô thị, kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 18:20:00 đến ngày 2022-05-06 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.996.362.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trọn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi≥6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc trước ≥120T
- Đặc điểm thiết bị ép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng, phòng học trường THCS thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí đô thị, chỉnh trang đô thị, kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả chương V E-HSMT2761 cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả chương V E-HSMT12,4210 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả chương V E-HSMT12,4210 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E-HSMT2761 cấu kiện
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả chương V E-HSMT5,52100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả chương V E-HSMT6,9100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo mô tả chương V E-HSMT1381 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V E-HSMT4,416m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT1,155100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT106,1451m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT12,4942m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT1,4133100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0868tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT1,8835tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT36,4758m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT35,8732m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT1,565100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,5597tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E-HSMT2,572tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT20,4677m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E-HSMT2,4833100m3
22Mua đất tại mỏ đấtTheo mô tả chương V E-HSMT30,154m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3015100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3015100m3/1km
26Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,3015100m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E-HSMT2,8142100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT17,7434m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,4156tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT3,2361tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT4,1273100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,7946tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT6,4556tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT1,9594tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E-HSMT38,2454m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E-HSMT8,9201100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT7,0862tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT93,186m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V E-HSMT0,3081100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3122tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1117tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,2156m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,9041100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1363tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,4302tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT4,623m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E-HSMT0,2576100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0273tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E-HSMT0,1895tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E-HSMT1,65m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT163,9506m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT23,7887m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT7,8795m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT714,6295m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT186,962m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT288,4446m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1.127,4456m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT688,6752m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT233,5898m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT247,78m
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V E-HSMT102,5791m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT102,5791m2
63Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT1,5465tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT1,5465tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT197,00721m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V E-HSMT4,8667100m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT37,4987m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,1122m3
69Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,4853m3
70Đắp cát tôn nềnTheo mô tả chương V E-HSMT8,3453m3
71Láng granitô nền sànTheo mô tả chương V E-HSMT7,182m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT700,5472m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT36,3654m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT124,736m2
75Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT67,38m2
76Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V E-HSMT90,9m2
77Vách kính, khung nhôm cầu thangTheo mô tả chương V E-HSMT8,75m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E-HSMT158,28m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V E-HSMT8,75m2
80Khóa cửa Việt tiệpTheo mô tả chương V E-HSMT22bộ
81Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E-HSMT1,2681tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT53,8681m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E-HSMT95,1783m2
84Gia công, lắp dựng lan can InoxTheo mô tả chương V E-HSMT0,3024tấn
85Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Theo mô tả chương V E-HSMT1cái
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT2,814m3
87Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,399m3
88Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo mô tả chương V E-HSMT79,932m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT2.236,6726m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT923,8071m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E-HSMT8,7351100m2
92Lắp đặt các automat 1 pha 2x40ATheo mô tả chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V E-HSMT11cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V E-HSMT9cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V E-HSMT11cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V E-HSMT14cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V E-HSMT33cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V E-HSMT36bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V E-HSMT18cái
103Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V E-HSMT23bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT605m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V E-HSMT355m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V E-HSMT78m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả chương V E-HSMT50m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V E-HSMT960m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V E-HSMT78m
110Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả chương V E-HSMT2hộp
111Lắp đặt tủ điện phòngTheo mô tả chương V E-HSMT9hộp
112Lắp đặt hộp đấu dâyTheo mô tả chương V E-HSMT10hộp
113Lắp đặt tủ đựng bình PCCCTheo mô tả chương V E-HSMT2hộp
114Lắp đặt bình khí MT3Theo mô tả chương V E-HSMT4bình
115Lắp đặt bình MFZ4Theo mô tả chương V E-HSMT4bình
116Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyTheo mô tả chương V E-HSMT2bộ
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V E-HSMT5cái
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT10,81m3
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả chương V E-HSMT8cọc
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả chương V E-HSMT75m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo mô tả chương V E-HSMT27m
122Đắp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả chương V E-HSMT10,8m3
123Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngTheo mô tả chương V E-HSMT20cái
124Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chương V E-HSMT1bể
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V E-HSMT11bộ
126Phụ kiện chậu rửaTheo mô tả chương V E-HSMT11bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V E-HSMT11bộ
128Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
129Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
131Phụ kiện tiểu namTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
133Phụ kiện tiểu nữTheo mô tả chương V E-HSMT4bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
135Máy bơmTheo mô tả chương V E-HSMT1bộ
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,95100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,53100m
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT35cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT27cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
142Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V E-HSMT3cái
143Lắp đặt van khóa- Đường kính 50mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V E-HSMT27cái
145Van phao cơTheo mô tả chương V E-HSMT1cái
146Kép nối, đường kính 25Theo mô tả chương V E-HSMT19cái
147Van xả gạtTheo mô tả chương V E-HSMT4cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,94100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,16100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT28cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V E-HSMT5cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT58cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT9cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E-HSMT6cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E-HSMT14cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E-HSMT6cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E-HSMT8cái
161Thu 34-90Theo mô tả chương V E-HSMT8cái
162Ống sành bể phốtTheo mô tả chương V E-HSMT2cái
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,178100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,989m3
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E-HSMT0,0469tấn
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,386m3
167Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,9556m3
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT6,7284m2
169Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT24,49m2
170Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,0368100m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0478tấn
172Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,72m3
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT81 cấu kiện
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT0,1637100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,41m3
176Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT3,63m3
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT33m2
178Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E-HSMT0,1649100m2
179Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3064tấn
180Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT2,2963m3
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT921 cấu kiện
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V E-HSMT2,09m3
B PHÁ DỠ, DI CHUYỂN NHÀ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chương V E-HSMT0,1861m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V E-HSMT3,4052m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT5,2404m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E-HSMT5,2404m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT3,5913m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT3,5913m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo mô tả chương V E-HSMT1,0164m3
8Cắt xà gồ thép hộpTheo mô tả chương V E-HSMT6mối
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,5115tấn
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT160,4m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V E-HSMT7,44m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT7,44m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT7,44m3
14Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tayTheo mô tả chương V E-HSMT7mối
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT0,3022tấn
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E-HSMT94,4m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V E-HSMT7,2m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT7,2m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V E-HSMT7,2m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E-HSMT2,0161m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT0,288m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT1,2m3
23Lót bạt chống mất nước xi măngTheo mô tả chương V E-HSMT103,68m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E-HSMT13,952m3
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V E-HSMT0,0478tấn
26Bu lông chân cột D16Theo mô tả chương V E-HSMT32cái
27Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V E-HSMT0,1012tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V E-HSMT0,0683tấn
29Cắt xà gồ thép hộpTheo mô tả chương V E-HSMT7mối
30Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E-HSMT0,1479tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V E-HSMT0,768100m2
32Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo mô tả chương V E-HSMT6cây
33Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo mô tả chương V E-HSMT6gốc
34Vận chuyển cây, gốc cây ra bãi thải cự ly 5kmTheo mô tả chương V E-HSMT4chuyến
35Hạ cột bê tông, cao Theo mô tả chương V E-HSMT3cột
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả chương V E-HSMT31 cấu kiện
37Vận chuyển cột điện trong phạm vi 1kmTheo mô tả chương V E-HSMT1chuyến
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E-HSMT31 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.996.362.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW cắt1
3 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg đầm1
5 Máy đầm dùi≥ 1,5kW đầm1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
7 Máy hàn điện ≥23kW hàn1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62kW khoan1
9 Máy mài ≥2,7kW mài1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn1
11 Máy trộn vữa ≥150l trọn1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T chở2
13 Tời điện tời1
14 Cần cẩu bánh hơi≥6T cẩu1
15 Máy ép cọc trước ≥120T ép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->