Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 21:24:00 đến ngày 2022-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT) từ Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ chở được >=03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng, chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, đất… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định hướng… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Mương thủy lợi xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh.
+ Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
+ Điện thoại: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG A | |||
| 1 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6343 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2388 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 142,9545 | 1m3 |
| 4 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 11,756 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,12 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5762 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1004 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4499 | 1m3 |
| 9 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,575 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 11 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2802 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7236 | 1m3 |
| 14 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4137 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 16 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0546 | 1m3 |
| 17 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2283 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,978 | m3 |
| 19 | Đất đào cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,488 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG B | |||
| 1 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4322 | 1m3 |
| 2 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6215 | 1m3 |
| 3 | Đắp hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6125 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 61,4898 | 1m3 |
| 5 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5928 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,365 | m3 |
| 7 | Đất đào cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| C | CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG C | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 384,9549 | 1m3 |
| 2 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 139,939 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,3575 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 11,91 | 1m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4068 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 7 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,43 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4902 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 12 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0755 | 1m3 |
| 13 | Đắp hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1476 | m3 |
| 14 | Đào đất C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9666 | 1m3 |
| 15 | Đắp hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 16 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1446 | m3 |
| 18 | Đất đào cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| D | CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG D | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2476 | 1m3 |
| 2 | Đào đất C2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3119 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 28,984 | 1m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 7,246 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8675 | m3 |
| 7 | Đất đào cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| E | CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG A | |||
| 1 | Đào đá C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6343 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8145 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0677 | 100m2 |
| 6 | Đào đá C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5173 | 1m3 |
| 7 | Đào đá C4 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8395 | 1m3 |
| 8 | Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng mương 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 54,3975 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,8512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5182 | 100m2 |
| 12 | Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,128 | m2 |
| 13 | Vữa trát tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 506,08 | m2 |
| 14 | Bạt nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5828 | m2 |
| 15 | Bao tải dứa lót móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 449,146 | m2 |
| 16 | Bê tông M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | 100m2 |
| 20 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 21 | Đào đá C4 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,575 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | m3 |
| 23 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2244 | 100m2 |
| 26 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 27 | Đào đá C4 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8535 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6902 | m3 |
| 29 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9345 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0149 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2267 | 100m2 |
| 32 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,451 | m2 |
| 33 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,855 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5779 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0902 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1333 | 100m2 |
| 37 | Gia công thép lưới chắn rác >=f10 + thép hình thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép lưới chắn rác+ thép hình thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2309 | tấn |
| 39 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6594 | m2 |
| 40 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,83 | m2 |
| 41 | Sơn chống ghỉ 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 21,195 | 1m2 |
| 42 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,301 | m3 |
| 43 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0582 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 46 | Gia công thép lưới chắn rác >=f10 + thép hình thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép lưới chắn rác + thép hình thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 48 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6594 | m2 |
| 49 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m2 |
| 50 | Sơn chống ghỉ 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3838 | 1m2 |
| 51 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,374 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cốt thép 200# TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 54 | Thép TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 55 | Ván khuôn TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| F | CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG B | |||
| 1 | Đào đá C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0537 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,982 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Đào đá C4 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 11,155 | 1m3 |
| 7 | Đào đá mồ côi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 1m3 |
| 8 | Đá xây tôn móng M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,46 | m3 |
| 9 | Bê tông móng mương 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6021 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7034 | 100m2 |
| 12 | Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,068 | m2 |
| 13 | Vữa trát tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 234,48 | m2 |
| 14 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | m2 |
| 15 | Bạt dứa lót móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 139,0935 | m2 |
| 16 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép 200# TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1625 | 100m2 |
| 19 | Thép TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 20 | Ván khuôn TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| G | CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG C | |||
| 1 | Đào đá C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 143,9095 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ đá xếp: | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng mương 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 146,4734 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,3299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7934 | 100m2 |
| 7 | Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 319,6584 | m2 |
| 8 | Đá xây tôn móng M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,1183 | m3 |
| 9 | Vữa trát tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.607,92 | m2 |
| 10 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3584 | m2 |
| 11 | Bạt dứa lót móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 923,4 | m2 |
| 12 | Ca máy bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ca |
| 13 | Bê tông M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5248 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 19 | Sơn chống ghỉ 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7968 | 1m2 |
| 20 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 21 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0507 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1411 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 25 | Bê tông láng mặt M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 26 | Bê tông bản cống M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bản cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,428 | m3 |
| 30 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 33 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 34 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5088 | m3 |
| 35 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0618 | 100m2 |
| 38 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | m2 |
| 39 | Đào đá C3 TC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7417 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 41 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0232 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5088 | m3 |
| 45 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 48 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | m2 |
| 49 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 50 | Bê tông cốt thép 200# TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3999 | 100m2 |
| 52 | Thép TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1601 | tấn |
| 53 | Ván khuôn TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0876 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cấu kiện |
| H | CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG D | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m2 |
| 5 | Phá đá xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Phá bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2118 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3756 | 100m2 |
| 10 | Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,82 | m2 |
| 11 | Vữa trát tường M75- 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,2 | m2 |
| 12 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6975 | m2 |
| 13 | Bạt dứa lót móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 126,765 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 15 | Bê tông CT tấm đan M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0285 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1162 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cốt thép 200# TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 21 | Thép TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 22 | Ván khuôn TĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| I | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT XI PHÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 7 | Cút 90độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Chếch 106 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Chếch 164 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT) từ Hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ chở được >=03 tấn | Chở hàng, chở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép các loại | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, uốn sắt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm nền, đất… | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cao độ, định hướng… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi