Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466630-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh.
Số hiệu KHLCNT 20220466572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:42:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,941,587,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người:- 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh.
Trường mẫu giáo Vĩnh Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tiến Toàn Việt. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phát Tân Thành. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809 - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)156,3525m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm5,0219tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm16,629tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,2081tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột6,4918100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I26,082100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1081 mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,375m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I107,94531m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công72,6286m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB406,122m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4027,4416m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,7531m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,8274m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4066,7876m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40128,9716m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,4164m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,0395m3
19Ván khuôn móng cột1,1575100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8598100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m8,4351100m2
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m9,1587100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3237100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6053100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0854tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,7457tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6238tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,7448tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,964tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7008tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0203tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0426tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,901tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,9122tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,0767tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4674tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0591tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,4371tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,709tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,1706tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,7964tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1037tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4214tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0589tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,6056m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,788m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5443m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40140,9728m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,1879m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,808m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40747,79m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40757,8075m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,438m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401.518,508m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4068,172m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30146,514m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng146,514m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30938,23m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40938,23m
63Bả bằng bột bả vào tường747,79m2
64Bả bằng bột bả vào tường757,8075m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.659,116m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ747,79m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.416,9235m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40, vữa XM M75, PCB30679,4m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30175,76m2
70Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3060,34m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, vữa XM M75, PCB30687,76m2
72Ốp tường bằng đá chẻ, vữa XM M75, XM PCB3030,23m2
73Lắp dựng cửa đi khung nhôm69,36m2
74Lắp dựng cửa sắt xếp11,1m2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhôm47,18m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,32m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa88,87m2
78Thi công vách ngăn bằng tấm compact23,22m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương77,7m2
80Lắp dựng lan can sắt7,917m2
81Lắp dựng khung song bảo vệ100,4m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,3221m2
83Lắp dựng xà gồ thép1,6542tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,9657100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,449100m2
86Lắp đặt dây đơn 11mm2120m
87Lắp đặt dây đơn 8mm2220m
88Lắp đặt dây đơn 4mm2150m
89Lắp đặt dây đơn 2,5mm2900m
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.270m
91Lắp đặt công tắc 1 hạt66cái
92Lắp đặt ổ cắm có màng che78cái
93Lắp bảng điện cửa cột14bảng
94Lắp bảng điện cửa cột16bảng
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng44bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
98Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 63A3cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 30A20cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 20A8cái
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm400m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm600m
104Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
105Lắp đặt quạt ốp trần26cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm222hộp
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường6máy
108Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm37m
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
110Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
111Gia công cột bằng thép hình0,0063tấn
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm37m
113Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt)2bộ
114Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt)12bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi20bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
117Lắp đặt vòi xả Inox12bộ
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm14cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,48100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,24100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,9100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,24100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,68100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,56100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,38100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm48cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm30cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm30cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm15cái
132Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 34mm2cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm14cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm5cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm8cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm4cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm4cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
150Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 27mm2cái
151Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm1cái
152Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
153Lắp đặt Motor bơm nước1cái
154Khoan giếng nước D601cái
155Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3038100m3
156Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,625100m
157Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,728m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,728m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,376m3
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9964m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,033100m2
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m2
163Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,346m3
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9304m3
165Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3081,36m2
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010,76m2
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg101 cấu kiện
168Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0024100m3
169Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0024100m3
170Thi công tầng lọc cát0,0024100m3
171Thi công tầng lọc cát0,0024100m3
172Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0025tấn
173Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0707tấn
174Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,129tấn
175Trải cao su lót nền2,476100m2
176Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4024,76m3
177Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,6252100m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,462m3
179Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,0204m3
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,2496m3
181Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1757tấn
182Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3575tấn
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1817tấn
184Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7897m3
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,2576m2
186Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0453100m2
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1673100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61,61cấu kiện
189Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,18m2
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm0,144100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người:- 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước 150T Máy1
2 Máy đào 0,5m3 Máy1
3 Máy trộn bê tông Cái2
4 Máy đầm bàn Cái2
5 Máy đầm dùi Cái2
6 Máy cắt uốn thép Cái2
7 Máy hàn Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->