Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466993-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220461421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:03:00 đến ngày 2022-05-16 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,995,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành (hoặc chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành vật liệu xây dựng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không phải chuyên ngành kinh tế xây dựng)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT (đối với nhân sự không phải chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 6 T ÷ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6 T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén, đường kính khoan : F 75 - 95 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén, đường kính khoan : F 75 - 95 mm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi - công suất : 110,0 CV ÷ 180,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 110,0 CV ÷ 180,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy xúc lật - dung tích gầu : 1,25 m3 ÷ 3,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật - dung tích gầu : 1,25 m3 ÷ 3,20 m3
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn : 6,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn : 6,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T ÷ 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T ÷ 12,0 T
- Số lượng tối thiểu 15
26-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
28-Trạm trộn bê tông - năng suất : 60,0 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông - năng suất : 60,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao Bình Dân, huyện Vân Đồn
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 5 ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 6 và tầng 7, Trụ sở liên cơ quan số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, TP. Hạ long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Tư vấn giao thông Quảng Ninh. + Tư vấn khảo sát bước thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần GMC Hạ Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng và triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ninh: Địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 6 và tầng 7, Trụ sở liên cơ quan số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, TP. Hạ long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 5 ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 6 và tầng 7, Trụ sở liên cơ quan số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, TP. Hạ long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành công trình. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 6 và tầng 7, Trụ sở liên cơ quan số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, TP. Hạ long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh - Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh - Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.633,3872100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5158100m3
3Đào rãnh đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4332100m3
4Đào cấp nền đường đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4548100m3
5Vét hữu cơ + vét bùn, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,1173100m3
6Phá đá nền, khuôn rãnh, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,1386100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật967,6659100m3
8Phá đá khuôn đường, rãnh, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,9909100m3
9Cày xới, lu lèn K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3465100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.332,9114100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,5776100m3
12Đắp đá nền đường (đá tận dụng từ phần đào xúc đá C4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,8739100m3
13Đắp đá nền đường (đá tận dụng từ phần máy đào gắn đầu búa TL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,8031100m3
14Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp I (cự ly 19,11km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật753,4633100m3
15Vận chuyển đá thải đổ đi, (phá đá bằng phương pháp thông thường) đá cấp IV (cự ly 15,4km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,817100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (đá nền đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,1386100m3
17Vận chuyển đá đổ đi (phá đá bằng phương pháp máy đào gắn đầu búa thủy lực) cự ly 15,4kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,2073100m3
18Vận chuyển nội bộ, đất cấp III (cự ly 0,25km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật808,4245100m3
19Vận chuyển nội bộ, đất cấp III (cự ly 1,59km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật809,6005100m3
20Vận chuyển đá nội bộ (phá đá bằng máy đào thông thường) cự lý 0,25kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,2007100m3
21Vận chuyển đá nội bộ (cự ly 2,56km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật568,9212100m3
22Vận chuyển đá nội bộ (cự ly 0,25km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,2289100m3
23Vận chuyển đá nội bộ (cự ly 2,56km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,8234100m3
24San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,0243100m3
25San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật753,4633100m3
B Mặt đường
C Mặt đường tuyến chính
1Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,1611100m2
2Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,1611100m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,1822100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,6227100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,1611100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,1611100m2
D Mặt đường vuốt nối dân sinh
1Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,375100m2
2Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,375100m2
3Bù vênh bê tông nhựa (loại C19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5213100m2
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6053100m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5937100m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0918100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,375100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,375100m2
E An toàn giao thông
F Sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,508m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4575m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,779m2
G Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác KT90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3biển
H Tôn hộ lan
1Tấm sóng KT6320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật387tấm
2Tấm sóng đầu và cuối L=2.32mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88tấm
3Tấm sóng đầu và cuối L=0.7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22tấm
4Cột trụ thép D141,3x4,5x2000mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800cột
5Cột trụ thép D141,3x4,5x1910mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cột
6Cột trụ thép D141,3x4,5x1810mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cột
7Cột trụ thép D141,3x4,5x1720mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cột
8Nắp bịt D147.3x2 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật866cái
9Tiêu phản quang 40x50x65mm dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật866cái
10Bản đệm 50x70x300mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật866cái
11Bulong D16x35mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.660cái
12Bulong D20x180mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật866cái
13Giấy phản quang dán cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5336m2
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.498m
15Đóng cột trụ thép ngập đất 1,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2588100m
I Cột tiêu
1Đào móng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6294100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3963m3
3Cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3232tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0971100m2
5Sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,72m2
6Sơn phản quang màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,324m2
7Tôn mạ kẽm dày 1.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,324m2
8Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,324m2
9Vít M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.554cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7771 cấu kiện
J Cột H dạng thấp
1Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9232m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4759100m2
4Sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
5Sơn phản quang màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
6Tôn mạ kẽm dày 1.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
7Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
8Vít M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
K Cột Km dạng thấp
1Đào móng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
4Sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
5Sơn phản quang màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
L Công trình phòng hộ
M Kè ốp mái
1Đắp đất bờ vây K85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2734100m3
2Phủ bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9041100m2
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8238100m3
4Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.195,4585m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,41100m2
6Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.204,448m3
7Vải địa kỹ thuật 12Kn/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,1074100m2
8Vải lọc bịt đầu ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0654m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4915100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,42m2
N Kè chắn taluy âm
1Đào móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4478100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5009100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2509100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0914100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn thânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4721100m2
6Đổ bê tông móng,  đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,806m3
7Đổ bê tông tường,  đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,7555m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,676100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,78m2
O Cống đúc sẵn
P Thi công
1Đắp đất bờ vây K85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,926100m3
2Phủ bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8592100m2
3Đào cải mương dẫn dòng đá cấp IV xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2621100m3
4Đào móng,  đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6934100m3
5Đắp vật liệu dạng hạt mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1998100m3
6Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0335100m3
7Bê tông móng mương, C12 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,706m3
8Xây tường gạch chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,076m3
Q Thân cống
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3909100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn khối đỡ cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6324100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn khối đỡ cống đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,513100m2
5Cốt thép đế cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3291tấn
6Cốt thép đế cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4524tấn
7Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9535tấn
8Bê tông đúc sẵn. Bê tông khối đỡ cống C20 đá 1x2  Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,53m3
9Bê tông tại chỗ. Bê tông khối đỡ cống C20 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,808m3
10Bê tông đúc sẵn. Bê tông đốt cống C20 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,55m3
11Bê tông đúc sẵn. Bê tông đốt cống C20 đá 1x2 (phụ gia chống xâm thực mặn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,96m3
12Mối nối cống vữa XM C8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4276m3
13Quét nhựa bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.461,2304m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp khối đỡ cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161cái
15Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234đoạn ống
R Tường đầu, tường cánh
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1504100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4199100m2
4Bê tông móng, C16 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,0767m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,4185m3
S Sân gia cố, sân cống, bậc nước, chân khay
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6549100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6571100m2
3Xây đá hộc, xây sân gia cố thượng hạ lưu, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,4884m3
4Xây đá hộc, xây bậc thu nước, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,2836m3
5Bê tông móng C16, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,776m3
T Hố thu nước
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thân hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4284100m2
4Đổ bê tông móng, C16 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,872m3
5Đổ bê tông hố thu, C16 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5672m3
U Cống hộp tại chỗ
V Thi công
1Đắp bờ vây K85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,66100m3
2Phủ bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4352100m2
3Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2075100m3
4Phá đá cấp IV xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6901100m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép (KH 1,5%*3T +1x5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7476tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép (KH 1,5%*3T +1x5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0303tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép (KH 1,5%*2T +1x5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3726tấn
8Đắp vật liệu dạng hạt mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5436100m3
W Thân cống
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9416100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn lót thân cống + chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3713100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1139100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1897100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3179100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,271tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2297tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1222tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7019tấn
10Cốt thép sàn trên, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,271tấn
11Cốt thép sàn trên, đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2703tấn
12Bê tông đệm C12, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,1554m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, C25 đá 1x2 (phụ gia chống xâm thực mặn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,0561m3
14Bê tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,1159m3
15Bê tông sàn trên C25, đá 1x2 (phụ gia chống xâm thực)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,4571m3
16Quét nhựa bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.081,9958m2
X Tường cánh
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2479100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7372100m2
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3235tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7627tấn
5Bê tông móng, C12 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7873m3
6Bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,8043m3
Y Sân cống, chân khay
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8309100m3
2Bê tông đệm C12, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,089m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8097100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2699tấn
5Đổ bê tông sân cống + chân khay C16, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,6509m3
Z Mối nối
1Tấm ngăn nước W200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1m
2Bê tông chèn mối nối C25, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3596m3
3Vải địa bọc mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,66m2
AA Bản vượt
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy lắp ghépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8544100m2
3Cốt thép bản vượt lắp ghép, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5212tấn
4Cốt thép bản vượt lắp ghép, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2465tấn
5Cốt thép bản vượt lắp ghép, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4066tấn
6Vữa XM C12 mối nối bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản vượt C25 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,68m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt P=4900kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
AB Rãnh đỉnh
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0414100m2
3Bê tông rãnh, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5655m3
4Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,7932m3
5Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,69m2
AC Rãnh Bê tông xi măng
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2341100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3236100m2
3Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,5888m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 38,4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.5301 cấu kiện
AD Rãnh dọc chịu lực B =60cm
1Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4039100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7212100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2404100m3
4Đổ bê tông móng, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,078m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9616100m2
6Đổ bê tông thân rãnh, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6936m3
7Cốt thép rãnh, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6115tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2043tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7694100m2
10Cốt thép bản đậy dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2028tấn
11Cốt thép bản đậy dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9108tấn
12Đổ bê tông bản M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản đậy P=500kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
AE Rãnh cắt nước BTCT B =0,6m
1Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1917100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0575100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
4Đổ bê tông lót móng, M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông rãnh, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,155m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7398100m2
7Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3807tấn
8Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
9Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5539tấn
10Sản xuất, lắp dựng thép hình U100x46x4.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật811,755kg
11Sản xuất, lắp dựng thép hình I150x55x4.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật767,07kg
12Đổ bê mũ mố, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh TL=1300kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
AF Cải mương
1Đào móng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,1433100m3
2Phá đá cấp IV xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6051100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,797100m3
AG Bó vỉa, cây xanh
AH Rãnh tam giác
1Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,321m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
3Đá xẻ KT40x25x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64viên
4Lát rãnh tam giác đá xẻ KT40x25x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,42m2
AI Bó vỉa
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3854m3
3Cung cấp, lắp đặt viên bó vỉa KT100x30x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17viên
4Cung cấp, lắp đặt viên bó vỉa KT50x30x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17viên
5Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,26m
6Lắp đặt viên bó vỉa congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m
AJ Dải phân cách và đảo giao thông
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8893m3
3Viên bó vỉa KT100x30x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62viên
4Viên bó vỉa KT50x25x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18viên
5Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,14m
6Lắp đặt viên bó vỉa congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
AK Cây xanh giải phân cách
1Lấp đất màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1897100m3
2Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,965m2
3Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,965m2
AL Đường công vụ
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9117100m3
2Đắp đá nền đường (đá tận dụng từ phần đào xúc đá C4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6423100m3
3Đào xúc thanh thải mặt bằng vận chuyển đổ đi cự ly L = 17,9km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7131100m3
4San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7131100m3
AM Chi phí khác
1Phí vệ sinh môi trường (được tính bằng 0,02% giá trị chi phí xây dựng công trình)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02%
2Phí bảo vệ môi trường khai thác đất tận dụng từ dự ánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.087,2523100m3
3Phí bảo vệ môi trường khai thác đá tận dụng từ dự ánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.432,1246100m3
4Phí đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.421,8389100m3
5Chi phí dự phòng tiền cấp quyền khai thác đất đá (Chi phí dự phòng tiền cấp quyền khai thác đất đá là 535.112.488 đồng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành (hoặc chỉ huy trưởng công trình) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Kỹ sư vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành vật liệu xây dựng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Kỹ sư trắc đạc 2 Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không phải chuyên ngành kinh tế xây dựng)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
7 Nhân sự phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT (đối với nhân sự không phải chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3,0 m3/ph Búa căn khí nén 3,0 m3/ph1
2 Cần cẩu 6 T ÷ 16T Cần cẩu 6 T ÷ 16T2
3 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo1
4 Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h1
5 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m32
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m33
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m32
9 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F 2
10 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén, đường kính khoan : F 75 - 95 mm Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén, đường kính khoan : F 75 - 95 mm2
11 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T2
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T5
14 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 25 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 25 T2
15 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T1
16 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T1
17 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T2
18 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h1
19 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV1
20 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h1
21 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV1
22 Máy ủi - công suất : 110,0 CV ÷ 180,0 CV Máy ủi - công suất : 110,0 CV ÷ 180,0 CV2
23 Máy xúc lật - dung tích gầu : 1,25 m3 ÷ 3,20 m3 Máy xúc lật - dung tích gầu : 1,25 m3 ÷ 3,20 m32
24 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn : 6,0 m3 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn : 6,0 m32
25 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T ÷ 12,0 T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T ÷ 12,0 T15
26 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
27 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
28 Trạm trộn bê tông - năng suất : 60,0 m3/h Trạm trộn bê tông - năng suất : 60,0 m3/h1
29 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 120T/h Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 120T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->