Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 21:28:00 đến ngày 2022-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,988,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 6,988 tỷ đồng hoặc.+ Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng.+ Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.988.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.988.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=4 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cầm tay >=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình Nâng cấp đường giao thông liên xã từ Cự Tân đi Quỳnh Bảng đoạn Qua xã Quỳnh Thanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An: Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,067 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| B | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, hố thu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đốt cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 13 | Thép D6 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | kg |
| 14 | Bê tông M250 mối nối cống | 0,22 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 21 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,46 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,9895 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch táp lô 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6378 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp phía mương không có đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6545 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lấp móng mương phía có đường ống nhựa cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,445 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6331 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7862 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1154 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,51 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1275 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Biển báo giao thông, biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 5 | Cột biển báo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đắp đất lấp móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.806,6525 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,663 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.789,779 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.477,38 | m3 |
| 6 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0884 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đườngđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,421 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,274 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,522 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9087 | 100m2 |
| 13 | Rải vải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.852,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,34 | m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào hào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đắp đất lấp đường ống, đoạn không có mương xây, đoạn có mương xây đã tính trong đắp móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| G | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đắp đất đê quai công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 16,9Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Rải vải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1708 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 7 | Bơm nước biện pháp thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 8 | Đào xúc đất phá dỡ đê quai bđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,544 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây ốp mái ta luy, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đắp sau mố, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,575 | 100m |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | 100m |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 42 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản vượt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản vượt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ạo dốc tạo dốc bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 54 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8351 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8351 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9271 | m2 |
| 57 | Bu lông neo thép D22 ( Đán ren 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Sơn bề mặt gờ lan can bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 6,988 tỷ đồng hoặc.+ Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng.+ Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.988.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.988.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
| 5 | Thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110cv | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=4 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 3 |
| 5 | Ô tô tải có cần cẩu | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 7 | Máy đầm cầm tay >=70Kg | Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi