Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 21:00:00 đến ngày 2022-05-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,927,589,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Gồm các phần Thi công Khối nhà có kết cấu bê tông cốt thép + điện + nước + chống sét…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.649.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc tham gia 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự)- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 tương tự với gói thầu đang xét .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông >=250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn >=1KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn >=23KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng >= 800Kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng ứng yêu cầu này). -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| B | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9115 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4418 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0117 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2415 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7148 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3415 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,59 | 100m |
| 9 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6633 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9711 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1727 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9243 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8345 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,102 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,632 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9119 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4101 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2041 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | Tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7254 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5012 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3266 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | Tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sê nô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4738 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9086 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7748 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7124 | Tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2296 | Tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2479 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | Tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | Tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9266 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9377 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9377 | Tấn |
| 55 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,43 | m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9965 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5933 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5012 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6701 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6612 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3656 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9192 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4808 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1446 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7088 | m3 |
| 69 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m2 |
| 70 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 71 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8468 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm và tới trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,208 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,28 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,22 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,79 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,836 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,14 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0193 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2472 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,554 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,16 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,328 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,984 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,984 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,984 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,7853 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,2892 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,3597 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,7148 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2 kết hợp ống Inox Fi 15,9x1, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,52 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm đầu cửa sắt kéo, khung thép hộp 30x60x1,4 kết hợp thép hộp 20x20x1,2 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 20x20x0,7 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm kính mặt tiền (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 102 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1,5mm kết hợp ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1,5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại thể tích 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox tròn Fi 60,5x1,5 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m |
| 110 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,245 | m2 |
| 111 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 112 | Đắp vữa cạnh cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7234 | 100m2 |
| C | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1Hp loại tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2Hp loại tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 34 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| D | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối (nắp êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Luppe nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49*2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều thau D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van xả cặn D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm uPVC D49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Khâu nhựa răng ngoài uPVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Khâu nhựa răng ngoài uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Khâu nhựa răng trong uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Khâu nhựa răng trong uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| E | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| G | *PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn sóng vuông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lại sê nô, sàn mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6779 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,5152 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9643 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lam xiên hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,816 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3048 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,726 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,49 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,6 | m2 |
| H | *PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6344 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | 100m |
| 8 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7837 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5705 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8811 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | Tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | Tấn |
| 37 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,92 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4796 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3041 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0717 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8292 | m3 |
| 46 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4985 | m2 |
| 47 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3052 | m2 |
| 48 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5264 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,031 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,22 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5115 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,442 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,41 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,247 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,9625 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6779 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt kéo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1,2 kết hộp nhôm hộp 20x20x0.7 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,364 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm kính mặt tiền (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 200mm (Gồm 56 chữ cái, sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng ống Inox tròn Fi 60.5 dày 1.5mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng ống Inox tròn Fi 42 dày 1.2mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1304 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| I | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x250mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| J | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ XƯỞNG | |||
| K | *PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mai tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1493 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2468 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần Prima KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,84 | m2 |
| L | *PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,591 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | Tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | Tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9059 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8198 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | Tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2122 | 100m3 |
| 25 | Rải tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4244 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9344 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | Tấn |
| 29 | CCLĐ bu lông D14, L = 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cấu kiện |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT600x600 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,86 | m2 |
| 35 | CCLĐ bộ chữ inox màu đồng cao 250 (30 chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 02 cánh (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 38 | CCLĐ cửa sổ khung nhôn kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700 dày 1.0-1.1mm, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 39 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng INOX (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 dày 1.1mm-1.3mm), kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 41 | CCLĐ khung nhôm hộp KT44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp KT20x20x0.7 sơn tĩnh điện màu trắng sữa (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,996 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,86 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,88 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic hình vân đá KT500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 45 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | m2 |
| 46 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá hoa cương dày TB 18-20mm vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,96 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường bó nền dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,12 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,436 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,98 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,36 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,07 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,73 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,82 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,45 | m |
| 64 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,164 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,164 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,164 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 70 | Lắp co 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 71 | CCLĐ cầu chắn rác bằng INOX đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| M | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 19 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| N | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| O | *PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn sóng vuông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ đòn tay gỗ 40x80 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy hiện trạng bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1885 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,433 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| P | *PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 3 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0893 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | Tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 15 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7m KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9814 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2700mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5672 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1752 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,848 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3562 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,217 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại thể tích 2000 lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cấu kiện |
| Q | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| R | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Cống tròn BTCT D1200, cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| T | *PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ song sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,291 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5675 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,499 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bảng tên vị trí cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6194 | m3 |
| U | *PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | 100m |
| 8 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7398 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0209 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9558 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7895 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | Tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,575 | 100m2 |
| 27 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cầu phong, li tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | Tấn |
| 29 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7332 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6288 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | m3 |
| 35 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,495 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,809 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,005 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2 kết hợp ống Inox Fi 15.9x1, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng rào, cửa thép hộp kết hợp tôn phẳng (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ lớn 200mm kết hợp chữ nhỏ 80 (Gồm 56 chữ cao 200, 83 chữ cao 80, sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt lam bê tông 8 lỗ đúc sẵn kích thước 400x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cấu kiện |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | Tấn |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,411 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,822 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| V | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây D100 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| W | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4947 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | Tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | Tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | Tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4381 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | Tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 135 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| X | HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG + HTTN + CỘT CỜ | |||
| Y | *PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5726 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 3 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5352 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4567 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3462 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,185 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9433 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cấu kiện |
| Z | *PHẦN CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ cờ, bậc cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cờ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulong Fi 16 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cấu kiện |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ bằng Inox, sử dụng Inox Fi 90 kết hợp Inox Fi 60, kết hợp Inox Fi 42, tổng chiều dài L=7m (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7601 | m3 |
| 10 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0214 | m2 |
| AA | *PHẦN BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m2 |
| 5 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,672 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| AB | *PHẦN SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0354 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 6 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7768 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2082 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO mặt đá mài, kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,26 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 10 | Kẻ ron bằng máy chuyên dụng, kích thước đường kẻ 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 10m |
| AC | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4371 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Gồm các phần Thi công Khối nhà có kết cấu bê tông cốt thép + điện + nước + chống sét…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.649.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc tham gia 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự)- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 tương tự với gói thầu đang xét .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 5 |
| 2 | Máy thủy bình. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông >=250L. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >=5KW. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1KW. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5KW. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 4 |
| 7 | Máy hàn >=23KW. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá >=1,7 kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 2 |
| 9 | Máy khoan >= 2,5 kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 2 |
| 10 | Máy vận thăng >= 800Kg. | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,40 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,50 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T - 9 T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 14 | Máy ủi >=110 CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi