Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465766-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220463495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:18:00 đến ngày 2022-05-06 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,510,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥5.957.000.000 VND,Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư) - Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 06 phòng và 02 phòng học chức năng Trường mầm non thị trấn Tân An số 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Tân An. Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 1 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Tân An. Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Tân An. Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An. Đ/c: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG VÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7421100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8077100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2065100m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,7821m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,861m3
6Ván khuôn móng dài -ván khuôn thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1372100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt202,9267m3
8Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.015Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt205,9706m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0023tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,776tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,194tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,2913m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,5128m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,528100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5493tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8122tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8588tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,8237m3
19Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.015Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,5261m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3731100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5968tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1458tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,5991tấn
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt120,0015m3
25Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.015Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121,8015m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,3623100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,3464tấn
28Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4644m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5983100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9462tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,316tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,8729m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9917100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1232tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7278tấn
36Gia công xà gồ thép 80x40x3mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5986tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5986tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt275,9291m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,0691m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,4603m3
41Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7548m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3743m3
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt450,276m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40- gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt178,069m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 600x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt859,2243m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2-gạch 600x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,1102m2
47Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,4028m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt988,6723m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.701,6126m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt308,7349m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.131,1363m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,746m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt232,8m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.918,4949m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.297,4072m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt159,468m2
57Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt114,7186m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt159,468m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,638100m2
60Tôn úp nóc- khổ 400mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,72md
61Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0037m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép máng rửa tayChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0614tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1492100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
65Ốp máng rửa tay- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40- gạch 300x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,5972m2
66Gia công lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2307tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,755m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt115,15741m2
69Tay vịn Inox D40x1.2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1216kg
70Lắp dựng tay vịn inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0111tấn
71SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt137,052m2
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31bộ
73Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
74SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt106,7252m2
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33bộ
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
77Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38lyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,52m2
78Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt120,5432m2
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt98bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt ốp trần-20wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49cái
4Lắp đặt quạt trần 1.2m-80wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
7Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp đồng cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt148m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt804m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.240m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt189m
16Lắp đặt tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5hộp
18Lắp đặt hộp automat 3-4 cáiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14hộp
19Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt728m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.064m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt196m
C PHẦN MẠNG INTERNET:
1Dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt206m
2Lắp đặt hạt mạng-đế âm+ mặtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
3Hạt mạngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
4Bộ chia 16 cổngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
2Sứ chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt75m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093100m3
8Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1ca
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR- 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR- 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR- 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,064100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR- 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,33100m
5Lắp đặt Tê PPR-D32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62cái
6Lắp đặt Tê PPR-D32mm Ren trong 1"Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
7Lắp đặt Tê PPR-D50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mm-van 1 chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt Ba chạc PPR-D40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt Côn PPR-D32-20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
14Lắp đặt Côn PPR-D50-32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt Cút PPR-D20mm Ren trong 1/2"Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
16Lắp đặt Cút PPR-D32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
17Lắp đặt Cút PPR-D40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt Cút PPR-D50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
19Van PhaoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
21Lắp đặt xí bệt-trẻ emChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46bộ
22Lắp đặt xí bệt-người lớnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-tay gạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48bộ
25Máy bơm nước chân không tự động, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
26Hệ thống role tự động điều khiển bơm (Rơle điện tử tự động, báo cạn PC-13 hoặc DSK-2)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt ống nhựa uPVC-110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,144100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC-48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC-75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,612100m
31Lắp đặt Tê uPVC D60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
32Lắp đặt Tê xiên uPVC D110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt171cái
33Lắp đặt Tê xiên uPVC D75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51cái
34Lắp nút bịt uPVC D75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
35Lắp đặt Côn uPVC D42/60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
36Lắp đặt Côn uPVC D48/75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
37Lắp đặt Cút uPVC D42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
38Lắp đặt Cút uPVC D48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
40Lắp nút Bịt uPVC D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
41Lắp đặt Cút uPVC D110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt98cái
F PHẦN BỂ PHỐT( 2 bể):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3847100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5405m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7792m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1726100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2418tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1354tấn
7Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,0418m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,3952m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,5705m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,5705m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,84m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1012tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0504100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt241 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3207100m3
G PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,6132m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt105m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5652tấn
H PHẦN HOÀN TRẢ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,6100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,8m3
I PHẦN RÃNH THOÁT NGOÀI NHÀ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7296100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,688m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,2036m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,32m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1874tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4392100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2441 cấu kiện
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121,39m2
J BỂ NƯỚC PHẦN PCCC:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4883100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,912m3
3Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,712m3
4Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2-M250, hệ số 1.025Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,1298m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1392tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1392tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4782tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4531tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0575tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt242,8m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1296100m3
12Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0364100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3632100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5568100m2
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
4Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt van chặn - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt van bi- Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt Rọ hút D100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt Y lọc D100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cặp bích
14Giá đỡ ống D100 bằng thép U 100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR-Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
19Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) KT: 800x550x220mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
21Lăng phun D65/16Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Tủ điều khiển 3 máy bơm (02 điện + 01 bù), công suất 30HPChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
24Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25 tủ
25Máy bơm động cơ Điện, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 21- 78 m3/h; H=30,5- 16,8mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
26Máy bơm động cơ Diezel, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 máy
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
29Ống HDPE D85/65Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
30Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
31Bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bình
32Bình khí chữa cháy CO2 MT3-3kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bình
33Giá để bình chữa cháy -3 bìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
34Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
35Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
36Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))-4 kênhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
37Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-Đầu báo khói quang học kèm đếChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,610 đầu
38Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 đèn
39Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 nút
40Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 chuông
41Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x0.75mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt410m
43Lắp đặt dây dẫn cáp tín 20x2x0.5mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
44Ống HDPE D50/40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt400m
47Măng xông ống PVC D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
48Măng xông ống PVC D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150cái
49Hộp chia ngả D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
50Lắp đặt đèn thoát hiểm -Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 40x20/1,5W có lưu điện 2hChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 đèn
51Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp DKC 01/2W có lưu điện 2hChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2: 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt90m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
54Lắp đặt Hộp kỹ thuật 110x110x80mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
55Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
57Măng xông PVC D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥5.957.000.000 VND,Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư) - Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ 5T - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->