Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468073-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220467924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐND huyện Quảng Xương, khoá XXI – Kỳ họp thứ 06; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:37:00 đến ngày 2022-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16921E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông có hạng mục cấp phối đá dăm, rải thảm bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.439.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.879.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu, Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tuyến đường từ ngõ bà Lãng thôn Kỳ Anh cũ đi ngõ anh Tùng thôn Kỳ Vỹ, xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương – Hạng mục: Nền, mặt đường và cống thoát nước
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐND huyện Quảng Xương, khoá XXI – Kỳ họp thứ 06; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Qảng Ngọc. Địa chỉ: xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thế Kỷ Mới. Địa chỉ: Thôn Tân Thượng, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế hạ tầng. Địa chỉ: UBND huyện Quảng Xương, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ: Số 19 Ngõ 10 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá;.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Qảng Ngọc. Địa chỉ: xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận nộp thuế - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Qảng Ngọc. Địa chỉ: xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ hạng mục xây lắp
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công (5%KL), đất C1Theo KSTK được duyệt11,4361m3
2Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy (95%KL), đất C1Theo KSTK được duyệt2,1728100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo KSTK được duyệt2,2872100m3
4Đào nền đường, đánh cấp bằng nhân công (5%KL), đất C2Theo KSTK được duyệt0,061m3
5Đào nền đường, đánh cấp bằng máy (95%KL), đất C2Theo KSTK được duyệt0,0114100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo KSTK được duyệt0,012100m3
7Đào khuôn đường bằng nhân công (5%KL), đất C3Theo KSTK được duyệt20,43251m3
8Đào khuôn đường bằng máy (95%KL), đất C3Theo KSTK được duyệt3,8822100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo KSTK được duyệt1,226100m3
10Mua đất đá thải để đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13; Trừ 70%KL, đất đào khuôn để đắp)Theo KSTK được duyệt838,9177m3
11Đắp đất nền đường bằng máy KL, Kyc=0,95Theo KSTK được duyệt10,2846100m3
12Hỗ trợ di chuyển cột điện ra khỏi phạm vi mặt đườngTheo KSTK được duyệt12cột
13Móng + bù vênh cấp phối đá dăm loại IITheo KSTK được duyệt5,8375100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmTheo KSTK được duyệt4,7151100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo KSTK được duyệt33,6793100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo KSTK được duyệt5,5975100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo KSTK được duyệt5,5975100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo KSTK được duyệt5,5975100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo KSTK được duyệt33,6793100m2
20Đào đất thi công tường chắn bằng nhân công (5%KL), đất C2Theo KSTK được duyệt3,3161m3
21Đào đất thi công tường chắn bằng máy (95%KL), đất C2Theo KSTK được duyệt0,63100m3
22Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo KSTK được duyệt7,54m3
23Xây tường chắn gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo KSTK được duyệt127,18m3
24Ống thoát nước PVC D27Theo KSTK được duyệt9,14m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo KSTK được duyệt203,4135m2
26Đắp đấp hoàn trả tường bằng đầm cóc ( đất tận dụng), Kyc=0,90Theo KSTK được duyệt0,2211100m3
27Đào đất thi công cống bằng nhân công (5%KL), đất C4Theo KSTK được duyệt5,09151m3
28Đào đất thi công cống bằng máy (95%KL), đất C4Theo KSTK được duyệt0,9674100m3
29Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo KSTK được duyệt4,91m3
30Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cốngTheo KSTK được duyệt0,3853100m2
31Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200#Theo KSTK được duyệt22,43m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo KSTK được duyệt0,8052100m2
33Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200#Theo KSTK được duyệt15,42m3
34Ván khuôn gỗ mũ mốTheo KSTK được duyệt0,256100m2
35Cốt thép mũ mố ĐKTheo KSTK được duyệt0,0814tấn
36Bê tông mũ mố M250, PC40, đá 1x2Theo KSTK được duyệt3,84m3
37Ván khuôn gỗ tấm bảnTheo KSTK được duyệt0,1593100m2
38Cốt thép tấm bản, ĐK Theo KSTK được duyệt0,1328tấn
39Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmTheo KSTK được duyệt0,2957tấn
40Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40Theo KSTK được duyệt3,59m3
41Đệm bản VXM M100, PC40 dày 2cmTheo KSTK được duyệt6,3m2
42Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo KSTK được duyệt161cấu kiện
43Cốt thép khe nốiTheo KSTK được duyệt0,0062tấn
44Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2Theo KSTK được duyệt1,89m3
45Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo KSTK được duyệt0,3394100m3
46Đào đất thi công cống bằng nhân công (5%KL), đất C4Theo KSTK được duyệt7,03251m3
47Đào đất thi công cống bằng máy (95%KL), đất C4Theo KSTK được duyệt1,3362100m3
48Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo KSTK được duyệt2,79m3
49Ván khuôn gỗ móng cốngTheo KSTK được duyệt0,0772100m2
50Bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Theo KSTK được duyệt3,51m3
51Ván khuôn gỗ hố thu, tường chắn đấtTheo KSTK được duyệt0,5933100m2
52Bê tông hố thu, tường chắn đá 1x2 mác 200#Theo KSTK được duyệt9,86m3
53Ván khuôn gỗ tấm đanTheo KSTK được duyệt0,0296100m2
54Cốt thép tấm bản, ĐK Theo KSTK được duyệt0,039tấn
55Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmTheo KSTK được duyệt0,0861tấn
56Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40Theo KSTK được duyệt1,37m3
57Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo KSTK được duyệt21cấu kiện
58Ván khuôn ống cốngTheo KSTK được duyệt1,0946100m2
59Cốt thép ống cống DTheo KSTK được duyệt0,4137tấn
60Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250#Theo KSTK được duyệt4,41m3
61Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 200#Theo KSTK được duyệt1,54m3
62Lắp đặt cống tròn D75 bằng máyTheo KSTK được duyệt211 đoạn ống
63Mối nối cống tròn D75Theo KSTK được duyệt211 ống cống
64Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo KSTK được duyệt0,4688100m3
65Biển báo công trường đang thi côngTheo KSTK được duyệt2biển
66Nhân công hướng dẫn tham gia giao thôngTheo KSTK được duyệt20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16921E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông có hạng mục cấp phối đá dăm, rải thảm bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.439.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.879.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu, Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.41
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm rung các loại Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
2 Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
3 Máy san – Công suất ≥ 110 CV Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc các loại Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
5 Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
10 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->