Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 08:09:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,426,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau: + Thi công xây dựng dân dụng, cấp III gồm các hạng mục xây mới nhà với giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ. + Thi công đường giao thông, vỉa hè với giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị 5.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công đường giao thông, vỉa hè với giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng ≥ 2.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hoàn thiện trường Mầm non Hướng Dương (giai đoạn 4) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.676.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,767 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng, tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,977 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, giằng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,873 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,85 | m3 |
| C | Phá dỡ: sân khấu, phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,136 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,569 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,887 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,008 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu cũ được tháo dỡ vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,075 | m3 |
| 10 | Phá dỡ dầm móng, nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,209 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,284 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,284 | m3 |
| 13 | Nhân công + Máy bơm nước chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| D | Phá dỡ dãy nhà 1 tầng 4 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,906 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,887 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,994 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,896 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,972 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,972 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu cũ được tháo dỡ vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,691 | m3 |
| 12 | Phá dỡ dầm, sàn, cột, nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,888 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,579 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,579 | m3 |
| 15 | Nhân công + Máy bơm nước chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| E | Phá dỡ dãy nhà 1 tầng 1 phòng học + WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,951 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,218 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu cũ được tháo dỡ vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 10 | Phá dỡ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,328 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,164 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,492 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,492 | m3 |
| 14 | Nhân công + Máy bơm nước chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| F | Nhà làm việc 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,553 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,376 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,07 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu cũ được tháo dỡ vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 10 | Phá dỡ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,913 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,592 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,505 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,505 | m3 |
| 14 | Nhân công + Máy bơm nước chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| G | Phá dỡ: Nhà bảo vệ, lán để xe, sơ chế thức ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,191 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,223 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,981 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,385 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu cũ được tháo dỡ vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,276 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,369 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,645 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,645 | m3 |
| 15 | Nhân công + Máy bơm nước chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| H | Phá dỡ: dãy nhà 1 tầng 2 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,498 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,317 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,317 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu cũ được tháo dỡ vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,993 | m3 |
| 10 | Phá dỡ dầm, sàn, cột, nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,262 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,255 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,255 | m3 |
| 13 | Nhân công + Máy bơm nước chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| J | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi nền đường K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,805 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,753 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,011 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,434 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,33 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,115 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,311 | 100m3 |
| K | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền hè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5889 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,14 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, Kt 40x40x3.0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,59 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,589 | 100m3 |
| L | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,19 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng KT 30x50x6, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,857 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,59 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,82 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè loại 2 bằng bê tông KT 15x15x100 cm (Mài phẳng không băm mặt): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,74 | m |
| 8 | Bó vỉa hè loại 1 bằng bê tông KT 20x47x100 cm (Mài phẳng không băm mặt): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,49 | m |
| 9 | Bó vỉa hè loại 3 KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,38 | m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327 | cấu kiện |
| M | Đắp đất màu khu cây xanh | |||
| 1 | Đất mầu trồng cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,56 | 100m3 |
| N | Cải tạo vỉa hè đình Khúc Trì | |||
| 1 | Phá dỡ mặt nền vỉa hè cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,569 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,569 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,569 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,888 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, Kt 40x40x3.0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,25 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,748 | m3 |
| 10 | Lớp vữa lót móng bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,65 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè loại 3 bằng bê tông KT 23x26x100 cm (Mài phẳng không băm mặt): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cấu kiện |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7 | m2 |
| O | Hoàn trả đường bê tông ngõ | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,469 | m3 |
| 3 | Xoa nhẵn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,13 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: RAM DỐC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,499 | m3 |
| 4 | Lát hè bằng gạch terrazzo, Kt 40x40x3.0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,332 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào hố gốc cây giáng hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây giáng hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây giáng hương bằng cơ giới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| 4 | Chăm sóc cây giáng hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 5 | Cây Cỏ ba lá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Thảm cây bạch thiên hương 60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4 | m2 |
| 7 | Thảm hoa mẫu đơn cao 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,4 | m2 |
| 8 | Thảm cây Chuỗi ngọc cao 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,2 | m2 |
| 9 | Thảm cây mắt nai cao 25cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,7 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,547 | 100m2 |
| 11 | Trồng dặm cỏ ba lá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 12 | Chăm sóc thảm cây, thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,7 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ghi gang chắn đất gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng cột 17m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 13 | Gia công cọc tiếp địa thép L63x63x3mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 15 | Tai bắt tiếp địa dầy 40x50x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ống nhựa vặn xoán HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Cột đèn pha 17m ( bao gồm giàn đèn pha di động 8 bóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 cột |
| 19 | Pha đèn Led 400W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, thu sét loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 23 | Dây lên đèn CU-PVC/PVC 2x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đèn: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132 | m |
| 27 | Đèn báo hiệu 55W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tấm bắt thiết bị cửa cột: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 5A -250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bulong + Êcu M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Đầu cốt M 12: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Đào rãnh cáp qua đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5 | m |
| 36 | Gạch bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,5 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | 1000v |
| 38 | Cát đen đệm hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh cáp đơn dưới nền cỏ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5 | m |
| 44 | Gạch bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,5 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 1000v |
| 46 | Cát đen đệm hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,721 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,721 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 49 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m |
| 50 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 51 | Ống nhựa vặn xoán HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,92 | kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 55 | Đắp đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 56 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | m |
| 57 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 58 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 10 m |
| 59 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 66 | Di chuyển cột điện: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống D600, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7222 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,664 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | mối nối |
| 7 | Chít mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,722 | 100m3 |
| 10 | Đào móng ga, cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3122 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,399 | m3 |
| 15 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,714 | m3 |
| 16 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,829 | m2 |
| 17 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,312 | tấn |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, cửa thu nước đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,43 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác loại kt 960x530mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đấu nối cống D600 vào ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải phạm vi 10km đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 28 | Đào móng ga, cống đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,148 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,295 | m3 |
| 33 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 34 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,93 | m2 |
| 35 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,318 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 37 | Công tác lắp dựng ván khuôn lanh tô, cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | m3 |
| 39 | Lắp lanh tô, cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cấu kiện |
| 44 | Đào bùn, rác đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 45 | Phá dỡ giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,012 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 47 | Xây nâng cổ hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,453 | m3 |
| 48 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,052 | m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, cổ ga, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,604 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,546 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang 850x850mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp dựng tấm đan, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,138 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU CÓ MÁI | |||
| 1 | Đào móng sân khấu, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7318 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,3927 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8214 | m3 |
| 5 | Phủ cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8214 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8418 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9871 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5239 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4291 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,5049 | m3 |
| 13 | Xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2093 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5048 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông dầm, giằng chân tường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5355 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6928 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1669 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5147 | m3 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,098 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5313 | m3 |
| 26 | Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7175 | m3 |
| 27 | ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0687 | m2 |
| 28 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,851 | m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6953 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0391 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6214 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1607 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7265 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6128 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8257 | m3 |
| 36 | Ván khuôn dầm, giằng sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7422 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7024 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sân khấu đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3877 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sân khấu đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2775 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sân khấu đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4894 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái sân khấu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8931 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông dầm, giằng sân khấu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4709 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái sân khấu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6368 | m3 |
| 44 | Khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,2546 | m2 |
| 45 | Láng nền mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,2546 | m2 |
| 46 | Xây tường sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,1584 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,792 | m2 |
| 48 | Trát cột sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,754 | m2 |
| 49 | Trát dầm sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,22 | m2 |
| 50 | Trát trần sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,24 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,792 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,214 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288,006 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,928 | m2 |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 57 | MCB-3P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB-2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cáp M( 3x35+1x25 )mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 62 | Cáp M( 3x16+1x10 )mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 63 | Cáp M(2x10 )mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 64 | Dây Cu/ PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 65 | Đèn Led panel 300x1200, đèn đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250 bóng led 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 69 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 70 | Ống gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 71 | Ống gen D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 72 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 73 | Tủ điện âm tường 500x350x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện âm tường 9 cực ( EMC9PL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đào hào cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m3 |
| 76 | Cáp M( 3x35+1x25 )mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 77 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | 100m2 |
| 79 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | m |
| 80 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 82 | Viên sứ báo cáp tính 20m/1 viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | viên |
| 83 | MCCB - 3C-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Dây tiếp địa (1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m |
| 85 | Tủ điện âm tường 600x450x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Ống UPVC-C2-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Góc UPVC-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 88 | Chếch UPVC-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Ống UPVC-C2-D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng nhà chính, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3082 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3525 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,7574 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7508 | m3 |
| 5 | Phủ cát đầu cọc (cát tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5709 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,4864 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3301 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2616 | tấn |
| 13 | Xây tường móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,9554 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6982 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8682 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8556 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2297 | m3 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5625 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6343 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0812 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7849 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3091 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3189 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0503 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng lan can, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8915 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0593 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2722 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,642 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5791 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3925 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1092 | m3 |
| 37 | Xây tường lan can, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8986 | m3 |
| 38 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,0468 | m2 |
| 39 | Trát mảng tường trang trí lan can lớp 1 dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,46 | m2 |
| 40 | Trát mảng tường trang trí lan can lớp 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,46 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,762 | m2 |
| 42 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,5 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,93 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,0468 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 201,192 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,2388 | m2 |
| 47 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1045 | m3 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,2198 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,8776 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,614 | kg |
| 51 | Chụp inox ống D50 lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 52 | Gia công, lắp dựng hệ khung mái nhà cầu bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.347 | kg |
| 53 | Chụp inox ống D50 chân cột: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5671 | 100m2 |
| 55 | Máng thu nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,37 | m |
| 56 | Bơm keo chống ngấm nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6 | m |
| 57 | Tấm alumec bịt khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 58 | Xây móng ram dốc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3657 | m3 |
| 59 | Ván khuôn ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0754 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,134 | m3 |
| 62 | Trát tường ram dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4625 | m2 |
| 63 | Láng granitô ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | m2 |
| 64 | Sơn, khía rãnh ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,444 | m |
| 65 | Gia công, lắp dựng lan can ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,3114 | kg |
| 66 | Đào đất móng băng ram dốc thuộc khối phụ trợ - nhà bếp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,87 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng ram dốc, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,546 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng ram dốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1064 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng ram dốc, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1462 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông móng ram dốc, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9099 | m3 |
| 73 | Xây ram dốc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3967 | m3 |
| 74 | Ván khuôn nền ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6732 | m3 |
| 76 | Trát tường ram dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,745 | m2 |
| 77 | Láng granitô ram dốc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,488 | m2 |
| 78 | Sơn, khía rãnh ram dốc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,444 | m |
| 79 | Gia công, lắp dựng lan can ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,3114 | kg |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1882 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7983 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8675 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bể chứa nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ trên cao xuống để vào nơi quy định: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 6 | Phá dỡ giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1858 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3272 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột chờ tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,726 | m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,43 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6018 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6018 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7041 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9255 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7074 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0582 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3851 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4812 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6111 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7531 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9294 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5258 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,701 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi, tường seno, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2872 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường thu hồi, tường seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2348 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, tường seno, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3024 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, giằng tường seno, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2178 | m3 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8675 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7983 | 100m2 |
| 32 | Xây tường lan can, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3304 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0296 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2089 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1631 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2756 | m3 |
| 42 | Vật liệu + lắp đặt tôn bịt khe nún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,2 | md |
| 43 | Tấm alumec bịt khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8 | m |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9396 | m3 |
| 45 | Vật liệu, nhân công bơm keo khe nún: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,8 | m |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,874 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 376,7894 | m2 |
| 48 | Trát tường mảng tường trang trí lan can, chiều dày lớp 1 trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,06 | m2 |
| 49 | Trát tường mảng tường trang trí lan can, chiều dày lớp 1 trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,06 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,707 | m2 |
| 51 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,208 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,6542 | m2 |
| 53 | Khò chống thấm seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,4048 | m2 |
| 54 | Láng seno mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,5208 | m2 |
| 55 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,1136 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 456,6634 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 391,5692 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 376,7894 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 349,2352 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,676 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,1224 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,962 | m2 |
| 63 | Lát nền sảnh kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,7934 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,675 | m2 |
| 65 | Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiên: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8126 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,96 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt hoa inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,2775 | kg |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa thông mái inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,726 | kg |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt khung inox mái mica: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,6821 | kg |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm mái mica dầy 3mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,524 | m2 |
| 75 | Bu lôn mạ kẽm M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox lan can hành lang: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,8402 | kg |
| 77 | Chụp inox ống D50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 78 | Xây tường bồn rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2404 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0675 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông, tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3441 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9826 | m2 |
| 84 | Ốp gạch 300x300 xung quanh máng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6424 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng tấm để chân inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,5997 | kg |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt khung inox mái mica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,6907 | kg |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm mái mica dầy 3mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,96 | m2 |
| 88 | Bu lông mạ kẽm M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200, đèn đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Đèn tuýp đơn 1x28W -1.2M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 96 | Dây Cu/ PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | m |
| 97 | Dây Cu/ PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 98 | Dây tiếp địa CU/PVC - (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10 )mm2 E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 100 | MCB-2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 101 | MCB-1P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 102 | MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 103 | MCB-2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 104 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 105 | Tủ điện âm tường trong 8 cực (EMC8PL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Ống chờ dây điều hòa nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | m |
| 107 | Ống UPVC-D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 108 | Ống UPVC-D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt T cân D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt T cân D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 113 | Côn chuyển bậc 25>20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 114 | Cút ren trong PVC D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 115 | Thẳng ren trong PVC D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 116 | Van khóa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 117 | Van khóa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 118 | Nối thẳng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 119 | Nối thẳng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 120 | Tránh ống D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 121 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng, xà phòng, giấy WC: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 126 | Ống UPVC-C2-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 127 | Cút góc UPVC-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 128 | Nối thẳng UPVC-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 129 | Ống UPVC-C2-D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m |
| 130 | Cầu chắn rác D160: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| W | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng ga bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót ga, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6242 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,48 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4544 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,072 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0241 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2824 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãnh đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4924 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,943 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2317 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,288 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,288 | m2 |
| 20 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,096 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5432 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tâm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2807 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3504 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162 | cấu kiện |
| 25 | Dải thảm cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,1992 | m2 |
| 26 | Đào móng ga bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6592 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,168 | m3 |
| 31 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,1602 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,536 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2944 | m2 |
| 34 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9024 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3568 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9408 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7225 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3646 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cấu kiện |
| 41 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1329 | 100m3 |
| 42 | Lót móng cống D400, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8872 | m3 |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | đoạn ống |
| 46 | Chít mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79 | mối nối |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5165 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải phạm vi 10km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8273 | 100m3 |
| 49 | Đấu nối cống D400 và ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | vị trí |
| X | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lu lèn mặt nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,73 | 100m2 |
| 2 | Rải Nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,73 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,3 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.105 | m2 |
| 5 | Láng nền sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179 | m2 |
| 6 | Dải thảm cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | m2 |
| 8 | Đất mầu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 9 | Đổ đất trồng cây, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 10 | Trồng dặm cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | m2 |
| 11 | Chăm sóc thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | m2 |
| 12 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8672 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4336 | m3 |
| 14 | Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9562 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,056 | m2 |
| 16 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0625 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0625 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8992 | m3 |
| 19 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1752 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6875 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3375 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0352 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng khung bulong mạ kẽm M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,726 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng khung inox trồng cây leo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 345,8638 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng khung Inox cổng + hàng rào sân bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,9518 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng lưới Inox ô vuông 50x50mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8584 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | m2 |
| 30 | Đào móng cột khung giàn sắt đựng giỏ hoa, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6875 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3375 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0352 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng khung bulong mạ kẽm M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,726 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng khung inox đựng giỏ hoa: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,3139 | kg |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3999 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 756,7804 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 756,7804 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 756,7804 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng khung, chữ biển hiệu trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,775 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cần đèn |
| 2 | Đèn led cao áp công suất 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led cao áp công suất 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | MCB-3P-50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10 )mm2 E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 6 | Ống gen D25: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| AA | HẠNG MỤC: KHU SÂN VƯỜN CỔ TÍCH, CHỢ QUÊ | |||
| 1 | Trồng cây vú sữa cao 2-2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây sấu cao 2-2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây hoa bằng lăng cao 2-2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cây |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2669 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn lót rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2645 | m3 |
| 14 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6579 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0658 | m2 |
| 16 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,68 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0102 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0896 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x230 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bê tông nền tạo cốt đặt gốc cây, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6768 | m3 |
| 33 | Bê tông lõi gốc cây, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5101 | m3 |
| 34 | Đắp tạo hình gốc cây bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,9727 | m2 |
| 35 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,3397 | m2 |
| 36 | Bê tông nền tạo cốt biểu tượng hoa hướng dương, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,681 | m3 |
| 37 | Bê tông lõi biểu tượng hoa hướng dương, bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,194 | m3 |
| 38 | Đắp tạo hình biểu tượng hoa hướng dương bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9399 | m2 |
| 39 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9399 | m2 |
| 40 | Đào móng trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2853 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,772 | 100m |
| 42 | Cát đen phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3696 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3696 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0262 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1016 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,168 | m3 |
| 49 | Tạo khung xương tượng bằng sắt D8 và D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0912 | tấn |
| 50 | Đắp tượng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép dày trung bình 10cm (2 lớp, mỗi lớp 5cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8745 | m2 |
| 51 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8745 | m2 |
| 52 | Lá và quả đào bằng nhựa trang trí cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Biển cổng vườn cổ tích in decal bồi formex 2 mặt (KT: 0,6x0,9m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ván khuôn lót bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6267 | m3 |
| 56 | Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6991 | m3 |
| 57 | Đắp tạo hình bồn cây bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày lớp trát 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,3726 | m2 |
| 58 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,3726 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,5 | m3 |
| 60 | Đào đất móng , đào móng bể vày chơi với nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9386 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5312 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng bể vày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể vày, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2924 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,688 | m3 |
| 66 | Xây tường bể vày, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4045 | m3 |
| 67 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8093 | m2 |
| 68 | Lát nền bể vày bằng gạch KT 250x250, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6595 | m2 |
| 69 | Ốp tường bể vày bằng gạch KT 250x250, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6768 | m2 |
| 70 | Đắp hình 2 con tàu nổi trên mặt nước có vòng quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cánh buồm phomex in decal hướng dẫn nội quy chơi với nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Đào đất móng , đào móng bể, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9386 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5312 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng bể vày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể vày, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2924 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông móng bể vảy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,688 | m3 |
| 78 | Xây tường bể vảy, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4045 | m3 |
| 79 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8093 | m2 |
| 80 | Đắp tạo hình thành bể giả đá viên, đá cuội bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày trung bình 10cm (2 lớp mỗi lớp 5cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8093 | m2 |
| 81 | Đắp hình 3 cây nấm cao 60-80-100 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 82 | Đổ cát trắng Quảng Bình vào bể vày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8174 | m3 |
| 83 | Đào đất móng , đào móng bể trải nghiệm nuôi cá, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8533 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lót móng bể nuôi cá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông móng bể nuôi cá, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3168 | m3 |
| 86 | Xây tường bể nuôi cá vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2365 | m3 |
| 87 | Đắp tạo hình thành bể giả đá viên, đá cuội bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày trung bình 10cm (2 lớp mỗi lớp 5cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4566 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0483 | m2 |
| 89 | Bơm tạo OXY và vật liệu lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Đào đất móng , đào móng bể lội bùn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8533 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể lội bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3168 | m3 |
| 93 | Xây tường bể lội bùn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2365 | m3 |
| 94 | Đắp tạo hình thành bể giả đá viên, đá cuội bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày trung bình 10cm (2 lớp mỗi lớp 5cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4566 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0483 | m2 |
| 96 | Trồng súng, đổ bùn sạch vào bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, móng giàn cây leo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5864 | m3 |
| 98 | Bản mã + giọ móng gồm 4 bu lông D16 dài 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 0.0 |
| 99 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 100 | Sản xuất cột giàn cây leo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1321 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1321 | tấn |
| 102 | Sản xuất hệ khung giàn cây leo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1134 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1134 | tấn |
| 104 | Trồng cây leo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cây |
| 105 | Đào móng 2 gian chợ quê, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5671 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,35 | 100m |
| 107 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7526 | m3 |
| 108 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,176 | m3 |
| 110 | Xây tường móng 2 gian chợ quê, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7942 | m3 |
| 111 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0225 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0631 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7183 | m3 |
| 115 | Xây tường 2 gian chợ quê, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,367 | m3 |
| 116 | Bản mã + bu lông neo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn bộ |
| 117 | Sản xuất cột nhà bằng ống kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0208 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0208 | tấn |
| 119 | Sản xuất hệ khung giàn mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0671 | tấn |
| 120 | Lắp dựng khung giàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0671 | tấn |
| 121 | Lợp mái che bằng tấm bê tông nhẹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 122 | Đắp tạo hình tường, cột, mái bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày trung bình 10cm (2 lớp mỗi lớp 5cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,079 | m2 |
| 123 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình cột cây tre trúc, tạo hình mái cọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,597 | m2 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | m3 |
| 125 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4 | m2 |
| 126 | Bàn ghế tre, lơm giỏ, mành rèm và các đồ trang trí khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Đào móng khu trải nghiệm làng nghề, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5339 | m3 |
| 128 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,675 | 100m |
| 129 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3763 | m3 |
| 130 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 132 | Xây tường móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3971 | m3 |
| 133 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0113 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0316 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3591 | m3 |
| 137 | Xây tường khu trải nghiệm làng nghề, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6731 | m3 |
| 138 | Bản mã + bu lông neo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Sản xuất cột nhà bằng ống kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0208 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0208 | tấn |
| 141 | Sản xuất hệ khung giàn mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0748 | tấn |
| 142 | Lắp dựng khung giàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0748 | tấn |
| 143 | Lợp mái che bằng tấm bê tông nhẹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 144 | Đắp tạo hình tường, cột, mái bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày trung bình 10cm (2 lớp mỗi lớp 5cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,9843 | m2 |
| 145 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình cột cây tre trúc, tạo hình mái cọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,2254 | m2 |
| 146 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | m3 |
| 147 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4 | m2 |
| 148 | Bàn ghế tre, chum vại, lưới chài và các đồ trang trí khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | đoạn ống |
| 150 | Vật liệu đất màu để đắp đồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 151 | Thang gỗ leo trèo, bước nhẩy trườn bò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 152 | Đào móng cột, trụ nhà sàn nhỏ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4945 | m3 |
| 153 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m |
| 154 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | m3 |
| 155 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5654 | m3 |
| 157 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0517 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông dầm, móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0078 | m3 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0905 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0694 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông, bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6614 | m3 |
| 165 | Bản mã + bu lông neo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Sản xuất cột nhà bằng ống kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0981 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0981 | tấn |
| 168 | Sản xuất hệ khung giàn mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,237 | tấn |
| 169 | Lắp dựng khung giàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,237 | tấn |
| 170 | Lợp mái che bằng tấm bê tông nhẹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 171 | Đắp tạo hình tường, cột, mái bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày trung bình 10cm (2 lớp mỗi lớp 5cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5455 | m2 |
| 172 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình cột , mái giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5455 | m2 |
| 173 | Ốp gỗ mặt sàn, bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,68 | m2 |
| 174 | Đào móng khu trải nghiệm với gió đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3104 | m3 |
| 175 | Ván khuôn lót móng khu trải ngiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0227 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 180 | Thép bản + bu lông neo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Sản xuất khung giàn khu trải nghiệm với gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2089 | tấn |
| 182 | Ốp tấm aluminium + in decal trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,14 | m2 |
| 183 | Bộ chong chóng kích thước 0,3-0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 184 | Mô tơ quay cánh quạt cối xay gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Đào móng khu trải nghiệm lính cứu hỏa , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2484 | m3 |
| 186 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6454 | 100m |
| 187 | Đắp đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,697 | m3 |
| 188 | Ván khuôn lót móng khu trải nghiệm lính cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,697 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1305 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1493 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6614 | m3 |
| 194 | Xây tường khu trải nghiệm lính cứu hỏa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5629 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m2 |
| 196 | Khung xương thép hộp mạ kẽm ốp tấm aluminium + decal nội dung trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,88 | m2 |
| 197 | Hệ thống dây, vòi phun có khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Máy bơm nước JETXE 62M công suất 0,44/0,6h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 199 | Trồng cỏ nhật sân vườn bao gồm đất trồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,436 | m2 |
| 200 | Láng nền vữa xi măng + trải cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,756 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông móng bồn rửa tay, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | m3 |
| 202 | Xây tường bồn rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8181 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,6 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,775 | m2 |
| 205 | Đắp tượng động vật trang trí vòi nước bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,56 | m2 |
| 206 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình bồn rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,795 | m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 210 | Ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 211 | Cây lá màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,54 | md |
| 212 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1427 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1312 | m3 |
| 215 | Đắp tạo hình bước đi hình hoa lá, chữ cái, con số bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,52 | m2 |
| 216 | Sơn 3D + vẽ tạo hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau: + Thi công xây dựng dân dụng, cấp III gồm các hạng mục xây mới nhà với giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ. + Thi công đường giao thông, vỉa hè với giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị 5.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công đường giao thông, vỉa hè với giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng ≥ 2.5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy san ≥ 110 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi