Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464617-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220422753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 21:28:00 đến ngày 2022-05-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,988,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 6,988 tỷ đồng hoặc.+ Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng.+ Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.988.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.988.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=4 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cầm tay >=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình
Nâng cấp đường giao thông liên xã từ Cự Tân đi Quỳnh Bảng đoạn Qua xã Quỳnh Thanh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Quỳnh Lưu; - Tư vấn lập, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. địa chỉ: Xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An: Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG BẢN
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,067m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
B CỐNG HỘP
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, hố thu đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5314tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
9Vận chuyển đốt cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
11Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
13Thép D6 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,82kg
14Bê tông M250 mối nối cống0,22m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
19Móng cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,651m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
21Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30,46m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo chương V922,9895m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V74,47m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,71m3
5Xây gạch táp lô 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V137,81m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6378tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,29m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V765,6m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp phía mương không có đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6545100m3
11Đắp đất lấp móng mương phía có đường ống nhựa cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V165,445m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6331100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7862tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1154tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,51m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V20,127510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6510 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
D BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
4Biển báo giao thông, biển tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
5Cột biển báo đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đắp đất lấp móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
E TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.806,6525m3
2Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,758m3
3Đào cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V601,663m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.789,779m3
5Mua đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6.477,38m3
6Vệ sinh quét dọn đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,0884100m2
7Đào khuôn đườngđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V637,421m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m3
9Lu lèn khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,274100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,522100m2
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,57m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9087100m2
13Rải vải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.852,2m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.616,34m3
F CẤP NƯỚC
1Đào hào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đắp đất lấp đường ống, đoạn không có mương xây, đoạn có mương xây đã tính trong đắp móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
G CẦU BẢN
1Đắp đất đê quai công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m3
2Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 16,9Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Rải vải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1708100m2
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
6Nhổ cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
7Bơm nước biện pháp thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 15CVMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
8Đào xúc đất phá dỡ đê quai bđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,6m3
9Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,544m3
10Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
12Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Xây đá hộc, xây ốp mái ta luy, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,89m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5183100m3
15Thi công lớp đá đắp sau mố, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575100m
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
22Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5891100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,41m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
37Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
42Lắp dựng dầm bản cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
45Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản vượt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản vượt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ạo dốc tạo dốc bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
54Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
55Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9271m2
57Bu lông neo thép D22 ( Đán ren 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Sơn bề mặt gờ lan can bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 6,988 tỷ đồng hoặc.+ Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng.+ Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.988.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.988.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
5 Thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu2
2 Máy ủi ≥110cv Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
4 Ô tô tự đổ >=4 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu3
5 Ô tô tải có cần cẩu Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.3
7 Máy đầm cầm tay >=70Kg Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
8 Máy thủy bình Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->