Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Song Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 07:49:00 đến ngày 2022-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.379.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này; Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ, chứng nhận (Bản phô tô công chứng).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc; Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với kỹ sư xây dựng/ điện.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tich 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Song Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT trên địa bàn xã Song Phương, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND xã Song Phương
+ Địa chỉ : xã Song Phương, huyện Hoài Đức
+ Số điện thoại : 024 3365 9593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Hoài Đức + huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 02433 861 210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Song Phương + Địa chỉ : xã Song Phương, huyện Hoài Đức + Số điện thoại : 024 3365 9593 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Hoài Đức + huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 02433 861 210. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT THÉP (63 CỘT) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km trong phạm vi | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3225 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn , đá 1x2,mác 200 | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,248 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 10 cọc |
| 9 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cọc |
| 10 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 10 cột |
| 18 | Ghíp bọc cáp | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 19 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 20 | Cổ dề treo cáp | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT BÊ TÔNG HIỆN CÓ (67 CỘT) | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 1 bộ cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp độ cao h | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cọc |
| 6 | Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công rộng | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,576 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0858 | 100m3 |
| 8 | Đánh số cột BTLT | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 10 cột |
| 9 | Ghíp bọc cáp | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 10 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 11 | Cổ dề treo cáp | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| C | KÉO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8 | 100m |
| 2 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | 3,58 | 1km/1 dây | |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng bằng thép | Mô tả theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.379.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này; Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ, chứng nhận (Bản phô tô công chứng).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc; Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với kỹ sư xây dựng/ điện.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 2 | Máy cắt | Công suất 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 14 Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tich 250l | 1 |
| 6 | Cần trục | Tải trọng nâng >=3T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5T | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 9 | Máy nâng | Chiều cao nâng >=12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi