Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468489-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220468467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 21:00:00 đến ngày 2022-05-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,927,589,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Gồm các phần Thi công Khối nhà có kết cấu bê tông cốt thép + điện + nước + chống sét…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.649.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc tham gia 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự)- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 tương tự với gói thầu đang xét .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông >=250L.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép >=5KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >=1KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi >=1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn >=23KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng >= 800Kg.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Duyên Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 , địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn – thiết kế xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: số 178 Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thiên Ân; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải.(Địa chỉ Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 0938994102; + Tư vấn thẩm định E-HSMT Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên. (Địa chỉ: Số 238, Đường Sơn Thông, Khóm 9, Phường 9, Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định KQLCT: -


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 , địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng ứng yêu cầu này). -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG HỌC BỘ MÔN
B *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9115100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4418100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0117100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2415100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7148m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3415m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V211,59100m
9Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V20,064m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,064m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6633m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3235100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9711Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1727Tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,724m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7252100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4784Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9243Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8345Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1993Tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,102m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,632m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9119100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6045Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4101Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2041Tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4392Tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7183Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5082Tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7254m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5012100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3266Tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332Tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sê nô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4738m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9086m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,7748100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7124Tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3772Tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2296Tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203Tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2479m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4348100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277Tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416Tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7824m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601Tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7Cấu kiện
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9266100m2
53Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9377Tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9377Tấn
55Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,43m2
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9965m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1362m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5933m3
59Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5012m3
60Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
61Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6701m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6612m3
63Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3656m3
64Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9192m3
65Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4808m3
66Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,076m3
67Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1446m3
68Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7088m3
69Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,09m2
70Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
71Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
72Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
73Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8468m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,876m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm và tới trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,208m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,55m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,28m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,22m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,79m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,836m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,14m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0193m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2472m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,554m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,16m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,328m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,984m2
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V173,984m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V173,984m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V867,7853m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V952,2892m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V666,3597m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.153,7148m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,64m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,96m2
97Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2 kết hợp ống Inox Fi 15,9x1, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,52m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
99Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm đầu cửa sắt kéo, khung thép hộp 30x60x1,4 kết hợp thép hộp 20x20x1,2 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
100Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 20x20x0,7 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16m2
101Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm kính mặt tiền (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
102Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
103Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1,5mm kết hợp ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m
104Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1,5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m
105Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại thể tích 2000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
106Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
107Cung cấp, lắp đặt ống Inox tròn Fi 60,5x1,5 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1m
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8m
110Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V9,245m2
111Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
112Đắp vữa cạnh cột trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,56m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
118Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7234100m2
C *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1Hp loại tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2Hp loại tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
6Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
7Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
8Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
9Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
14Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
15Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V21Hộp
29Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
30Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
31Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
32Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
33Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
34Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
D *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối (nắp êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Lắp đặt Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Lắp đặt Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít + van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
7Lắp đặt phễu thu nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt Luppe nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt gương soi mặtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D49*2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
22Lắp đặt van 2 chiều thau D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp đặt van 2 chiều thau D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
24Lắp đặt van 1 chiều thau D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt van xả cặn D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Lắp đặt co răng trong uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
36Lắp đặt co giảm uPVC D49/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Lắp đặt co giảm uPVC D34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
39Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
40Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
43Lắp đặt Tê nhựa răng trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D49/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
47Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Lắp đặt Khâu nhựa răng ngoài uPVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
50Lắp đặt Khâu nhựa răng ngoài uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
51Lắp đặt Khâu nhựa răng trong uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52Lắp đặt Khâu nhựa răng trong uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53Lắp đặt Nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
54Lắp đặt Nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
E *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
F HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
G *PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn sóng vuông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V280m
3Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V158,92m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lại sê nô, sàn mái hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V95,98m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,266m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,635m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6779m2
9Tháo dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V472,5152m2
10Phá dỡ bậc cấp xây gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9643m3
11Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,38m2
13Tháo dỡ lam xiên hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V26,816m2
14Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,344m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3048m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,726m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V648,49m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,6m2
H *PHẦN LÀM MỚI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2421100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6344m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,66100m
8Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5375m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5375m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7837m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4204Tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1966Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071Tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5705100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1994Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554Tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951Tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8811m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0769100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4557Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1545Tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7213Tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7213Tấn
37Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,92m2
38Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4796m3
39Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3041m3
40Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,692m3
41Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0496m3
42Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3606m3
43Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0717m3
44Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8292m3
46Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4985m2
47Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3052m2
48Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
49Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
50Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5264m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,35m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,952m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,031m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,22m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,12m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,5115m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,442m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V134,41m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,247m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.164,9625m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,6779m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
68Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
69Lắp dựng cửa sắt kéo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
70Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1,2 kết hộp nhôm hộp 20x20x0.7 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,364m2
71Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm kính mặt tiền (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
72Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m
73Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 200mm (Gồm 56 chữ cái, sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
74Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
75Cung cấp, lắp dựng ống Inox tròn Fi 60.5 dày 1.5mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
76Cung cấp, lắp dựng ống Inox tròn Fi 42 dày 1.2mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1304m2
79Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
85Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
I *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
7Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V9Hộp
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
21Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V445m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
24Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x250mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
25Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
26Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
28Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
J HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ XƯỞNG
K *PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mai tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1493100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2468m3
3Tháo dỡ trần Prima KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V246,24m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,799m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,215m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,588m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V421,84m2
L *PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,591m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7123m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203Tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005Tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,882m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5592100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312Tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,808m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6376100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828Tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9059m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8198100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8392Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442Tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2122100m3
25Rải tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4244100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9344m3
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027Tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027Tấn
29CCLĐ bu lông D14, L = 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cấu kiện
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0128Tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0128Tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,054100m2
34CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT600x600 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V244,86m2
35CCLĐ bộ chữ inox màu đồng cao 250 (30 chữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh (tận dụng cửa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
37Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 02 cánh (tận dụng cửa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
38CCLĐ cửa sổ khung nhôn kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700 dày 1.0-1.1mm, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
39CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng INOX (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
40CCLĐ cửa đi khung nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 dày 1.1mm-1.3mm), kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
41CCLĐ khung nhôm hộp KT44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp KT20x20x0.7 sơn tĩnh điện màu trắng sữa (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,996m2
42Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,86m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,88m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic hình vân đá KT500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
45Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,244m2
46Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
47Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
48Công tác ốp đá hoa cương dày TB 18-20mm vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,96m2
49Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường bó nền dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7024m2
50Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4592m3
51Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
52Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,12m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,436m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,98m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V446,36m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,07m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,73m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,82m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,45m
64Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V42,45m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,164m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,164m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,164m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
70Lắp co 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
71CCLĐ cầu chắn rác bằng INOX đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
M *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
5Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
6Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
7Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
19Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
22Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
23Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
N HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
O *PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo tấm lợp tôn sóng vuông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
2Tháo dỡ đòn tay gỗ 40x80 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33m
3Phá dỡ bờ chảy hiện trạng bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1885m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,825m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cấu kiện
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,433m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
P *PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m3
3Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152Tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0893m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053Tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2264100m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
15Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7m KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
16Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9814m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2700mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5672m2
18Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1752m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,848m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,3562m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
27Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,217m2
28Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại thể tích 2000 litMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
29Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cấu kiện
Q *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
R *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Lắp đặt Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Lắp đặt phễu thu nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Lắp đặt gương soi mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Lắp đặt van 2 chiều thau D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Lắp đặt van 1 chiều thau D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
25Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
29Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
30Cống tròn BTCT D1200, cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO
T *PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ toàn bộ song sắt đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V50,291m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3325m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,934m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5675m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,499m2
6Tháo dỡ bảng tên vị trí cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6194m3
U *PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2045100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6762m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,03100m
8Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7398m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189Tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0209m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259Tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9558m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4959100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5023Tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7895m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372Tấn
25Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,575100m2
27Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088Tấn
28Lắp dựng cầu phong, li tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088Tấn
29Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
30Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
31Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
32Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7332m3
33Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6288m3
34Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9576m3
35Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
36Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước 600x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,49m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,495m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,98m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,282m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,282m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,282m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.323,809m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,005m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày từ 4.8-5.0mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
52Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2 kết hợp ống Inox Fi 15.9x1, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng rào, cửa thép hộp kết hợp tôn phẳng (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
54Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ lớn 200mm kết hợp chữ nhỏ 80 (Gồm 56 chữ cao 200, 83 chữ cao 80, sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Cung cấp, lắp đặt lam bê tông 8 lỗ đúc sẵn kích thước 400x270Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cấu kiện
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2027Tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2027Tấn
58Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,411m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,822m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
62Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
67Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
V *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt hộp nối dây D100 + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
W HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,736m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4947m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007Tấn
14Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
15Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785Tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785Tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457Tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104Tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104Tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8441Tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8441Tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,4381m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1546Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546Tấn
30Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2032m3
32Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2848m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 135 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
X HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG + HTTN + CỘT CỜ
Y *PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5726m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
3Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8813100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,813m3
5Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5352m3
6Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4567m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,3462m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,185m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9433m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5443Tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V134Cấu kiện
Z *PHẦN CỘT CỜ:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0236m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ cờ, bậc cấp, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8659m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cờ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7458m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133Tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133Tấn
7Cung cấp, lắp đặt bulong Fi 16 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cấu kiện
8Cung cấp, lắp dựng cột cờ bằng Inox, sử dụng Inox Fi 90 kết hợp Inox Fi 60, kết hợp Inox Fi 42, tổng chiều dài L=7m (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7601m3
10Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0214m2
AA *PHẦN BỒN HOA:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408m3
3Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,224m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,88m2
5Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,672m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
AB *PHẦN SÂN ĐƯỜNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0354m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8434m3
3Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6968m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7495m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m3
6Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,7768100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2082m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO mặt đá mài, kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.417,26m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,042m3
10Kẻ ron bằng máy chuyên dụng, kích thước đường kẻ 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8210m
AC HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4371100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2289100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Gồm các phần Thi công Khối nhà có kết cấu bê tông cốt thép + điện + nước + chống sét…+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.649.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc tham gia 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự)- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ chuyên môn: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 tương tự với gói thầu đang xét .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)5
2 Máy thủy bình. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
3 Máy trộn Bê tông >=250L. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)4
4 Máy cắt uốn thép >=5KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
5 Máy đầm bàn >=1KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)4
6 Máy đầm dùi >=1,5KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)4
7 Máy hàn >=23KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
8 Máy cắt gạch đá >=1,7 kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
9 Máy khoan >= 2,5 kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)2
10 Máy vận thăng >= 800Kg. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
11 Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,40 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
12 Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,50 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
13 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T - 9 T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
14 Máy ủi >=110 CV Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->