Gói thầu: Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467362-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:10:00 đến ngày 2022-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,032,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên phải bao gồm các ngành nghề (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ hoàn thiện,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 230, đường Trường Chinh, Tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi; Địa chỉ: Số 07, ngõ 08, đường Thanh Niên, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.857.579; + Thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 230, đường Trường Chinh, Tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - TRỤ SỞ TẠI HUYỆN PHÙ YÊN
B Phá dỡ:
1Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V181,5m
2Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,875m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,06m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,5266m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V184,9734m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,765m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80% diện tích)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V768,1484m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V238,9362m2
12Tháo dỡ các kết cấu mái tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3276100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4976tấn
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V192,0375m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V37m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V58,4775m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V58,4775m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V233,91m3
C Cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7178m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9672m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,4843m3
4Bê tông lót móng, vữa BT M150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2475m3
5Bê tông móng chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7178m3
6Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V786,37681m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V241,3216m2
8Sản xuất, lắp đạt cửa đi kính khung nhôm (việt pháp hoặc tương đương...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V29,7m2
9Sản xuất, lắp đạt cửa sổ kính khung nhôm (việt pháp hoặc tương đương...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,84m2
10Sản xuất, lắp đạt váchkính khung nhôm (việt pháp hoặc tương đương...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,96m2
11khóa cửa 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
12khóa cửa 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,291m2
14Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, kích thước 7x14cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8m
15Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,43541m2
16Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V182,95581m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V63,26561m2
18Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,5651m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V978,41381m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V241,32161m2
21Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V377,6531m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V842,0831m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,645100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,83100m2
25Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4989tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4689tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,488100m2
28máng tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V14m
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V54,978m2
30Gia công hệ khung dànYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8333tấn
31Gia công, ốp Alu alcorest (hoặc tương đường) dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V88,1m2
32Bu lông neo móng cột D12, L=400Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
33Bu lông tự căng D10, L=100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50cái
34Bộ bàn bếp mặt đá granit tự nhiên kim sa, khung Inox 304, kích thước 1.6*0.7mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
D Phần điện:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V22bộ
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
3Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cọc
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V250m
8Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
9Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21cái
12Đế âm ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
13đế âm bảng điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
14Mặt at to matYêu cầu về kỹ thuật Chương V21cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
17hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V350m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V8máy
23Tủ điện có khóa 600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
24Tủ điện phòng mặt mi caYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
25Tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
26Hộp chứa bình PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
27Bình CC MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
28Bình CC MT3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
3Ống lồng PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4ck
4Đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32đai
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
7Bộ xả tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt hộp đựngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
17Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
G */THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Chóp thông hơiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
H Phần thu sét
1Tháo dỡ hệ thống thu sét đê cải tạoYêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V13cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V120m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V11m
5Bật thép dk10 L=200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
6Qủa hồ lô chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V13Qủa
7Thép chữ C dk 10 L=200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
8Miếng chì đêmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Bu lông M12x25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10ống PVC dk 25 L=2000Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
11Kẹp kiểm traYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRỤ SỞ TẠI HUYỆN PHÙ YÊN
J Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,6019m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,665m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V21,4947m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V21,4947m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V85,9788m3
K CỔNG CHÍNH +TƯỜNG RÀO SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4701m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3148m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,64m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,48m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8712m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5894m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,682m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,8888m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,005m2
10Chi tiết đầu trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
11Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,18m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,128m2
13Thép I16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V64,6kg
14Cổng xếp Inox L=5mYêu cầu về kỹ thuật Chương V5ck
15Bộ Motor, điều khiểnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
16Tường rào sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,138kg
17Mũi mác đúcYêu cầu về kỹ thuật Chương V21cái
18Khoá cổng Minh KhaiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
L TƯỜNG RÀO XÂY
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,86m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4053tấn
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,26100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8639m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,728m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,392m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V147,55m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V130m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V154,942m2
M SÂN LÁT GẠCH, CHUYỂN CỔNG
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m2
N SỬA CHỮA CƠ SỞ TẠI HUYỆN BẮC YÊN
O Sửa chữa nhà làm việc khung thép
1Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2381tấn
2Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2381tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,664100m2
4Ốp góc, tương đương máng tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V32m
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2máy
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
P Sân
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V41,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,414100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,207100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,7m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V207m2
Q Cổng, tường rào mặt tiền
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,6796m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2683m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,64m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8848m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 125Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8712m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5894m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5183m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,8888m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,3638m2
10Chi tiết đầu trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
11Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,18m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,582m2
13Thép I16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V64,6kg
14Cổng xếp Inox L=5mYêu cầu về kỹ thuật Chương V5m
15Bộ Motor, điều khiểnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
16Tường rào sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V49,016kg
17Mũi mác đúcYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
18Khoá cổngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 - Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
3 Kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
4 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
5 Công nhân kỹ thuật 7 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên phải bao gồm các ngành nghề (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ hoàn thiện,…).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 500kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw2
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->