Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 08:11:00 đến ngày 2022-05-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,922,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,221,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu hai trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9383075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2019 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.045.435.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.435.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường (Tuy nhiên Chỉ huy trưởng công trường có thể do người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng) Sửa chữa tuyến đường Hàm Minh - Thuận Quý và tuyến QL1 - Mỹ Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam (thuộc dự án Sửa chữa lớn cầu và đường của tỉnh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSMT, E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), đề nghị Nhà thầu nộp file scan hoặc file word các tài liệu sau: - Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bản scan sao y (hoặc bản scan công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về kết quả hoạt động tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 (scan bản gốc hoặc scan bản được chứng thực); scan hóa đơn xây lắp. - Bản scan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (hợp đồng tương thự, văn bản thể hiện quy mô, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục,…). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.221.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận.
Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088
- Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận.
Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cm (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Trụ |
| 8 | Bêtông móng biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M150 (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 9 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (C+J) | |||
| C | TUYẾN HÀM MINH - THUẬN QUÝ | |||
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,746 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,658 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,801 | m3 |
| 6 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,944 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,544 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,143 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,535 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.671 | Cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,951 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,723 | 100m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Rọ |
| E | Bổ sung cọc H & cọc Km | |||
| 1 | Bêtông móng cọc H đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Bêtông móng cột Km đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | S/X và lắp đặt cột Km bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (0,2x0,2x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| F | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Trụ |
| 4 | Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Bêtông móng cọc H đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | m3 |
| G | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,15 | m2 |
| H | Cúp vá mặt đường bê tông nhựa dày 24cm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m2 |
| I | Dặm vá bê tông nhựa dày 4cm | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,45 | 100m2 |
| 2 | Dặm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,45 | 100m2 |
| J | TUYẾN QUỐC LỘ 1 - MỸ THẠNH | |||
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,14 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,41 | m3 |
| 6 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,448 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,922 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,509 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | Cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,905 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,665 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Rọ |
| L | Bổ sung cọc H & cọc Km | |||
| 1 | Bêtông móng cọc H đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Bêtông móng cột Km đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột Km bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (0,2x0,2x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| M | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Trụ |
| 4 | Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Bêtông móng cọc H đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| N | Sơn lan can cầu | |||
| 1 | Cạo rỉ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,18 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | 100m |
| 3 | Sơn 3 nước sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,18 | m2 |
| O | Cúp vá mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,997 | 100m3 |
| 2 | Trồng đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | 100m |
| 3 | Dặm vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đất sỏi đỏ, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,6 | 10m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | 100m2 |
| P | Cúp vá ổ gà mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | 100m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | 100m2 |
| Q | Dặm vá ổ gà bằng bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,57 | 100m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,57 | 100m2 |
| R | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615.335.964 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9383075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2019 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.045.435.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.435.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường (Tuy nhiên Chỉ huy trưởng công trường có thể do người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô 3T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 5 | Máy lu 8,5T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 16T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 8 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn 5kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 14 | Máy hàn 23Kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 19 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 20 | Máy nén khí | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi