Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:18:00 đến ngày 2022-05-06 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,510,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥5.957.000.000 VND,Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.957.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư) - Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng Trường mầm non thị trấn Tân An số 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Tân An. Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An. Đ/c: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG VÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8077 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7821 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài -ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1372 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,9267 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.015 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 205,9706 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,194 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,2913 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,528 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8122 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8588 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,8237 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.015 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,5261 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3731 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5968 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1458 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5991 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,0015 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.015 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,8015 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3623 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3464 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4644 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5983 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9462 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8729 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9917 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1232 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7278 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép 80x40x3mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5986 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5986 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 275,9291 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,0691 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4603 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7548 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3743 | m3 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 450,276 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,069 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 859,2243 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2-gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,1102 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,4028 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 988,6723 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.701,6126 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 308,7349 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.131,1363 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,746 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,8 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.918,4949 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.297,4072 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,468 | m2 |
| 57 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,7186 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,468 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,638 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc- khổ 400mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,72 | md |
| 61 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0037 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng rửa tay | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 65 | Ốp máng rửa tay- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5972 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2307 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,755 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,1574 | 1m2 |
| 69 | Tay vịn Inox D40x1.2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1216 | kg |
| 70 | Lắp dựng tay vịn inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 71 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,052 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 74 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,7252 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,52 | m2 |
| 78 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,5432 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần-20w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1.2m-80w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 804 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 189 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp automat 3-4 cái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 728 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.064 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| C | PHẦN MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | m |
| 2 | Lắp đặt hạt mạng-đế âm+ mặt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Hạt mạng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Bộ chia 16 cổng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Sứ chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR- 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR-D32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR-D32mm Ren trong 1" | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR-D50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-van 1 chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ba chạc PPR-D40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn PPR-D32-20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn PPR-D50-32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR-D20mm Ren trong 1/2" | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR-D32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR-D40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR-D50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Van Phao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt xí bệt-trẻ em | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt-người lớn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-tay gạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước chân không tự động, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Hệ thống role tự động điều khiển bơm (Rơle điện tử tự động, báo cạn PC-13 hoặc DSK-2) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,144 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,612 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt uPVC D75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn uPVC D42/60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn uPVC D48/75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút uPVC D48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Lắp nút Bịt uPVC D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút uPVC D110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| F | PHẦN BỂ PHỐT( 2 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2418 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1354 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0418 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,3952 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5705 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5705 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1012 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3207 | 100m3 |
| G | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6132 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5652 | tấn |
| H | PHẦN HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,8 | m3 |
| I | PHẦN RÃNH THOÁT NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,688 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2036 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,32 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1874 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4392 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 244 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,39 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4883 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,712 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,1298 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1392 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1392 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4531 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0575 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,8 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3632 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5568 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bi- Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cặp bích |
| 14 | Giá đỡ ống D100 bằng thép U 100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR-Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 19 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) KT: 800x550x220mm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D65/16 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (02 điện + 01 bù), công suất 30HP | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 25 | Máy bơm động cơ Điện, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 21- 78 m3/h; H=30,5- 16,8m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 26 | Máy bơm động cơ Diezel, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 29 | Ống HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 30 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bình |
| 32 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3-3kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 33 | Giá để bình chữa cháy -3 bình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))-4 kênh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-Đầu báo khói quang học kèm đế | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 41 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn cáp tín 20x2x0.5mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 44 | Ống HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 47 | Măng xông ống PVC D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Măng xông ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 49 | Hộp chia ngả D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm -Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2h | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W có lưu điện 2h | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2: 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Măng xông PVC D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥5.957.000.000 VND,Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.957.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư) - Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T - 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi